Đề vào môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Đề vào môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề vào môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm học 2022 – 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm học 2022 – 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên môn Toán năm học 2022 – 2023 của trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày Thứ Năm, 26 tháng 05 năm 2022. Trích dẫn đề thi vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 – 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định: + Từ năm 2022, chúng ta có các số nguyên dương đầu tiên là 1, 2, 3, ..., 2022. Trong đó, n số phân biệt được chọn sao cho hiệu của bất kì hai số được chọn không phải là ước của tổng hai số đó. Chúng ta cần chứng minh rằng số lượng n số không vượt quá 674. + Đề bài còn liên quan đến việc kẻ hai tiếp tuyến MA và MB từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R). Tiếp theo, chúng ta cần chứng minh các mệnh đề về tứ giác OHCD nội tiếp, ba điểm A, C, G thẳng hàng, và tính giá trị biểu thức T với điều kiện OM = 3R. + Cuối cùng, đề bài còn đưa ra phương trình liên quan đến số nguyên tố p có dạng 4k + 3. Chúng ta cần chứng minh mối quan hệ giữa a, b, và p trong cách chia hết, và áp dụng vào việc giải phương trình x^2 + 4x + 9y^2 = 58. Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (chuyên) năm học 2022 – 2023 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định mang đến cho các em học sinh cơ hội thách thức và phát triển năng lực toán học của mình.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (2,0 điểm)

1. Cho  2 2 2 7 f x x x    có 2 nghiệm phân biệt là 1 2 , x x . Đặt  2 1. g x x   Tính giá trị

của biểu thức    1 2 . . T g x g x 

2. Cho các số thực , , a b c bất kì thoả mãn 2 2 2 2022 a b c    . Chứng minh rằng

      2 2 2 2 2 2 2 2 2 18198. a b c b c a c a b          Lời giải

1. Vì  2 2 2 7 f x x x    có 2 nghiệm phân biệt là 1 2 , x x nên     1 2 2 f x x x x x   

Ta có           2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 . 1 1 1 1 1 1 T g x g x x x x x x x         

          

1 2 1 2 1 1 7 . 3 21 1 1 1 1 . . 2 2 4 4 f f T x x x x            

Cách khác: Học sinh có thể tìm hai nghiệm của  f x là 1 2 1 15 1 15 , 2 2 x x    

Từ đó tính   

2 2

1 2 1 15 1 15 21 . 1 1 2 2 4 T g x g x                                   

.

2. Đặt t a b c  . Khi đó ta có             2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2 3 2 3 a b c b c a c a b t a t b t c              

        2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 12 12 9 12 12 9 9 t t a b c a b c t t a b c a b c              

Do đó       2 2 2 2 2 2 2 2 2 9.2022 18198. a b c b c a c a b          

Cách khác: Học sinh có thể khai triển bình phương từng biểu thức rồi rút gọn và cũng được kết quả cần chứng minh.

Câu 2. (2,0 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình:

1.  

3 2 1 3 4 x x x     .

2.      

3 7 4 2 2 4 7 4

2 2 1 2 14 4.

y x y x y

x y x

              

Lời giải

1. Điều kiện xác định 1 x .

Phương trình cho tương đương với   

1 1 4 1 0 1 4

x x x x x x

          

Ta có

  2 2 4 0 4 1 4 9 15 0 1 4

x x x x x x x x

                   

4 9 21 9 21 2 2

x x x

          

Đối chiếu điều kiện có tập nghiệm của phương trình là 9 21 1; 2

           

.

2. Điều kiện xác định 1 , 7 2 x y  

Ta có

        7 4 1 7 7 2 8 4 2 1 0 7 4 2 1 0 2 1

y y y x x y y y x y x

                    

Trường hợp 1: 7 4 9 y y     , thay vào (2) ta được

  2 2 2 1 2 4 2 2 1 2 4 2 1 4 4 x x x x x x x            (do 1 2 2 x  )

2 0 4 0 4 x x x x       

(thoả mãn điều kiện).

Trường hợp 2: 2 1 y x  , thay vào (2) ta được

    

2 2 2 2 1 4 12 4 2 2 1 3 2 1 3 x x x x x x x            (*)

Do 2 1 x  và 3 x  không đồng thời bằng 0 nên 2 1 3 0 x x   

Khi đó  * 2 2 1 3 2 1 2 3 x x x x        

    2 2 1 4 4 3 3 4 3 16 3 x x x x x x x            (do 2 1 7 3 y x x    )

2 4 16 48 0 12 x x x x        

Với 4 x  thì 9 y 

Với 12 x  thì 25 y 

Kết hợp các điều kiện ta có tập nghiệm của hệ phương trình là       0; 9 , 4; 9 , 12; 25 .

Câu 3. (3,0 điểm) Cho đường tròn   , O R và điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ điểm M kẻ hai tiếp

tuyến , MA MB với đường tròn  O ( , A B là các tiếp điểm). Gọi D là điểm trên cung lớn AB của

đường tròn   , O R sao cho // AD MB và C là giao điểm thứ hai của đường thẳng MD với đường

tròn   , O R .

1. Gọi H là giao điểm của các đường thẳng OM và AB . Chứng minh rằng

. . MH MO MC MD  và tứ giác OHCD nội tiếp. 2. Gọi G là trọng tâm tam giác . MAB Chứng minh rằng ba điểm , , A C G thẳng hàng.

3. Giả sử 3 . OM R  Kẻ đường kính BK của đường tròn   , O R . Gọi I là giao điểm của các

đường thẳng MK và AB . Tính giá trị biểu thức

2 2

2 2 8 5 . IM IA IA T IK IH AB    

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.