Đề thi và đáp án môn Toán khối D năm 2014
QR

Đề thi và đáp án môn Toán khối D năm 2014

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi và đáp án môn Toán khối D năm 2014 Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi và đáp án môn Toán khối D năm 2014 Đề thi và đáp án môn Toán khối D năm 2014 Nội dung sau đây sẽ giới thiệu về bộ đề thi và đáp án môn Toán khối D năm 2014. Bộ đề thi này được đánh giá là khá khó và đòi hỏi sự suy luận logic và kỹ năng tính toán cao. Nếu bạn muốn ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình, đây sẽ là một tài liệu hữu ích. Đề thi gồm nhiều câu hỏi từ các chủ đề khác nhau như hình học, đại số, xác suất,... Đáp án sẽ cho bạn biết cách giải đúng các câu hỏi, từ đó bạn có thể tự kiểm tra và xem xét kỹ năng Toán của mình. Những ai tìm kiếm thông tin về Đề thi và đáp án môn Toán khối D năm 2014 có thể tham khảo tại các trang web chuyên nghiệp về giáo dục hoặc thư viện trực tuyến. Đừng quên ôn tập kỹ lưỡng và chuẩn bị tốt trước khi tham dự bất kỳ kỳ thi nào để có kết quả tốt nhất.

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 −−−−−−−−−− Môn: TOÁN; Khối D ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề −−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y = x3 −3x −2 (1).

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc bằng 9.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (3z −z)(1 + i) −5z = 8i −1. Tính môđun của z.

Câu 3 (1,0 điểm). Tính tích phân I =

π

4 Z

0 (x + 1) sin 2x dx.

Câu 4 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình log 2(x −1) −2 log4(3x −2) + 2 = 0.

b) Cho một đa giác đều n đỉnh, n ∈N và n ≥3. Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 27 đường chéo.

Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 6x + 3y −2z −1 = 0 và mặt cầu (S) : x2 +y2 +z2 −6x−4y −2z−11 = 0. Chứng minh mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C). Tìm tọa độ tâm của (C).

Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt đáy. Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC.

Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường phân giác trong của góc A là điểm D(1; −1). Đường thẳng AB có phương trình 3x + 2y −9 = 0, tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x + 2y −7 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC.

Câu 8 (1,0 điểm). Giải bất phương trình (x+1)√x + 2+(x+6)√x + 7 ≥x2 +7x+12.

Câu 9 (1,0 điểm). Cho hai số thực x, y thỏa mãn các điều kiện 1 ≤x ≤2; 1 ≤y ≤2. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P = x + 2y x2 + 3y + 5 + y + 2x y2 + 3x + 5 + 1 4(x + y −1).

−−−−−−Hết−−−−−−

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . ; Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . .

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM −−−−−−−−−− ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN; Khối D (Đáp án - Thang điểm gồm 03 trang) −−−−−−−−−−−−−−−−−−−

Câu Đáp án Điểm 1 a) (1,0 điểm) (2,0đ) • Tập xác định D = R. • Sự biến thiên: - Chiều biến thiên: y ′ = 3x2 −3; y′ = 0 ⇔x = ±1.

0,25

Các khoảng đồng biến: (−∞; −1) và (1; +∞); khoảng nghịch biến: (−1; 1). - Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = −1, y CĐ = 0; đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = −4. - Giới hạn tại vô cực: lim x→−∞y = −∞; lim x→+∞y = +∞.

0,25

- Bảng biến thiên:

x −∞ −1 1 +∞ y′ + 0 − 0 +

y 0 +∞

−∞ −4 1 PPPPPP q 1

0,25

• Đồ thị:

x

y

−1

−4

1

O

−2

0,25

b) (1,0 điểm)

M ∈(C) ⇒M(a; a3 −3a −2). 0,25

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M bằng 9 ⇔y′(a) = 9 0,25

⇔3a2 −3 = 9 ⇔a = ±2. 0,25

Tọa độ điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán là M(2; 0) hoặc M(−2; −4). 0,25

2 Đặt z = a +bi (a, b ∈R). Từ giả thiết ta được [3(a +bi) −(a −bi)](1 +i) −5(a +bi) = 8i −1 0,25 (1,0đ)

⇔ 3a + 4b = 1 2a −b = 8 0,25

⇔ a = 3 b = −2. 0,25

Do đó môđun của z là p

32 + (−2)2 = √

13. 0,25

1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.