Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Vĩnh Long Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Vĩnh LongBài 1:Bài 2:Bài 3: Đề thi tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Vĩnh Long Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Đây là đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2022 – 2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long, diễn ra vào ngày 04 tháng 06 năm 2022. Bài 1: Một xe máy và một ô tô cùng khởi hành đi từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 120 km. Vì vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 10 km/h nên ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút. Hỏi vận tốc của xe máy là bao nhiêu? Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC). Biết AB = 3 cm, BC = 5 cm. a) Tính độ dài các đoạn thẳng AC và AH. b) Gọi I là trung điểm của AC, tính độ dài đoạn thẳng AI và số đo góc ABI (làm tròn đến độ). Bài 3: Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O). Vẽ hai đường cao BE và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H (E thuộc AC và F thuộc AB). a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn. b) Chứng minh BH BE BF BA. c) Đường thẳng CF cắt đường tròn (O) tại D (D khác C). Gọi P, Q, I lần lượt là các điểm đối xứng của B qua AD, AC, CD; K là giao điểm của BP và AD. Chứng minh ba điểm P, I, Q thẳng hàng.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

VĨNH LONG

THCS.TOANMATH.com

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN

Khóa thi ngày: 04/06/2022

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (1,0 điểm)

Tính giá trị các biểu thức:

a) 1 72 50 162 5 A = + − .

b) ( )

2 5 2 14 7 2 2 B − = + − .

Câu 2. (2,0 điểm)

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 2 5 4 0 x x + + = .

b) 2 3 0 x x − = .

c) 2 7 3 2 5 x y x y − =   + = 

.

d) 4 2 8 16 0 x x − + = .

Câu 3. (2,0 điểm)

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số 2 2 y x = có đồ thị ( ) P . Vẽ đồ thị ( ) P .

b) Cho phương trình 2 4 2 0 x x m − + − = (x là ẩn số và m là tham số). Tìm m để phương trình có hai nghiệm

phân biệt 1x , 2x thỏa mãn ( ) ( ) 2 2 1 2 2 2 2 x x − + − = .

Câu 4. (1,0 điểm)

Một xe máy và một ô tô cùng khởi hành đi từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 120 km. Vì vận tốc của ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 10 km/h nên ô tô đến B sớm hơn xe máy 36 phút. Tính vận tốc của xe máy.

Câu 5. (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC). Biết 3 AB = cm, 5 BC = cm.

a) Tính độ dài các đoạn thẳng AC và AH.

b) Gọi I là trung điểm của AC, tính độ dài đoạn thẳng AI và số đo góc ABI (làm tròn đến độ).

Câu 6. (2,5 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn ( ) O . Vẽ hai đường cao BE và CF của tam giác ABC cắt nhau tại

H (E thuộc AC và F thuộc AB).

a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp được đường tròn.

b) Chứng minh . . BH BE BF BA = .

c) Đường thẳng CF cắt đường tròn ( ) O tại D (D khác C). Gọi P, Q, I lần lượt là các điểm đối xứng của B qua

AD, AC, CD; K là giao điểm của BP và AD. Chứng minh ba điểm P, I, Q thẳng hàng.

Câu 7. (0,5 điểm)

Giải phương trình: ( )( ) 2 2 2 2 3 6 3 7 x x x x x + + − + = − .

---------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.