Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 6 Trường THCS Mỗ Lao năm 2021 - 2022

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 6 Trường THCS Mỗ Lao năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Họ tên HS: …………………………………………… Lớp 6A …. Trường THCS Mỗ Lao.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 6

Năm học 2021 – 2022

Câu 1. Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. 11 ∈ A; B. 1 ∉ A; C. 10 ∈ A; D. 7 ∉ A;

Câu 2. Viết tập hợp các chữ cái trong từ QUY NHƠN.

A. M = {Q; U; Y; N; H; Ơ; N}; B. M= {Q; U; Y; N; H; O; N};

C. M = {Q; U; Y; N; H; O}; D. M = {Q; U; Y; N; H; Ơ};

Câu 3. Tập hợp Q là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 50. Viết tập hợp Q bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

A. Q = { x ∈ N | 10 < x < 50} ; B. Q = {11; 12; 13; 14; 15; …48; 49};

C. Q = {x ∈ Ν | x < 50}; D. Q = { x ∈ Ν | x > 10};

Câu 4. Cho số 8 763. Số chục của số này là:

A. 6. B. 63. C. 8 760. D. Đáp án khác.

Câu 5. Biểu diễn các chữ số La Mã: XXI, XXII, XIX bằng các số tự nhiên lần lượt là:

A. 21; 22 và 19. B. 22; 21 và 19. C. 19; 21 và 22. D. 21; 19 và 22.

Câu 6. Chỉ dùng bốn chữ số 0; 2; 3. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số mà mỗi chữ số chỉ viết một lần.

A. 2 B. 4 C. 6 D. 8.

Câu 7. Biến đổi 129.89 + 129.11 bằng:

A. 129. 89 +11 B. 129 + 89+11 C. 129. (89 +11) D. 129. (89 -11)

Câu 8. Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312

A. Cơ số là 3. B. Cơ số là 12. C. Cơ số là 312. D. Cơ số là 123.

Câu 9. Viết kết quả của phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 5.5.5.5?

A. 5.4. B. 54. C. 55. D. 53.

2

Câu 10. Viết tổng sau dưới dạng bình phương của một số tự nhiên: 1 + 3 + 5 +7.

A. 42. B. 162. C. 22. D. 82.

Câu 11. Kết quả của phép tính: 719.72:721

A. 7; B. 1; C. 72; D. 73.

Câu 12. Tìm số n thỏa mãn 4n = 43.45.

A. n = 15; B. n = 8; C. n = 7; D. n = 2.

Câu 13. Tìm số tự nhiên x, biết: x2 = 16.

A. x = 4; B. x = 2; C. x = 8; D. x = 16.

Câu 14. Tìm x, thỏa mãn 123 + x = 981.

A. x = 123. B. x = 981. C. x = 858. D. x = 1 104.

Câu 15. Tìm số tự nhiên x, biết: x + (120 – 25) = 345

A. x = 240 B. x = 250 C. x = 300 D. x = 255

Câu 16. Năm nay An 12 tuổi, mẹ hơn An 18 tuổi. Hỏi sau 6 năm nữa thì mẹ An bao nhiêu tuổi.

A. 30 tuổi. B. 36 tuổi C. 32 tuổi D. 42 tuổi

Câu 17. Thứ tự thực hiện phép tính nào là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa. B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.

C. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ. D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Câu 18. Tính 14 + 2.82.

A. 142; B. 143; C. 144; D. 145

Câu 19. 21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.

A. 60 – [120 – (42 – 33)2]. B. 60 – [90 – (42 – 33)2].

C. 25.22 – 89. D. 8 + 36:3.2.

Câu 20. Tính giá trị của biểu thức 8.(a2 + b2) + 100 tại a = 3, b = 4.

A. 200. B. 300. C. 400. D. 500.

3

Câu 21. Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 32 < 2n < 512.

A. 1; B. 2; C. 3; D. 4.

Câu 22. Một người đi xe đạp trong 5 giờ. Trong 3 giờ đầu, người đó đi với vận tốc 14km/h; 2 giờ sau, người đó đi với vận tốc 9km/h. Tính quãng đường người đó đi được trong 5 giờ.

A. 42 km; B. 18 km; C. 60 km; D. 23 km.

Câu 23. Trong các số: 102; 355; 270; 2 350; 6 708. Số nào chia hết cho cả 2 và 5.

A. 102 và 270. B. 355 và 2 350. C. 270 và 2 350. D. 355 và 6 708.

Câu 284 Trong các số sau số nào chia hết cho 3: 421; 248; 2 020; 2025.

A. 421. B. 248. C. 2 020. D. 2 025.

Câu 25. Không thực hiện phép tính, em hãy cho biết phát biểu nào là đúng.

A. 1 953 + 1 975 chia hết cho 9. B. 2 020 – 938 chia hết cho 2.

C. 1 942 – 1 930 chia hết cho 5. D. 2 225 + 1 113 chia hết cho 3.

Câu 26. Tìm x, y để số vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 9.

A. x = 1; y = 0; B. x = 3; y = 5; C. Cả A và B đều đúng; D. Cả A và B đều sai.

Câu 27. Từ các chữ số 5; 0; 4; 2. Viết các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho mỗi số đó chia hết cho 3. A. 2; B. 4; C. 6; D.8.

Câu 28. Kết luận nào sau đây là không đúng.

A. Số 0 vừa là số nguyên dương, vừa là số nguyên âm. B. Số 1 là số nguyên dương.

C. Số - 3 đọc là trừ ba. B. Số - 25 là số nguyên âm.

Câu 29. Ông M đang nợ ngân hàng 200 triệu đồng. Khi đó, ông M đang có?

A. – 200; B. 200; C. 200 000 000; D. – 200 000 000.

Câu 30. Cho hình vẽ sau và cho biết điểm M biểu diễn cho số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.