Table of Contents
DẠNG-1-HOÁN-VỊ-CHỈNH-HỢP-TỔ-HỢP 6 DẠNG-2-CẤP-SỐ-CỘNG-CẤP-SỐ-NHÂN 23 DẠNG-3-GIẢI-BẤT-PHƯƠNG-TRÌNH-BẤT-PHƯƠNG-TRÌNH-MŨ-LÔGARIT 62 DẠNG-4-TÍNH-THỂ -TÍCH-KHỐI-LĂNG-TRỤ-ĐỨNG 81 DẠNG-5 HÀM -SỐ- MŨ – LÔGARÍT 106 DẠNG-6-NGUYÊN-HÀM 124 DẠNG-7 THỂ -TÍCH- KHỐI -ĐA -DIỆN- (KHỐI CHÓP) 154 DẠNG-8 KHỐI-NÓN-TRỤ- CẦU ( CÔNG THỨC THỂ TÍCH KHỐI NÓN) 186 1 Câu 10. Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của một hình nón, ba
đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón đó. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
200
2 Câu 10. Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh của một hình nón, ba
đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy của hình nón đó. Tính diện tích xung quanh của hình nón.
200
3 Tứ diện đều cạnh a nên . Đường tròn đáy tâm của hình nón ngoại tiếp tam giác
đều cạnh nên bán kính đường tròn là . 200
4 Tứ diện đều cạnh a nên . Đường tròn đáy tâm của hình nón ngoại tiếp tam giác
đều cạnh nên bán kính đường tròn là . 201
5 Tứ diện đều cạnh a nên . Đường tròn đáy tâm của hình nón ngoại tiếp tam giác
đều cạnh nên bán kính đường tròn là . 201
6 Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: 201 7 Vậy diện tích xung quanh của hình nón là: 201 DẠNG-9-DIỆN-TÍCH-MẶT-CẦU 212 DẠNG-10-TÍNH-ĐƠN-ĐIỆU-CỦA-HÀM-SỐ 232 DẠNG-11-RÚT-GỌN-BIỂU-THỨC-LÔGARIT-ĐƠN-GIẢN 256 DẠNG-12-KHỐI-NÓN-TRỤ-CẦU 269 DẠNG-13-TÌM-ĐIỂM-CỰC-TRỊ-CỦA-HÀM-SỐ 290 DẠNG-14-KHẢO-SÁT-VÀ-VẼ-ĐỒ-THỊ -HÀM SỐ 313 DẠNG-15-TIỆM-CẬN-CỦA-ĐỒ-THỊ-HÀM-SỐ 339 DẠNG-16-BẤT-PHƯƠNG-TRÌNH-LOGARIT 362 DẠNG-17-SỰ-TƯƠNG-GIAO-ĐỒ-THỊ 379 DẠNG-18-NGUYÊN-HÀM – TÍCH-PHÂN 404 DẠNG-19-XÁC-ĐỊNH-SỐ-PHỨC-LIÊN-HỢP KHI-ĐÃ-BIẾT-SỐ-PHỨC 421 1 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 421 2 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ 421 3 1. ĐỊNH NGHĨA 421 4 1. ĐỊNH NGHĨA 421 DẠNG-20 SỐ-PHỨC-( Tìm phần thực của tổng hai số phức) 433 DẠNG-21-TÌM-ĐIỂM-BIỂU-DIỄN-CỦA-SỐ-PHỨC 448 DẠNG-22-XÁC-ĐỊNH-HÌNH-CHIẾU-CỦA-ĐIỂM-LÊN-MẶT-PHẲNG 463 DẠNG-23-XÁC-ĐỊNH-TÂM-BÁN-KÍNH-DIỆN-TÍCH-THỂ-TÍCH-CỦA-MẶT-CẦU. 479 DẠNG-24-PHƯƠNG-TRÌNH-MẶT-PHẲNG 497 DẠNG-25 PHƯƠNG-TRÌNH-ĐƯỜNG-THẲNG 533 DẠNG-26 GÓC-GIỮA-ĐƯỜNG-THẲNG-VÀ-MẶT-PHẲNG 546 DẠNG-27-CỰC-TRỊ-HÀM-SỐ-KHI-BIẾT-BBT-HOẶC ĐỒ-THỊ-HÀM-SỐ 613
DẠNG-28-GIÁ-TRỊ-LỚN-NHẤT-GIÁ-TRỊ-NHỎ-NHẤT-CỦA-HÀM-SỐ 638 1 * Với bài toán đặt ẩn phụ ta phải tìm điều kiện của ẩn phụ. 639 2 * Với bài toán đặt ẩn phụ ta phải tìm điều kiện của ẩn phụ. 639 DẠNG-29-LOGARIT-CÓ-THAM-SỐ 665 DẠNG-30-SỰ-TƯƠNG-GIAO-CỦA-HAI-ĐỒ-THỊ 685 1 Câu 11. Tìm để phương trình có nghiệm 703 2 Câu 11. Tìm để phương trình có nghiệm 703 3 thực? 703 4 thực? 703 DẠNG-31-BẤT-PHƯƠNG-TRÌNH-MŨ – LOGARIT 713 DẠNG-32 MẶT-NÓN – MẶT-TRỤ - MẶT-CẦU 733 DẠNG-33 NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN 785 DẠNG-34-ỨNG-DỤNG-TÍCH-PHÂN ( TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG ) 823 DẠNG-35 SỐ-PHỨC 856 1 Câu 6. Cho số phức có . Với tìm phần thực của số phức 879 2 Câu 6. Cho số phức có . Với tìm phần thực của số phức 879 3 Câu 7. Cho số phức thỏa mãn: . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 879 4 là 879 5 Câu 7. Cho số phức thỏa mãn: . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 880 6 Câu 7. Cho số phức thỏa mãn: . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 880 7 là 880 8 Lời giải 880 9 Lời giải 880 10 Lời giải 880 11 Lời giải 880 12 Câu 9. Gọi là điểm biểu diễn cho số phức (với là số thực thay đổi) và 880 13 Câu 9. Gọi là điểm biểu diễn cho số phức (với là số thực thay đổi) và 880 14 là điểm biểu diễn cho số phức biết . Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn 880 15 là điểm biểu diễn cho số phức biết . Tìm độ dài ngắn nhất của đoạn 880 16 Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm và là điểm biểu diễn của số phức
thỏa mãn 881
17 Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm và là điểm biểu diễn của số phức
thỏa mãn 881
18 hệ thức . Giá trị nhỏ nhất của đoạn bằng 881 19 hệ thức . Giá trị nhỏ nhất của đoạn bằng 881 20 Câu 6. Cho hai số phức z và w khác 0 thoả mãn và Phần thực 883 21 Câu 6. Cho hai số phức z và w khác 0 thoả mãn và Phần thực 883 22 của số phức bằng 883 23 của số phức bằng 883 24 Lời giải 883 25 Lời giải 883 26 Câu 7. Cho hai số phức thoả mãn , . Gọi , là các điểm biểu diễn cho và 884 27 Câu 7. Cho hai số phức …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.