Phát triển bài toán vận dụng cao đề minh họa THPT 2020 môn Toán lần 2

Phát triển bài toán vận dụng cao đề minh họa THPT 2020 môn Toán lần 2

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Phát triển bài toán vận dụng cao đề minh họa THPT 2020 môn Toán lần 2 Bản PDF - Nội dung bài viết Phát triển bài toán vận dụng cao THPT 2020 môn Toán lần 2 Phát triển bài toán vận dụng cao THPT 2020 môn Toán lần 2 Để giúp học sinh chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán, thầy giáo Lê Văn Đoàn đã biên soạn một tài liệu hướng dẫn giải và phát triển các bài toán vận dụng cao (VDC) trong đề minh họa. Tài liệu này bao gồm 51 trang, tập trung vào việc giải và phát triển các bài toán từ câu 46 đến câu 50. Cụ thể, tài liệu bao gồm các dạng toán như: Câu 46: Tìm số nghiệm của phương trình liên quan đến sinx khi có bảng biến thiên Biện luận nghiệm dựa vào bảng biến thiên hoặc đồ thị hàm f(x) Bài toán kết hợp giữa hàm số và tích phân Bài toán chứa tham số m trong bài toán chứa hàm cụ thể Câu 47: Tìm GTLN – GTNN của biểu thức hai ẩn phụ thuộc vào mũ – logarit Bài toán dồn biến, rồi sử dụng bất đẳng thức Cauchy hoặc khảo sát hàm một biến Sử dụng f(u) = f(v) hoặc f(u) > f(v) hoặc f(u)

Xem trước nội dung

Phát triển đề tham khảo thpt quốc gia năm 2020 lần 2 Biên soạn: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789

“Thành công là nói không với lười biếng !” Trang - 125 -

Câu 46. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên bên dưới. Số nghiệm thuộc đoạn 5 0; 2

        

của phương

trình (sin ) 1 f x  là

A. 7.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Lời giải tham khảo

Đặt 0; 1; 2..

5 0; 2

3 5 sin cos , 0 cos 0 ; ; 2 2 2 2

k

x t x t x t x x k x                

                           

x  0 2  3

2

 5

2

 

t  0  0 

t

1 1

0

1 

Phương trình ( ) 1 f t  và nhìn lên bảng biến thiên đề:

Biện luận nghiệm dựa vào bảng biến thiên hoặc đồ thị hàm f(x)

1) Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình (2sin 1) ( ) f x f m   có nghiệm thực ?

A. 5.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Lời giải tham khảo

Đặt 2sin 1. t x   Ta có 1 sin 1 1 2sin 1 3 1 3 [ 1;3]. x x t t         

Phương trình (2sin 1) ( ) f x f m   có nghiệm ( ) ( ) f t f m   có nghiệm thuộc đoạn [ 1;3]. 

[ 1;3] [ 1;3] min ( ) ( ) max ( ). f t f m f t      Từ bảng biến thiên, suy ra

[ 1;3] min ( ) 2 f t   và

[ 1;3] max ( ) 2. f t  

Do đó 2 ( ) 2 f m   1 3. m  

Do { 1;0;1;2;3} : m m     có 5 giá trị nguyên của m thỏa bài toán.

Chọn đáp án A.

1 : 1

t

t

    cho 0 nghiệm .x

1 : t   cho 1 nghiệm .x 1 : ( 1;0)

t

t

    cho 2 nghiệm .x

[0;1) : t   cho 3 nghiệm .x

1 y 

1 : 0 x a    nghiệm .x ( 1;0) : x b    2 nghiệm .x (0;1) : x c    3 nghiệm .x 0 : 0 x d    nghiệm .x Vậy có 5 nghiệm .x Chọn đáp án C.

Phát triển đề tham khảo thpt quốc gia năm 2020 lần 2 Biên soạn: Ths. Lê Văn Đoàn – 0933.755.607 – 0929.031.789

“Thành công là nói không với lười biếng !” Trang - 126 -

2) Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

phương trình   2 ( ) f f x m  có đúng 4 nghiệm phân biệt [ 4;0]. x 

A. 1.

B. 2.

C. 7.

D. 5.

Lời giải tham khảo

Đặt ( ) t f x  và do [ 4;0] x  nên từ đồ thị, suy ra giá trị của ( ) [0;3]. t f x  

( ) (0;2] : t f x    có 2 nghiệm . x

( ) (2;3] {0} : t f x     có 1 nghiệm . x

Yêu cầu bài toán  phương trình ( ) 2 m f t  cần có 2 nghiệm (0;2]. t 

Dựa vào đồ thị, suy ra 3 4 6 8. 2 m m      Do 7. m m     Chọn đáp án A.

3) Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình (sin ) 3sin f x x m   có nghiệm thuộc khoảng (0; ). 

Tổng các phần tử của S bằng

A. 9. 

B. 10. 

C. 6. 

D. 5. 

Lời giải tham khảo

Đặt sin t x  và do (0; ) (0;1]. x t     (vẽ đường tròn lượng giác).

Khi đó phương trình trở thành ( ) 3 ( ) m f t t g t    với (0;1]. t 

Phương trình có nghiệm

(0;1] (0;1] min ( ) max ( ). g t m g t   

Ta có: ( ) ( ) 3. g t f t     Mà từ (0;1] thì đồ thị đi xuống nên ( ) 0 ( ) 3 0 ( ) 0. f t f t g t         

Do đó hàm số ( ) g t nghịch biến trên (0;1].

Suy ra:

(0;1] min ( ) (1) (1) 3 1 3 4 g t g f      và

(0;1] max ( ) (0) (0) 1. g t g f   

Vậy 4 1 { 4; 3; 2; 1;0}. m m m       Nên tổng giá trị của m bằng 10. 

Chọn đáp án B.

Lưu ý. Tại vị trí max (x=0) không có dấu " "  vì (0;1]. t  Nếu không để ý sẽ dễ nhầm chọn đáp án A.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.