1 / 6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH BÌNH DƯƠNG Năm học: 2022 - 2023 Môn thi: TOÁN (Chuyên) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1. (2,5 điểm)
Cho biểu thức 2 : 2
a a a a a b ab A b a b a a b a b a b ab
+ + = + − − − − + + + +
với a và b
là các số thực dương khác nhau.
a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tính giá trị của : 2
a a a a B b a a b a b a b ab
= + − − + + + +
khi 7 4 3 a = − và
7 4 3 b = + .
Bài 2. (2,0 điểm)
Cho phương trình 2 2 2 0 x mx m − + − = ( m là tham số). a) Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương.
b) Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức 2 2 1 2 1 2
2022 6 M x x x x − = + −
đạt giá
trị nhỏ nhất. Bài 3. (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: ( ) 1 1 1 x x x x + − + − = với x ∈.
b) Chứng minh rằng: 7 A a a = − chia hết cho 7 , với mọi a ∈. Bài 4. (3,5 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC ( AB AC < ) nội tiếp đường tròn ( ) O , M là trung điểm BC ; , BE CF
là các đường cao ( , E F là chân các đường cao). Các tiếp tuyến với đường tròn tại B và C cắt nhau tại
S . Gọi , N P lần lượt là giao điểm của BS với , EF AS với ( ) O ( P A ≠ ). Chứng minh rằng:
a) MN BF ⊥ . b) . . AB CP AC BP = .
c) CAM BAP = . = = = = = = = = = = = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = = = = = = = = = = =
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
2 / 6
Hướng dẫn giải: Bài 1. (2,5 điểm)
Cho biểu thức 2 : 2
a a a a a b ab A b a b a a b a b a b ab
+ + = + − − − − + + + +
với a và b
là các số thực dương khác nhau.
a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tính giá trị của : 2
a a a a B b a a b a b a b ab
= + − − + + + +
khi 7 4 3 a = − và
7 4 3 b = + .
Lời giải a) Với ,a b là các số thực dương khác nhau, ta có:
2 : 2
a a a a a b ab A b a b a a b a b a b ab
+ + = + − − − − + + + +
( )( ) ( )
( ) ( )( )
2
2 : a b a a a a
a b a b a b a b a b a b a b
+ = − − + + + + − + − +
( ) ( )( )
( )
( )
( ) ( )( )
2
2 : a a b a a a b a a b
a b a b a b a b a b
− − + − + = + + − + − +
( )( ) ( )
( ) ( )( )
2
2 : a b a ab a a ab a
a b a b a b a b a b
+ − − + − = + + − + − +
( )( )
( ) ( ) ( )( )
2 2
. a b a b ab
ab a b a b a b a b
+ + − = + + − + −
( ) 0 a b a b
a b a b
− + + = + = − −
.
Vậy 0 A = . b) Theo a), ta có:
: 2
a a a a a b B b a a b a b a b ab a b
− − = + − = − + + + + −
.
Khi 7 4 3 a = − và 7 4 3 b = + thỏa mãn ,a b là các số thực dương khác nhau, ta có:
( )
2 7 4 3 2 3 2 3 2 3 a = − = − = − = − ;
( )
2 7 4 3 2 3 2 3 2 3 b = + = + = + = + ;
3 / 6
2 3 2 3 4 2 2 3
3 2 3 2 3 2 3 3 B −+ − − − ⇒ = = = = − − − −
;
Vậy 2 3 3 B = khi 7 4 3 a = − và 7 4 3 b = + .
Bài 2. (2,0 điểm)
Cho phương trình 2 2 2 0 x mx m − + − = ( m là tham số). a) Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương.
b) Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức 2 2 1 2 1 2
2022 6 M x x x x − = + − đạt giá
trị nhỏ nhất.
Lời giải
Cho phương trình 2 2 2 0 x mx m − + − = ( m là tham số) (1). a) Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt dương thì:
( ) ( ) 2 2 2 0 1 2 0 2 0 1 7 0 0 2 0 0 2 2 4 2 0 2 2 0
m m m m m b m m m a m m M c a
′ ∆> − − − > − + > − + > − > ⇔ > ⇔ > ⇔ ⇔ > − > > > >
.
Vậy 2 m > thì (1) có hai nghiệm phân biệt dương.
b) Phương trình (1) có
2 1 7 0 2 4 m ′ ∆= − + >
với mọi m ⇒ (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
1 2 ; x x với mọi m , theo hệ thức Vi-et, ta có:
1 2
1 2
2
2
x x m
x x m
+ = = −
.
( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2
2022 2022 2022 2022 6 4 8 16 8 2 8 2 M x x x x m m x x x x m m
− − − − ⇒ = = = = + − − + + − − −
( )
2 2022 2022 337 12 2 4 1 12 m
− − − = ≥ = − +
.
Vậy 337 2 MinM − = khi 1 m = .
Bài 3. (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: ( ) 1 1 1 x x x x + − + − = với x ∈.
b) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.