Đề tuyển sinh vào môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương

Đề tuyển sinh vào môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh vào môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh vào môn Toán năm 2022-2023 sở GD ĐT Bình Dương Đề tuyển sinh vào môn Toán năm 2022-2023 sở GD ĐT Bình Dương Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi chính thức của kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương. Kỳ thi diễn ra vào sáng thứ Năm ngày 02 tháng 06 năm 2022. Trích dẫn đề tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bình Dương: 1. Cho phương trình \(x^2 - (m + 3)x + 2m + 2 = 0\) với m là tham số. Tìm giá trị của tham số m để: a) Phương trình có nghiệm x = 3. b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 sao cho \(x_1^2 + x_2^2 = 13\). 2. Một người nông dân trồng hoa trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 15m. Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó, biết tổng số tiền bán hoa cuối vụ từ mảnh vườn người đó thu được là 252 triệu đồng. 3. Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn. Các đường cao AK, BE và CF cắt nhau tại H. Gọi I là trung điểm của đoạn AH, N là trung điểm của đoạn BC. Hãy: a) Chứng minh bốn điểm A, E, H, F nằm trên cùng một đường tròn. b) Chứng minh NE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH. c) Chứng minh \(CI^2 - IE^2 = CK \times CB\).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT BÌNH DƯƠNG Năm học: 2022 – 2023 ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: TOÁN Ngày thi: 02/06/2022 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm).

a) Giải hệ phương trình 2 5

1

x y

x y

     

b) Thực hiện phép tính    8 2 15 7 2 10 3 2     .

Câu 2 (2 điểm) Cho Parabol 2 1 ( ): 2 P y x  .

a) Lập bảng giá trị và vẽ Parabol (P). b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng : 3 4 y x    bằng phép tính.

Câu 3 (1,5 điểm). Cho phương trình 2 ( 3) 2 2 0 x m x m      với m là tham số. Tìm giá trị của tham số m để: a) Phương trình có nghiệm 3 x  . b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho 2 2 1 2 13 x x   .

Câu 4 (1,5 điểm). Một người nông dân trồng hoa trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều

dài hơn chiều rộng 15m. Cuối mỗi vụ thu hoạch, bình quân người đó bán được 20.000 đồng tiền hoa trên mỗi mét vuông đất. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn đó. Biết tổng số tiền bán hoa cuối vụ từ mảnh vườn, người đó thu được là 252 triệu đồng.

Câu 5 (3 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc đều nhọn. Các đường cao AK, BE và CF cắt

nhau tại H. Gọi I là trung điểm của đoạn AH, N là trung điểm của đoạn BC. a) Chứng minh bốn điểm A, E, H, F nằm trên cùng một đường tròn. b) Chứng minh NE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AH. c) Chứng minh 2 2 . CI IE CK CB   .

…………Hết………..

ĐÁP ÁN:

Câu 1 (2 điểm).

a) Giải hệ phương trình 2 5 3 6 2 2

1 1 2 1 1

x y y y y

x y x y x x

                          

Vậy hệ có nghiệm là 1

2 x

y

    

b) Thực hiện phép tính

       

    

     

2 2

2 2

8 2 15 7 2 10 3 2 5 3 5 2 3 2

5 3 5 2 3 2 5 3 5 2 3 2

3 2 3 2 3 2 3 2 1

              

               

       

Câu 2 (2 điểm) Cho Parabol 2 1 ( ): 2 P y x  .

a) Lập bảng giá trị và vẽ Parabol (P).

y

x

2

8

O 2 -2 -4 4

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng : 3 4 y x    bằng phép tính. Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường là:

2 2 1 3 4 6 8 0 2 x x x x       có 36 32 4 0     nên có hai nghiệm

1 1

2 2

6 4 4 8 2 6 4 2 2 2

x y

x y

              

.

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng : 3 4 y x    là    4;8 , 2;2 .

Câu 3 (1,5 điểm).

a) Phương trình 2 ( 3) 2 2 0 x m x m      có nghiệm 3 x  . Thay 3 x  vào phương trình, ta có 23 ( 3).3 2 2 0 9 3 9 2 2 0 2 2 m m m m m m               . Vậy 2 m  thì phương trình có nghiệm 3 x  .

b) 2 ( 3) 2 2 0 x m x m      có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x sao cho 2 2 1 2 13 x x   .

 

2 2 2 6 9 8 8 2 1 1 m m m m m m          . Để phương trình có hai nghiệm phân

biệt 1 2 , x x khi  

2 0 1 0 1 m m       (*).

Theo Viét và theo đề, ta có

1 2

1 2

3

2 2

x x m

x x m

       

      2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 13 2 13 3 2 2 2 13 2 8 0 x x x x x x m m m m                .

Phương trình có 4 32 36 0     nên có hai nghiệm

1

2

2 36 2 2 2 36 4 2

m

m

          

thỏa (*).

Vậy 2 m  hoặc 4 m  thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 4 (1,5 điểm).

Gọi ( ) x m là chiều dài mảnh vườn   15 x  , chiều rộng mảnh vườn là 15 x  .

Diện tích mảnh vườn là   2 252.000.000 12600 20.000 m  .

Ta có phương trình  

2 15 12600 15 12600 0 x x x x       . Phương trình có 225 50400 50625 0     nên có hai nghiệm

1 2 15 50625 15 50625 120, 105 2 2 x x       (loại).

Vậy chiều dài mảnh vườn là 120( ) m và chiều rộng mảnh vườn là 105( ) m .

Câu 5 (3 điểm)

M

O

J

N

I

K

E

F

H

B C

A

a) Chứng minh bốn điểm A, E, H, F nằm trên cùng một đường tròn: BE và CF là hai đường cao cắt nhau tại H nên E và F cùng nhìn AH dưới một góc vuông  bốn điểm A, E, H, F nằm trên cùng một đường tròn.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.