Phân dạng câu hỏi và bài tập trong đề thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán

Phân dạng câu hỏi và bài tập trong đề thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Phân dạng câu hỏi và bài tập trong đề thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Phân dạng câu hỏi và bài tập trong đề thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán Phân dạng câu hỏi và bài tập trong đề thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán Tài liệu này bao gồm 71 trang phân dạng câu hỏi và bài tập trong đề thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán, được chia theo các đơn vị kiến thức tương ứng với các nội dung bài học. Tài liệu được biên soạn theo hình thức LaTex, với các câu hỏi và bài tập được phân tích và giải chi tiết. Đây là tài liệu lý tưởng cho các học sinh khối 12 sử dụng để rèn luyện và chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán. Đại số & Giải tích 11 Chương 2: Tổ hợp, Xác suất, Nhị thức Newton - Bài toán hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp - Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton - Tính xác suất bằng định nghĩa và công thức nhân Chương 3: Dãy số, Cấp số cộng, Cấp số nhân - Tìm hạng tử trong dãy số Chương 4: Giới hạn - Tìm giới hạn của dãy số và hàm số Hình học 11 Chương 3: Véc-tơ trong không gian, Quan hệ vuông góc - Xác định góc giữa hai đường thẳng và mặt phẳng - Tính khoảng cách giữa các đường thẳng và mặt phẳng Giải tích 12 Chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số - Xét tính đơn điệu, cực trị, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số - Tìm đường tiệm cận và vẽ đồ thị hàm số Chương 2: Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ và Hàm số lô-ga-rít - Tính giá trị và khảo sát sự biến thiên của các hàm số - Giải phương trình và bất phương trình mũ, lô-ga-rít Chương 3: Nguyên hàm, Tích phân và ứng dụng - Tìm nguyên hàm, tích phân và sử dụng trong tính diện tích và thể tích Hình học 12 Chương 1: Khối đa diện - Xác định số đỉnh, cạnh, mặt của khối đa diện - Tính thể tích và diện tích của các khối đa diện Chương 2: Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu - Tính thể tích của khối nón, khối trụ - Xác định vị trí tương đối giữa các mặt hình Chương 3: Phương pháp tọa độ trong không gian - Xác định tọa độ, phương trình của mặt phẳng, đường thẳng - Áp dụng phương pháp tọa độ để giải các bài toán phức tạp

Xem trước nội dung

ĐẠI SỐ& GIẢI TÍCH 11

Chương 2. Tổhợp. Xác suất. Nhịthức Newton

§1. Hoán vị-chỉnh hợp-tổhợp

1. Bài toán chỉsửdụng P hoặc C hoặc A.

Câu 1. Từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu sốtựnhiên gồm hai chữsốkhác

nhau?

A. C7 2.. B. 27.. C. 72.. D. A2 7..

Câu 2. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từmột nhóm gồm 34 học sinh?

A. 234. B. A2 34. C. 342. D. C2 34.

Câu 3. Từcác chữsố1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 lập được bao nhiêu sốtựnhiên gồm hai chữsốkhác

nhau?

A. 28. B. C2 8. C. A2 8. D. 82.

Câu 4. Cho tập hợp M có 10 phần tử. Sốtập con gồm 2 phần tửcủa M là

A. A8 10. B. A2 10. C. C2 10. D. 102.

§2. Nhịthức Newton

1. Tìm hệsố, sốhạng trong khai triển nhịthức Newton.

Câu 5. Hệsốcủa x5 trong khai triển x(2x −1)6 + (x −3)8 bằng

A. −1272.. B. 1272.. C. −1752.. D. 1752..

Câu 6. Hệsốcủa x5 trong khai triển nhịthức x(2x −1)6 + (3x −1)8 bằng

A. −13368. B. 13368. C. −13848. D. 13848.

Câu 7. Hệsốcủa x5 trong khai triển biểu thức x(x −2)6 + (3x −1)8 bằng

A. 13548. B. 13668. C. −13668. D. −13548.

Câu 8. Với n là sốnghuyên dương thỏa mãn C1 n + C2 n = 55, sốhạng không chứa x trong khai

triển của biểu thức

Ç x3 + 2

x2

ån bằng

A. 322560. B. 3360. C. 80640. D. 13440.

§3. Xác suất của biến cố

1. Tính xác suất bằng định nghĩa.

Câu 9. Từmột hộp chứa 9 quảcầu màu đỏvà 6 quảcầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3

quảcầu. Xác suất đểlấy được 3 quảcầu màu xanh bằng

A. 12

65.. B. 5 21.. C. 24

91.. D. 4

91..

1

Câu 10. Từmột hộp chứa 11 quảcầu đỏvà 4 quảcầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3

quảcầu. Xác suất đểlấy được 3 quảcầu màu xanh bằng:

A. 4 455. B. 24 455. C. 4 165. D. 33

91.

Câu 11. Từmột hộp chứa 10 quảcầu màu đỏvà 5 quảcầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời

3 quảcầu. Xác suất đểlấy được 3 quảcầu màu xanh bằng

A. 2 91. B. 12

91. C. 1 12. D. 24

91.

Câu 12. Một hộp chứa 11 quảcầu gồm 5 quảcầu màu xanh và 6 quảcầu màu đỏ. Chọn ngẫu

nhiên đồng thời 2 quảcầu từhộp đó. Xác suất để2 quảcầu chọn ra cùng màu bằng

A. 5 22. B. 6 11. C. 5 11. D. 8

11.

Câu 13. Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một sốtựnhiên thuộc đoạn [1; 17].

Xác suất đểba sốđược viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

A. 1728

4913. B. 1079

4913. C. 23

68. D. 1637

4913.

Câu 14. Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một sốtựnhiên thuộc đoạn [1; 16].

Xác suất đểba sốđược viết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

A. 683 2048. B. 1457

4096. C. 19

56. D. 77

512.

Câu 15. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 hoc sinh lớp 122A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh

lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất đểtrong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp

đứng cạnh nhau bằng

A. 11 630. B. 1 126. C. 1 105. D. 1

42.

2. Tính xác suất bằng công thức nhân.

Câu 16. Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một sốtựnhiên thuộc đoạn [1; 14].

Xác suất đểba sốđược viết có tổng chia hết cho 3.

A. 457 1372.. B. 307 1372.. C. 207 1372.. D. 31

91..

Chương 3. Dãy số- Cấp sốcộng- Cấp sốnhân

§1. Dãy số

1. Tìm hạng tửtrong dãy số.

Câu 17. Cho dãy số(un) thỏa mãn log u1 + √2 + log u1 −2 log u10 = 2 log u10 và un+1 = 2un với

mọi n ≥1 Giá trịnhỏnhất của n đểun > 5100 bằng

A. 247. B. 248. C. 229. D. 290.

Chương 4. Giới hạn

§1. Giới hạn của dãy số

1. Dùng phương pháp đặt thừa số.

Câu 18. lim 1 2n + 7 bằng

A. +∞.. B. 1

2.. C. 0.. D. 1

7..

2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.