Đề thi thử Toán vào năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bảo Thắng Lào Cai

Đề thi thử Toán vào năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bảo Thắng Lào Cai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào năm 2022 2023 phòng GD ĐT Bảo Thắng Lào Cai Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán vào năm 2022 - 2023 Phòng GD&ĐT Bảo Thắng Lào Cai Đề thi thử Toán vào năm 2022 - 2023 Phòng GD&ĐT Bảo Thắng Lào Cai Chúng tôi xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 10 đề thi thử môn Toán tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022 - 2023 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Đề thi bao gồm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm. Dưới đây là một số câu hỏi được trích dẫn từ đề thi: Cho 5 kg dung dịch loại I và 6 kg dung dịch loại II của cùng một loại muối A. Biết rằng tổng khối lượng muối A trong cả hai dung dịch bằng 0.49 kg và nồng độ muối A trong dung dịch loại I cao hơn dung dịch loại II 1%. Hãy tính khối lượng muối A trong mỗi dung dịch. Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ một nhóm gồm 3 học sinh lớp 7, 5 học sinh lớp 8 và 8 học sinh lớp 9. Tính xác suất để học sinh được chọn là lớp 7 hoặc lớp 8. Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a. a) Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC; b) Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho góc ADC bằng 45 độ. Hãy tính độ dài đoạn BD. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả và nâng cao kiến thức Toán để chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẢO THẮNG ------------------------- ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn thi: Toán. Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm có 01 trang, 07 câu) Câu 1 (1,0 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) 64 5 A= + ;

b) 3. 27 37 1 B = − −.

Câu 2 (1,5 điểm): Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 2 1 a M

a a a a a +   = +   − − − +  

với 0; 1. a a  

a) Rút gọn biểu thức M ; b) So sánh giá trị của M với 1. Câu 3 (2,5 điểm):

a) Giải phương trình:

2 8 9 0 x x + − = . b) Tìm tất cả giá trị của tham số k để đường thẳng ( ) ( ) : 1 d y k x k = + + đi qua điểm ( ) 1;1 M .

c) Cho Parabol: ( )

2 : P y x = và đường thẳng : 2 d y x = −+ . Tìm tọa độ các giao điểm ; A B

của ( ) P và d biết hoành độ của A nhỏ hơn hoành độ của B . Gọi ; C D lần lượt là hình chiếu vuông

góc của ; A B lên trục hoành, tính diện tích của tứ giác ABDC .

Câu 4 (1,5 điểm):

a) Giải hệ phương trình: 2 3 2 3 8 x y x y + = −   − = 

.

b) Cho 5kg dung dịch loại I và 6 kg dung dịch loại II của cùng một loại muối A. Biết rằng tổng khối lượng muối A trong cả hai dung dịch bằng 0.49 kg và nồng độ muối A trong dung dịch loại I hơn nồng độ muối A trong dung dịch loại II là 1% . Tìm khối lượng muối A trong mỗi dung dịch. Câu 5 (0,5 điểm): Chọn ngẫu nhiên một học sinh từ một nhóm học sinh gồm: 3 học sinh khối lớp 7; 5 học sinh khối lớp 8 và 8 học sinh khối lớp 9. Tính xác suất để học sinh được chọn là học sinh khối lớp 7 hoặc khối lớp 8. Câu 6 (1,0 điểm): Cho tam giác ABC  đều có cạnh bằng a. a) Tính độ dài đường cao AH của tam giác ABC  ;

b) Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho 0 45 ADC = . Tính độ dài đoạn BD. Câu 7 (2,0 điểm): Qua điểm A nằm ngoài đường tròn ( ) O kẻ hai tiếp tuyến , AB AC với đường tròn

( ) O ( , B C lần lượt là các tiếp điểm).

a) Chứng minh: Tứ giác ABOC nội tiếp một đường tròn. (1đ) b) Gọi M là trung điểm đoạn thẳng AB ; đường thẳng MC cắt đường tròn ( ) O tại giao điểm

thứ 2 là điểm N . Chứng minh: Hai tam giác , MBN MCB   đồng dạng. (0,5đ)

c) Tia AN cắt đường tròn ( ) O tại giao điểm thứ 2 là điểm D . Chứng minh: ADC MAN = .

----------------------------------HẾT---------------------------------- Thí sinh được sử dụng máy tính cầm tay; cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh………………………………………….SBD……………………… Chữ ký CBCT số 1:…………………………Chữ ký CBCT số 2……………………...

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẢO THẮNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022-2023

Môn thi: Toán HƯỚNG DẪN CHẤM – THANG ĐIỂM (Hướng dẫn chấm, thang điểm gồm có 03 trang) I. Hướng dẫn chung 1. Cho điểm lẻ tới 0,25; 2. Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần, không làm tròn; 3. Chỉ cho điểm tối đa khi bài làm của thí sinh chính xác về mặt kiến thức; 4. Thí sinh giải bằng cách khác cho điểm tương ứng ở các phần; 5. Câu 6, 7 không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai không chấm điểm. II. Đáp án, thang điểm Câu Đáp án Điểm

1 (1,0 điểm)

a) 64 5 8 5 A= + = + 0,25

13 = 0,25

b) 3. 27 37 1 3.27 36 B = − −= − 0,25

81 6 9 6 3 = −= −= 0,25

Chú ý: Thí sinh chỉ ghi kết quả đúng cho 0,25 điểm mỗi ý a,b.

2 (1,5 điểm)

Cho biểu thức: 1 1 1 : 1 2 1 a M

a a a a a +   = +   − − − +  

với 0; 1. a a  

a) Rút gọn biểu thức M

( )

2 1 1 1 : ( 1) 1 1

a M

a a a a

  + = +   − −   −

0,25

( )

2 1 1 : ( 1) 1

a a a a a

+ + =

− −

0,25

( )

2 1 1 . ( 1) 1

a a a a a

− + =

− + 0,25

1 a

a

− = 0,25

b) So sánh giá trị của M với 1.

Xét hiệu: 1 1 1 1 1 1 a M

a a − −= −= − − 0,25

1 0 a = −  với 0; 1. a a   Vậy: 1 M  0,25

3 (2,5 điểm)

a) Giải phương trình:

2 8 9 0 x x + − = . Ta có: 1; 8; 9 a b c = = = −. 0,25 ( ) 1 8 9 0 a b c + + = + + − = 0,25

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: 1 1 x = 0,25

và 2

9 9 1 x − = = − 0,25

Chú ý: Thí sinh chỉ ghi kết quả, không thực hiện giải phương trình chấm 0,25 mỗi nghiệm đúng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.