Đề tuyển sinh vào môn Toán năm 2022 sở GD ĐT Bình Phước

Đề tuyển sinh vào môn Toán năm 2022 sở GD ĐT Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh vào môn Toán năm 2022 sở GD ĐT Bình Phước Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh Toán năm 2022 sở GD&ĐT Bình Phước Đề thi tuyển sinh Toán năm 2022 sở GD&ĐT Bình Phước Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề thi chính thức cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm 2022 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước. Kỳ thi này sẽ diễn ra vào Chủ Nhật ngày 05 tháng 06 năm 2022. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết một số câu hỏi trong đề thi nhé! 1. Tính chiều rộng và chiều dài của khu vườn hình chữ nhật khi biết diện tích là 280m2 và chiều dài lớn hơn chiều rộng 6m. 2. Tính C, AB, BC và diện tích tam giác ABC với tam giác ABC vuông tại A, AC = 12cm, B = 60°. 3. Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) và vẽ hai tiếp tuyến SA, SB (A, B là các tiếp điểm). Chứng minh các điều sau: - Tứ giác SAOB nội tiếp đường tròn. - SA = SC.SD. - Đường thẳng SC đi qua trung điểm của đoạn thẳng BH, với BH vuông góc với AC tại điểm H. Đó là một số câu hỏi trong đề thi tuyển sinh Toán năm 2022 của sở GD&ĐT Bình Phước. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

(Đề thi gồm có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2022

MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 05/6/2022

Câu 1. (2,0 điểm)

1. Tính giá trị các biểu thức sau: 64 16. A  

 

2 2 3 3. B   

2. Cho biểu thức: 2 2 2 x x P

x    

với 0, 4. x x  

a) Rút gọn biểu thức . P b) Tính giá trị của biểu thức P tại 49. x  Câu 2. (2,0 điểm)

1. Cho parabol ( ) P : 2 y x  và đường thẳng ( ) d : 2. y x   a) Vẽ parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d trên cùng một hệ trục tọa độ . Oxy b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d bằng phép tính.

2. Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 3 9

4 5

x y

x y

      

.

Câu 3. (2,5 điểm) 1. Cho phương trình  2 2 5 0 1 x x m     ( m là tham số).

a) Giải phương trình  1 khi 2. m 

b) Tìm m để phương trình  1 có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện

2 2 2 1 2 11 26 0. x x m m      2. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 6m . Tính chiều rộng và chiều dài khu vườn, biết diện tích khu vườn là 2 280 . m Câu 4. (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có  0 12 , 60 . AC cm B   Hãy tính , , C AB BC và diện tích tam giác . ABC Câu 5. (2,5 điểm)

Từ điểm S nằm ngoài đường tròn ( ) O kẻ hai tiếp tuyến , SA SB ( , A B là các tiếp điểm). Kẻ đường kính AC của đường tròn ( ) O , đường thẳng SC cắt đường tròn ( ) O tại điểm D ( D khác C ).

a) Chứng minh tứ giác SAOB nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh 2 .SD. SA SC  c) Kẻ BH vuông góc với AC tại điểm H . Chứng minh đường thẳng SC đi qua trung điểm của đoạn thẳng . BH

........... HẾT ..........

Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM 2022

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 05/6/2022

(Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu Nội dung Điểm

Câu

1

1. Tính giá trị các biểu thức sau:

64 16. A  

 

2 2 3 3. B   

2. Cho biểu thức: 2 2 2 x x P

x    

với 0, x 4. x  

a) Rút gọn biểu thức . P b) Tính giá trị của P tại 49. x 

2,0

1

2

64 16 8 4 12. A      0,5

 

2 2 3 3 2 3 3. B       0,25

2 3 3 2.     0,25

a)   2 2 2 2. 2 2

x x x x P

x x

       

0,25

2. x   0,25

b) Tại 49 x  ta có 49 2. P   0,25 5. P  0,25

Câu

2

1. Cho parabol ( ) P : 2 y x  và đường thẳng ( ) d : 2. y x   a) Vẽ parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d trên cùng một hệ trục tọa độ . Oxy b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol ( ) P và đường thẳng ( ) d bằng phép tính.

2. Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình: 3 9

4 5

x y

x y

      

.

2,0

1

a) Vẽ đồ thị 2 y x  x -2 -1 0 1 2

2 y x  4 1 0 1 4 (0,125đ) Vẽ đồ thị 2 y x  

(0,125đ)

x 0 - 2 2 y x   2 0

0,25

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC

2

Vẽ đồ thị:

- Vẽ đúng đường thẳng được 0,25đ - Vẽ đúng parabol được 0,25đ

0,5

b) Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) P và ( ) d

2 2 x x   0,25

2 2 0 x x    

1 1

2 2

1 1 2 1

2 2 2 4

x y

x y

          

Tọa độ giao điểm của ( ) P và ( ) d là (-1;1); (2;4)

0,125 0,125

3 9 7 14

4 5 4 5

x y x

x y x y

             

0,25

2

4.2 5

x

y

     

0,25

2

3

x

y

    

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất   ;x y là (2;3) .

0,25

Câu

3

1. Cho phương trình  2 2 5 0 1 x x m     ( m là tham số).

a) Giải phương trình  1 khi 2 m  .

b) Tìm m để phương trình  1 có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn điều kiện

2 2 2 1 2 11 26 0 x x m m      2. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 6m . Tính chiều rộng và chiều dài khu vườn, biết diện tích khu vườn là 2 280m .

2,5

1.

a) Thay 2 m  vào phương trình (1) ta có 2 2 2 5 0 x x     2 2 3 0 x x    

0,5

1

2

1

3

x

x

    

Tập nghiệm của phương trình   1; 3 S  

0,25

b) Xét phương trình  1 có ' 1 5 6 m m  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.