Các chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán Nguyễn Văn Lực

Các chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán Nguyễn Văn Lực

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Các chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán Nguyễn Văn Lực Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán Nguyễn Văn Lực Tài liệu chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán Nguyễn Văn Lực Tài liệu chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Toán của tác giả Nguyễn Văn Lực bao gồm 372 trang. Được xây dựng dựa trên hệ thống bài tập được chọn lọc và giải chi tiết, được phân loại theo từng chuyên đề. Đây sẽ là công cụ hữu ích giúp học sinh ôn tập, nắm vững kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài thi môn Toán một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

PHẦN 1. ĐỒ THỊ HÀM SỐ

1.1. Sự đồng biến – nghịch biến của hàm số

Câu 1. Cho hàm số 2 3 2 1 ( ) 2 3 1 3 y m m x mx x     . Tìm m để hàm số luôn đồng biến

trên . Tập xác định: D 

Đạo hàm: 2 2 ' ( ) 4 3 y m m x mx    

Hàm số luôn đồng biến trên  ' 0 y  x 

Trường hợp 1: Xét 2 0 0 1 m m m m       

+ Với 0 m , ta có ' 3 0, y x    , suy ra 0 m  thỏa.

+ Với 1 m , ta có 3 ' 4 3 0 4 y x x      , suy ra 1 m  không thỏa.

Trường hợp 2: Xét 2 0 0 1 m m m m       

, khi đó:

' 0 y  x  

2

2 ' 3 0

0

m m

m m

      

 3 0 0 1 m m m        

 3 0 m  

Từ hai trường hợp trên, ta có giá trị m cần tìm là 3 0 m   .

Câu 2. Cho hàm số 3 2 2 3 3( 1) 2 3 y x mx m x m      . Tìm m để hàm số nghịch biến

trên khoảng   1;2 .

Tập xác định: D 

Đạo hàm: 2 2 ' 3 6 3( 1) y x mx m    

Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;2  ' 0 y    1;2 x 

Ta có 2 2 ' 9 9( 1) 9 0, m m m      

Suy ra ' y luôn có hai nghiệm phân biệt 1 2 1; 1 x m x m     1 2 ( ) x x 

Do đó: ' 0 y    1;2 x   1 2 1 2 x x   

1

2

1

2

x

x

    

 1 1 1 2 m m     

 1 2 m  

Vậy giá trị m cần tìm là 1 2 m   .

Câu 3. Xác định m để hàm số sau đồng biến trong khoảng (0; +∞):

2 1 x m y x   

+ TXĐ: D = R

+ y’ =

2 2 1

( 1) 1

mx

x x

 

  Hàm số ĐB trong (0; +∞) <=> y’ ≥ 0 mọi x (0; +∞). <=> -mx + 1 ≥ 0 mọi x (0; +∞). (1) . m = 0 (1) đúng . m > 0 : -mx + 1 ≥ 0 <=> x ≤ 1/m. Vậy (1) không thỏa mãn. . m < 0: -mx + 1 ≥ 0 <=> x ≥ 1/m. Khi đó (1) <=> 1/m ≤ 0 t/m. Giá trịcần tìm là: m ≤ 0.

Câu 4. Cho hàm số 3 2 3 2 y x x mx    . Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng   0;.

Tập xác định: D 

Đạo hàm: 2 ' 3 6 y x x m   

Hàm số đồng biến trên khoảng   0;  ' 0 y  ,   0; x   (có dấu bằng)

 2 3 6 0 x x m    ,   0; x  

 2 3 6 x x m   ,   0; x   (*)

Xét hàm số 2 ( ) 3 6 f x x x,   0; x  , ta có:

'( ) 6 6 f x x ; '( ) 0 1 f x x

Bảng biến thiên:

x 0 1

'( ) f x 0

( ) f x 0

3

Từ BBT ta suy ra: (*) 3 m

Vậy giá trị m cần tìm là 3 m .

Câu 5. Tìm m để hàm số luôn nghịch biến: 3 2 (3 ) 2 12 y x m x mx      .

+ Tập xác định: D  .

+ Đạo hàm: 2 ' 3 2(3 ) 2 y x m x m    

+ Để hàm số luôn nghịch biến thì ' 0 y  x 

2

2

3 0 0 ' 0 9 6 ( 3)( 2 ) 0

12 9 0

6 3 3 6 3 3.

a

m m m

m m

m

                   

    

Câu 6. Cho hàm số 7 8 mx m y x m     . Tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác

định của nó. Tập xác định:  \ D m 

Đạo hàm:

 

2

2 7 8 ' m m y x m

    

. Dấu của ' y là dấu của biểu thức 2 7 8 m m   .

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định ' 0 y  , x D  (không có dấu bằng)

2 7 8 0 m m    

8 1 m

Vậy giá trị m cần tìm là 8 1 m .

Câu 7. Tìm m để hàm số luôn nghịch biến x : 3 2 3 3 1 y mx x x    .

+ Tập xác định: D 

+ Đạo hàm: 2 ' 3 6 3 y mx x   

+ Để hàm số luôn nghịch biến x  thì ' 0 y  x 

2 3 6 3 0 mx x     x   1

+ 1 : TH 0 m 

(1) 6 3 0 x   

6 3 x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.