Tuyển chọn 200 bài toán VD VDC từ các đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán

Tuyển chọn 200 bài toán VD VDC từ các đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển chọn 200 bài toán VD VDC từ các đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển chọn 200 bài toán VD VDC từ các đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán Tuyển chọn 200 bài toán VD VDC từ các đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán Tài liệu này được biên soạn bởi tác giả Trương Công Đạt, với 174 trang, tập hợp 200 bài toán mức độ vận dụng – vận dụng cao (VD – VDC) từ các đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán toàn quốc. Mỗi bài toán đều có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh hiểu rõ cách giải và áp dụng kiến thức. Các bài toán trong tài liệu được trình bày theo nhiều cách giải khác nhau, bao gồm phương pháp tự luận, phương pháp giải nhanh trắc nghiệm, và phương pháp sử dụng máy tính cầm tay Casio / Vinacal, giúp học sinh nắm vững phương pháp giải bài tập. Ví dụ về bài toán trong tài liệu: + Đưa ra hàm số f(x) là hàm đa thức bậc 3 và đồ thị tương ứng. Giả sử hàm g(x) = f(2x + 3) + m. Tìm giá trị của m sao cho giá trị nhỏ nhất của g(x) trên đoạn [0;1] là 2022. + Cho hai điểm I (2;3;3) và J (4;−1;1) trong không gian. Xét khối trụ (T) có đường tròn đáy nằm trên mặt cầu IJ và có hai tâm trên đường thẳng IJ. Khi thể tích của khối trụ (T) đạt lớn nhất, tổng các hệ số của phương trình mặt phẳng chứa đường tròn đáy là bao nhiêu? + Phương trình z2 − 2z − m + 2 = 0 trên tập hợp số phức. Tìm tập hợp các giá trị m để phương trình có hai nghiệm phân biệt, biểu diễn hình học bởi hai điểm A và B sao cho diện tích tam giác ABC bằng 2√2 với C(−1;1). Tổng của các giá trị m thỏa mãn là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Teacher2kkk −−−⋆⋆⋆−−− Học toán cùng GenZ

TRÍCH DẪN TỪĐỀTHI THỬCÁC TRƯỜNG VD - VDC Youtube: Teacher2kkk

Câu 1. Cho hàm sốf(x) là hàm đa thức bậc 3 và có đồthịnhư hình vẽ. Xét hàm số

g(x) = f 2x3 +x−1 + m. Với giá trịnào của m thì giá trịnhỏnhất của g(x) trên đoạn [0;1]

bằng 2022.

A. 2023. B. 2000. C. 2021. D. 2022.

Câu 2. Cho a là sốthực dương sao cho 3x + ax ≥6x + 9x với mọi x ∈R. Mệnh đềnào sau đây

đúng?

A. a ∈(14;16]. B. a ∈(12;14]. C. a ∈(16;18]. D. a ∈(10;12].

Câu 3. Cho hàm sốf(x) liên tục trên khoảng (0;+∞) và thỏa mãn 2f(x) + xf 1

x

= x với mọi

x > 0. Tính

2 Z

1 2

f(x)dx.

A. 7

4. B. 7

12. C. 9

4. D. 3

4.

Câu 4. Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm trên R và hàm sốy = f′(x) có đồthịnhư hình vẽ. Trên

[−2;4], gọi x0 là điểm mà tại đó hàm sốg(x) = f x

2 +1 −ln x2 +8x+16 đạt giá trịlớn nhất. Khi đó x0 thuộc khoảng nào?

A. 1

2;2 . B. −1; 1

2

. C. −1;−1

2

. D. 2; 5

2

.

