Đề vào môn Toán (chung) năm 2022 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Đề vào môn Toán (chung) năm 2022 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề vào môn Toán (chung) năm 2022 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi vào lớp 10 môn Toán trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm học 2022-2023 Đề thi vào lớp 10 môn Toán trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định năm học 2022-2023 Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định. Đề thi được chia thành Đề 1 dành cho học sinh thi vào các lớp chuyên tự nhiên và Đề 2 dành cho học sinh thi vào các lớp chuyên xã hội. Kỳ thi sẽ được tổ chức vào thứ Tư ngày 25 tháng 05 năm 2022. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: + Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi I là trung điểm của BC và D là điểm đối xứng với A qua OM. Chứng minh tứ giác MAOI nội tiếp và tính MD2 = MB.MC. Tiếp tuyến tại B của (O) cắt OI tại F. Chứng minh tam giác OMI và OFH đồng dạng từ đó suy ra ba điểm A, D, F thẳng hàng. Chứng minh tứ giác BHOC nội tiếp và tính HB.MC = MB.HC. + Tìm toạ độ điểm M là giao điểm của đường thẳng y = 2x + 4 với trục Ox. + Biết hình tròn có chu vi là 47 cm. Tính diện tích hình tròn đó. Đề thi Toán môn chung năm 2022-2023 của trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định mang đến những câu hỏi thú vị, đa dạng và phong phú, giúp học sinh thử sức và chinh phục thách thức trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN (chung) – ĐỀ 2

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2 2 1 2 x A x − = + .

2) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng 2 4 y x = + với trục Ox .

3) Biết hình tròn có chu vi là 4 cm π . Tính diện tích hình tròn đó.

4) Cho khối trụ có chiều cao bằng 4 cm và bán kính đáy bằng 6 cm. Tính thể tích của khối trụ đó.

Câu 2. (1,5 điểm)

Cho biểu thức 2 3 3 4 : 1 2 1 2 1 x x P x x x x x

  − + = −   − − + + +  

(với 0 x ≥ và 1 x ≠)

1) Rút gon biểu thức P .

2) Tìm x sao cho 2 P x + = .

Câu 3. (2,5 điểm)

1) Cho phương trình 2 ( 2) 1 0 x m x m − + + + = (1) (với m là tham só).

a) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt.

b) Gọi 2 , ix x là hai nghiệm phân biệt của phương trình (1). Tìm tất cả các giá tri thực của tham số m để 2 2 1 2 10 x x + = .

2) Giải hệ phương trình 2

3 2( 2)

x xy y

x y xy y

= −   + = − + 

.

Câu 4. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn ( ) AB AC < nội tiếp đường tròn tâm O . Tiếp tuyến tại A của ( ) O cắt đường thẳng BC tại M . Gọi I là trung điểm của BC và D là điểm đối xứng với A qua OM , giao điểm của AD và OM là H .

1) Chứng minh tứ giác MAOI nội tiếp và 2 . MD MB MC = .

2) Giả sử tiếp tuyến tại B của đường tròn ( ) O cắt OI tại F . Chứng minh tam giác OMI và tam giác OFH đồng dạng, từ đó suy ra ba điểm , , A D F thẳng hàng.

3) Chứng minh rằng tứ giác BHOC nội tiếp và HB MC MB HC ⋅ = ⋅ .

Câu 5. (1,0 điểm)

1) Giải phương trình 2 3 1 3 2 3 x x x x x + + + − = − + − .

Trang 2

2) Xét hai số thực ,x y thay đổi luôn thoả mãn điều kiện 2 x y + ≥ . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức ( ) 2 2 8 4 2 1 P x y x y = + + + + .

_____ THCS.TOANMATH.com _____

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Tìm điều kiện xác định của biểu thức 2 2 1 2 x A x − = + .

2) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của đường thẳng 2 4 y x = + với trục Ox .

3) Biết hình tròn có chu vi là 4 cm π . Tính diện tích hình tròn đó.

4) Cho khối trụ có chiều cao bằng 4 cm và bán kính đáy bằng 6 cm. Tính thể tích của khối trụ đó.

Lời giải

1) Biểu thức A xác định khi và chỉ khi 2 1 0

2 0

x

x

−≥   + ≠ 

1 x ⇔ ≥.

2) Toạ độ điếm M là nghiệm của hệ 2 4 2

0 0

y x x

y y

 = + = −  ⇔   = =  

.

Vây ( 2;0) M −

3) Gọi R là bán kính của đường tròn.

Khi đó ta có 2 4 2 R R π π = ⇔ = .

Vậy diện tích của hình tròn là ( ) 2 2 4 cm S R π π = = .

4) Thể tích của khối trụ là ( ) 2 2 3 .6 .4 144 V R h cm π π π = = = .

Câu 2. (1,5 điểm)

Cho biểu thức 2 3 3 4 : 1 2 1 2 1 x x P x x x x x

  − + = −   − − + + +  

(với 0 x ≥ và 1 x ≠)

1) Rút gon biểu thức P .

2) Tìm x sao cho 2 P x + = .

Lời giải

1) Với 0 x ≥ , 1 x ≠ ta có:

( )( ) ( )

( )

2

2 1 3 3 4 1 1 1

x x x P x x x

  − − +   = − ⋅   − + +    

( )( ) ( )( )

( )( )

( )

2

2 3 1 3 1 1 . 4 1 1

x x x x x

x x

  − + − + − −   =   − +    

( )( )

( ) ( )

2 2

2 1 1 4 . 4 1 1

x x x

x x

− + = − +

( ) 1 x x x x = ⋅ − = − .

2) Theo câu 2.1) thì với 0 x ≥ và 1 x ≠ ta có P x x = − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.