Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn thi: TOÁN (chung) – ĐỀ 2
Thời gian làm bài: 120 phút
(không kể thời gian phát đề)
Câu 1. (2,0 điểm)
1) Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2 2 1 2 x A x − = + .
2) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng 2 4 y x = + với trục Ox .
3) Biết hình tròn có chu vi là 4 cm π . Tính diện tích hình tròn đó.
4) Cho khối trụ có chiều cao bằng 4 cm và bán kính đáy bằng 6 cm. Tính thể tích của khối trụ đó.
Câu 2. (1,5 điểm)
Cho biểu thức 2 3 3 4 : 1 2 1 2 1 x x P x x x x x
− + = − − − + + +
(với 0 x ≥ và 1 x ≠)
1) Rút gon biểu thức P .
2) Tìm x sao cho 2 P x + = .
Câu 3. (2,5 điểm)
1) Cho phương trình 2 ( 2) 1 0 x m x m − + + + = (1) (với m là tham só).
a) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.
b) Gọi 2 , ix x là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1). Tìm tất cả các giá tri thực của tham số m để 2 2 1 2 10 x x + = .
2) Giải hệ phương trình 2
3 2( 2)
x xy y
x y xy y
= − + = − +
.
Câu 4. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC nhọn ( ) AB AC < nội tiếp đường tròn tâm O . Tiếp tuyến tại A của ( ) O cắt đường thẳng BC tại M . Gọi I là trung điểm của BC và D là điểm đối xứng với A qua OM , giao điểm của AD và OM là H .
1) Chứng minh tứ giác MAOI nội tiếp và 2 . MD MB MC = .
2) Giả sử tiếp tuyến tại B của đường tròn ( ) O cắt OI tại F . Chứng minh tam giác OMI và tam giác OFH đồng dạng, từ đó suy ra ba điểm , , A D F thẳng hàng.
3) Chứng minh rằng tứ giác BHOC nội tiếp và HB MC MB HC ⋅ = ⋅ .
Câu 5. (1,0 điểm)
1) Giải phương trình 2 3 1 3 2 3 x x x x x + + + − = − + − .
Trang 2
2) Xét hai số thực ,x y thay đổi luôn thoả mãn điều kiện 2 x y + ≥ . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức ( ) 2 2 8 4 2 1 P x y x y = + + + + .
_____ THCS.TOANMATH.com _____
Trang 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. (2,0 điểm)
1) Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2 2 1 2 x A x − = + .
2) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng 2 4 y x = + với trục Ox .
3) Biết hình tròn có chu vi là 4 cm π . Tính diện tích hình tròn đó.
4) Cho khối trụ có chiều cao bằng 4 cm và bán kính đáy bằng 6 cm. Tính thể tích của khối trụ đó.
Lời giải
1) Biểu thức A xác định khi và chỉ khi 2 1 0
2 0
x
x
−≥ + ≠
1 x ⇔ ≥.
2) Toạ độ điếm M là nghiệm của hệ 2 4 2
0 0
y x x
y y
= + = − ⇔ = =
.
Vây ( 2;0) M −
3) Gọi R là bán kính của đường tròn.
Khi đó ta có 2 4 2 R R π π = ⇔ = .
Vậy diện tích của hình tròn là ( ) 2 2 4 cm S R π π = = .
4) Thể tích của khối trụ là ( ) 2 2 3 .6 .4 144 V R h cm π π π = = = .
Câu 2. (1,5 điểm)
Cho biểu thức 2 3 3 4 : 1 2 1 2 1 x x P x x x x x
− + = − − − + + +
(với 0 x ≥ và 1 x ≠)
1) Rút gon biểu thức P .
2) Tìm x sao cho 2 P x + = .
Lời giải
1) Với 0 x ≥ , 1 x ≠ ta có:
( )( ) ( )
( )
2
2 1 3 3 4 1 1 1
x x x P x x x
− − + = − ⋅ − + +
( )( ) ( )( )
( )( )
( )
2
2 3 1 3 1 1 . 4 1 1
x x x x x
x x
− + − + − − = − +
( )( )
( ) ( )
2 2
2 1 1 4 . 4 1 1
x x x
x x
− + = − +
( ) 1 x x x x = ⋅ − = − .
2) Theo câu 2.1) thì với 0 x ≥ và 1 x ≠ ta có P x x = − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.