BIÊN SOẠN: Trương Công Đạt A.K.A Teacher2kkk 1

Câu 5. Trong không gian cho hai điểm I (2;3;3) và J (4;−1;1). Xét khối trụ(T) có hai đường tròn

đáy nằm trên mặt cầu đường kính IJ và có hai tâm nằm trên đường thẳng IJ. Khi có thểtích (T) lớn nhất thì hai mặt phẳng chứa hai đường tròn đáy của (T) có phương trình dạng x+by+cz+d1 = 0

và x+by +cz +d2 = 0. Giá trịcủa d2 1 +d2 2 bằng:

A. 61. B. 25. C. 14. D. 26.

Câu 6. Cho hàm sốf(x) nhận giá trịdương, có đạo hàm liên tục trên [0;2]. Biết f(0) = 1 và

f(x)f(2−x) = e2x2−4x với mọi x ∈[0;2]. Tính tích phân I =

2 Z

0

x3 −3x2 f′(x)

f(x) dx.

A. I = −14

3 . B. I = −32

5 . C. I = −16

5 . D. I = −16

3 .

Câu 7. Cho phương trình ln(x+m)−ex +m = 0, với mọi m là tham sốthực. Có bao nhiêu giá trị nguyên m ∈[−2022;2022] đểphương trình đã cho có nghiệm?

A. 2022. B. 2021. C. 2019. D. 4042.

Câu 8. Cho các sốthực x,y thỏa mãn 2x2+y2−2+22xy−1 log3(x−y) = 21−xy +22xy−2 [1+log3(1−xy)].

Giá trịlớn nhất của biểu thức P = 4 x3 +y3 −6xy bằng

A. √

40. B. 40. C. 22

9 . D. 9

22.

Câu 9. Có bao nhiêu sốnguyên y ≥3 sao cho tồn tại đúng 2 sốthực x lớn hơn 1 2021 thỏa mãn eyx−xy+x lny = xy?

A. 2028. B. 2026. C. 2027. D. 2025.

Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) có đồthịnhư hình vẽdưới đây. Có tất cảbao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm đểphương trình f2 (sinx)+(m−5)f (sinx)+4 = [f (sinx)+m−1]|f (sinx)−2| có 5

nghiệm thực phân biệt thuộc đoạn [0;2π].

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

BIÊN SOẠN: Trương Công Đạt A.K.A Teacher2kkk 2

Câu 11. Cho hàm sốf(x) liên tục trên đoạn [−1;3] và có đồthịnhư hình vẽbên. Tìm giá trịcủa

tham sốm sao cho giá trịlớn nhất của hàm sốg(x) = f (3|cosx|−1)+m bằng 4.

A. m = 4. B. m = 6. C. m = 2. D. m = 3.

Câu 12. Cho hàm sốf(x) = ax4 +bx2 +c có đồthịnhư hình vẽ. Gọi sốtựnhiên n là sốđiểm cực

trịcủa hàm sốg(x) = f2 h f2(x)−2022m i . Khi đó với mọi m ta luôn có a ≤n ≤b; a, b ∈N. Giá trị của a+b bằng?

A. 25. B. 21. C. 15. D. 18.

Câu 13. Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cảcác cạnh bằng √

2a và O là tâm của đáy. Gọi M,N

là hai điểm cùng nằm trong một nửa mặt phẳng (SAC) có bờlà AC sao cho \ BMD = \ BND = 90◦.

Thểtích khối đa diện ABCDMN lớn nhất bằng.

A. 4a3

3 . B. 2a3

3 . C. 3 √

3a3

2 . D. √

3a3

2 .

Câu 14. Xét các sốthực x,y thỏa mãn 2x2+y2+1 ≤ x2 +y2 −2x+2 4x. Biết giá trịlớn nhất của

biểu thức P = 3x−4y 2x+y +1 bằng a √

113+b với a,b ∈Q. Khi đó a+b bằng

A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.

Câu 15. Cho hàm sốy =

x2 −2mx+1

x2 −x+2

. Có bao nhiêu giá trịnguyên của tham sốm ∈[−10;10] để

giá trịlớn nhất của hàm sốlớn hơn hoặc bằng 4.

A. 18. B. 10. C. 20. D. 14.

BIÊN SOẠN: Trương Công Đạt A.K.A Teacher2kkk 3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.