Đề tuyển sinh vào chuyên môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương

Đề tuyển sinh vào chuyên môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh vào chuyên môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương Bản PDF - Nội dung bài viết Thông báo: Đề tuyển sinh vào chuyên môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương Thông báo: Đề tuyển sinh vào chuyên môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Dương Chào đón quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên môn Toán năm học 2022 – 2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Dương. Kỳ thi sẽ diễn ra vào thứ Sáu, ngày 03 tháng 06 năm 2022. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề tuyển sinh: Cho phương trình \(x^2 - 2mx + m - 2 = 0\) (trong đó \(m\) là tham số). a) Tìm tất cả các giá trị \(m\) để phương trình có hai nghiệm phân biệt dương. b) Gọi \(x_1\) và \(x_2\) là các nghiệm của phương trình. Hãy tìm \(m\) sao cho biểu thức \(M\) đạt giá trị nhỏ nhất. Chứng minh rằng: \(A = a^7 - a\) chia hết cho 7 với mọi \(a \in \mathbb{Z}\). Cho tam giác nhọn \(ABC\) (với \(AB

Xem trước nội dung

1 / 6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH BÌNH DƯƠNG Năm học: 2022 - 2023 Môn thi: TOÁN (Chuyên) Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể thời gian phát đề) Bài 1. (2,5 điểm)

Cho biểu thức 2 : 2

a a a a a b ab A b a b a a b a b a b ab

   + + = + − −       − − + + + +   

với a và b

là các số thực dương khác nhau.

a) Rút gọn biểu thức A .

b) Tính giá trị của : 2

a a a a B b a a b a b a b ab

   = + −       − + + + +   

khi 7 4 3 a = − và

7 4 3 b = + .

Bài 2. (2,0 điểm)

Cho phương trình 2 2 2 0 x mx m − + − = ( m là tham số). a) Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương.

b) Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức 2 2 1 2 1 2

2022 6 M x x x x − = + −

đạt giá

trị nhỏ nhất. Bài 3. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: ( ) 1 1 1 x x x x + − + − = với x ∈.

b) Chứng minh rằng: 7 A a a = − chia hết cho 7 , với mọi a ∈. Bài 4. (3,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC ( AB AC < ) nội tiếp đường tròn ( ) O , M là trung điểm BC ; , BE CF

là các đường cao ( , E F là chân các đường cao). Các tiếp tuyến với đường tròn tại B và C cắt nhau tại

S . Gọi , N P lần lượt là giao điểm của BS với , EF AS với ( ) O ( P A ≠ ). Chứng minh rằng:

a) MN BF ⊥ . b) . . AB CP AC BP = .

c)   CAM BAP = . = = = = = = = = = = = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = = = = = = = = = = =

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

2 / 6

Hướng dẫn giải: Bài 1. (2,5 điểm)

Cho biểu thức 2 : 2

a a a a a b ab A b a b a a b a b a b ab

   + + = + − −       − − + + + +   

với a và b

là các số thực dương khác nhau.

a) Rút gọn biểu thức A .

b) Tính giá trị của : 2

a a a a B b a a b a b a b ab

   = + −       − + + + +   

khi 7 4 3 a = − và

7 4 3 b = + .

Lời giải a) Với ,a b là các số thực dương khác nhau, ta có:

2 : 2

a a a a a b ab A b a b a a b a b a b ab

   + + = + − −       − − + + + +   

( )( ) ( )

( ) ( )( )

2

2 : a b a a a a

a b a b a b a b a b a b a b

    +     = − − +     + + + − + −   +   

( ) ( )( )

( )

( )

( ) ( )( )

2

2 : a a b a a a b a a b

a b a b a b a b a b

− − + − + = + + − + − +

( )( ) ( )

( ) ( )( )

2

2 : a b a ab a a ab a

a b a b a b a b a b

+ − − + − = + + − + − +

( )( )

( ) ( ) ( )( )

2 2

. a b a b ab

ab a b a b a b a b

+ + − = + + − + −

( ) 0 a b a b

a b a b

− + + = + = − −

.

Vậy 0 A = . b) Theo a), ta có:

: 2

a a a a a b B b a a b a b a b ab a b

   − − = + − =       − + + + + −   

.

Khi 7 4 3 a = − và 7 4 3 b = + thỏa mãn ,a b là các số thực dương khác nhau, ta có:

( )

2 7 4 3 2 3 2 3 2 3 a = − = − = − = − ;

( )

2 7 4 3 2 3 2 3 2 3 b = + = + = + = + ;

3 / 6

2 3 2 3 4 2 2 3

3 2 3 2 3 2 3 3 B −+ − − − ⇒ = = = = − − − −

;

Vậy 2 3 3 B = khi 7 4 3 a = − và 7 4 3 b = + .

Bài 2. (2,0 điểm)

Cho phương trình 2 2 2 0 x mx m − + − = ( m là tham số). a) Tìm tất cả các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương.

b) Gọi 1 2 , x x là các nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức 2 2 1 2 1 2

2022 6 M x x x x − = + − đạt giá

trị nhỏ nhất.

Lời giải

Cho phương trình 2 2 2 0 x mx m − + − = ( m là tham số) (1). a) Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt dương thì:

( ) ( ) 2 2 2 0 1 2 0 2 0 1 7 0 0 2 0 0 2 2 4 2 0 2 2 0

m m m m m b m m m a m m M c a

 ′ ∆> − − − >  − + >      − + > −      > ⇔ > ⇔ > ⇔ ⇔ >          − > > >      > 

.

Vậy 2 m > thì (1) có hai nghiệm phân biệt dương.

b) Phương trình (1) có

2 1 7 0 2 4 m   ′ ∆= − + >    

với mọi m ⇒ (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

1 2 ; x x với mọi m , theo hệ thức Vi-et, ta có:

1 2

1 2

2

2

x x m

x x m

+ =   = − 

.

( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2

2022 2022 2022 2022 6 4 8 16 8 2 8 2 M x x x x m m x x x x m m

− − − − ⇒ = = = = + − − + + − − −

( )

2 2022 2022 337 12 2 4 1 12 m

− − − = ≥ = − +

.

Vậy 337 2 MinM − = khi 1 m = .

Bài 3. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: ( ) 1 1 1 x x x x + − + − = với x ∈.

b) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.