Toàn cảnh đề chính thức và đề minh họa THPT 2020 môn Toán của Bộ GD ĐT

Toàn cảnh đề chính thức và đề minh họa THPT 2020 môn Toán của Bộ GD ĐT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Toàn cảnh đề chính thức và đề minh họa THPT 2020 môn Toán của Bộ GD ĐT Bản PDF Tài liệu Toàn cảnh đề chính thức và đề minh họa THPT 2020 môn Toán của Bộ GD&ĐT là một tài liệu quý giá được biên soạn bởi nhóm Word và Biên Soạn Tài Liệu Toán. Tài liệu này bao gồm 198 trang, phân loại và hướng dẫn giải các câu hỏi và bài toán trong đề chính thức và đề minh họa THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo.Mục lục tài liệu này rất đa dạng và phong phú. Bắt đầu từ phép đếm, quy tắc cộng và nhân, đến hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, xác suất, cấp số cộng, cấp số nhân, đường thẳng vuông góc mặt phẳng, khoảng cách, tính đơn điệu của hàm số, cực trị của hàm số, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, tiệm cận của đồ thị hàm số, đọc đồ thị và biến đổi đồ thị, tương giao của hai đồ thị, mũ - lũy thừa, logarit, hàm số mũ - logarit, phương trình và bất phương trình mũ, logarit, nguyên hàm, tích phân, ứng dụng tích phân trong thực tế, số phức, phép toán số phức, biểu diễn hình học của số phức, phương trình mặt cầu và mặt phẳng, đường thẳng, thể tích các hình học như khối chóp, khối lăng trụ, khối nón, khối trụ và khối cầu, toạ độ điểm và vectơ, và nhiều chủ đề khác.Tài liệu cung cấp kiến thức chi tiết, cụ thể và dễ hiểu với nhiều ví dụ minh họa, giúp học sinh tiếp cận và làm quen với các dạng bài toán và kiến thức cơ bản trong môn Toán. Đây thực sự là một công cụ hữu ích giúp học sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi THPT quan trọng.

Xem trước nội dung

NHÓM WORD BIÊN SOẠN TOÁN TOÀN CẢNH ĐỀ THI VÀ ĐỀ MINH HỌA CỦA BỘ:2020

TÀI LIỆU ÔN THi THPT QUỐC GIA Trang 1

MỤC LỤC 1. PHÉP ĐẾM (QUY TẮC CỘNG – QUY TẮC NHÂN) ................................................ 5

2. HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP ............................................................. 6

2.1 ĐẾM SỐ (CHỈ DÙNG MỘT LOẠI P HOẶC A HOẶC C) ...................................................................... 6

2.2 CHỌN NGƯỜI, VẬT ................................................................................................................................ 6 3. XÁC SUẤT ........................................................................................................ 8

4. CẤP SỐ CỘNG ............................................................................................... 13

5. CẤP SỐ NHÂN ............................................................................................... 14

6. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG ....................................... 15

6.1 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ....................................................................................................... 15

6.2 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng ....................................................................................................... 20 7. KHOẢNG CÁCH ........................................................................................... 22

7.1 Từ chân H của đường cao đến mp cắt đường cao .................................................................................... 22

7.2 Từ điểm M (khác H) đến mp cắt đường cao ............................................................................................ 22

7.3 Hai đường chéo nhau (vẽ đoạn v.góc chung) ........................................................................................... 26

7.4 Hai đường chéo nhau (mượn mặt phẳng)................................................................................................. 27 8. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ ................................................................ 31

8.1 Xét tính đơn điệu của hàm số (biết đồ thị, BBT của y) ............................................................................ 31

8.2 ĐK để hàm số-bậc ba đơn điệu trên khoảng K ........................................................................................ 34

8.3 ĐK để hàm số-nhất biến đơn điệu trên khoảng K .................................................................................... 36

8.4 Đơn điệu liên quan hàm hợp, hàm ẩn ...................................................................................................... 38

8.5 Ứng dụng tính đơn điệu vào PT, BPT, HPT, BĐ ..................................................................................... 38 9. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ .............................................................................. 41

9.1 Tìm cực trị của hàm số cho bởi công thức của y, y’ ................................................................................ 41

9.2 Tìm cực trị, điểm cực trị, số điểm cực trị (khi biết đồ thị, BBT của y) ................................................... 42

9.3 Tìm cực trị, điểm cực trị, số điểm cực trị (khi biết đồ thị, BXD của y’) ................................................. 45

9.4 Cực trị liên quan hàm hợp, hàm ẩn .......................................................................................................... 47

9.5 Cực trị liên quan hàm chứa dấu giá trị tuyệt đối ...................................................................................... 54 10. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ ............... 58

10.1 GTLN, GTNN của f(x) trên đoạn [a;b] biết biểu thức f(x) .................................................................... 58

10.2 Tìm m để hs f(x) có GTLN, GTNN thỏa mãn đk cho trước .................................................................. 60

10.3 GTLN, GTNN hàm nhiều biến dạng khác …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.