Đề tuyển sinh môn Toán (không chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Tây Ninh

Đề tuyển sinh môn Toán (không chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Tây Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (không chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Tây Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (không chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Tây Ninh Đề thi tuyển sinh môn Toán (không chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Tây Ninh Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023 tại sở GD&ĐT Tây Ninh, môn thi Toán (không chuyên) là một trong những môn thi quan trọng. Đề thi chính thức sẽ diễn ra vào ngày thứ Ba, 07 tháng 06 năm 2022. Dưới đây là một số câu hỏi trích từ đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2022-2023 của sở GD&ĐT Tây Ninh: 1. Dựa vào diễn biến mực nước hồ Dầu Tiếng và tình hình khí tượng thủy văn, Công ty khai thác thủy lợi hồ Dầu Tiếng quyết định điều chỉnh lưu lượng xả nước. Nếu ban đầu dự kiến xả 15 triệu 3 m3 mỗi ngày và sau đó tăng lên 20 triệu 3 m3 mỗi ngày, hỏi Công ty đã xả tổng cộng bao nhiêu m3 nước? 2. Trong tam giác ABC có BA nội tiếp trong đường tròn (O) và I là trung điểm của OA, do đó mà IA = IO. Chứng minh tứ giác BCNM nội tiếp. 3. Trong đường tròn (O) có đường kính AB độ dài 2022 đơn vị, chọn điểm C sao cho AC = BC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB và K là điểm thuộc HK sao cho HK vuông góc BC. Tính độ dài HK*OK. Hy vọng các em học sinh sẽ tự tin và thành công khi tham gia vào kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT với đề thi Toán (không chuyên) năm 2022-2023. Chúc các em thi tốt!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

Ngày thi: 07 tháng 06 năm 2022

Môn thi: TOÁN (không chuyên)

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

THCS.TOANMATH.com

Đề thi có 01 trang, thí sinh không phải chép đề vào giấy thi

Câu 1. (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức ( ) ( ) ( )

2 2 2 2 7 3 P = + − .

Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình 2 5 6 0 x x + + = .

Câu 3. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 3 3 5 x y x y + =   − = 

.

Câu 4. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số 2 y x = − .

Câu 5. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 AB = và 12 AC = . Tính độ dài cạnh BC và trung tuyến AM (M thuộc cạnh BC).

Câu 6. (1,0 điểm) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ( ): 2 6 d y x = + với trục hoành 0 y = .

Câu 7. (1,0 điểm) Cho phương trình 2 3 2 0 x x m + + − = . Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm 1x , 2x thỏa mãn 1 2 2 x x = .

Câu 8. (1,0 điểm) Căn cứ diễn biến mực nước hồ Dầu Tiếng và tình hình khí tượng thủy văn trên lưu vực, để chủ động phòng chống lũ cho công trình và khu vực hạ du, Công ty khai thác thủy lợi hồ Dầu Tiếng dự định xả một lượng nước ở hồ với lưu lượng 15 triệu 3 m trong một ngày. Do tình hình thời tiết có chiều hướng xấu Công ty đã quyết định điều chỉnh lưu lượng xả lên 20 triệu 3 m mỗi ngày nên đã hoàn thành công việc sớm hơn thời gian dự kiến 2 ngày. Hỏi Công ty đã xả bao nhiêu 3 m nước?

Câu 9. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và 60 BAC  nội tiếp trong đường tròn ( ) O . Trên đoạn

thẳng OA lấy điểm I ( ) IA IO  , đường thẳng qua I vuông góc OA cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M và N.

Chứng minh tứ giác BCNM nội tiếp.

Câu 10. (1,0 điểm) Cho đường tròn ( ) O có đường kính 2 2022 AB = . Lấy điểm C trên ( ) O sao cho

AC BC  . Gọi H là hình chiếu vuông góc của C trên AB (H khác A). Kẻ HK vuông góc BC tại K. Tính

2 2 HK OK + .

---------- HẾT ----------

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (1,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức ( ) ( ) ( )

2 2 2 2 7 3 P = + −

Lời giải

( ) ( ) ( )

2 2 2 2 7 3 P = + −

2 7 3 6 P = + − =

Câu 2. (1,0 điểm) Giải phương trình 2 5 6 0 x x + + =

Lời giải

2 5 6 0 x x + + =

Ta có 25 4.6 1 0 ∆= − = > nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

5 1 2 2 5 1 3 2

x

x

−+ = = −   −− = = − 

Vậy tập nghiệm của phương trình là { } 2; 3 S = − − .

Câu 3. (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 3

3 5

x y

x y

+ =   − = 

Lời giải

Ta có 3 4 8 2

3 5 3 1

x y x x

x y x y y

+ = = =    ⇔ ⇔    − = + = =   

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ; ) (2;1) x y =

Câu 4. (1,0 điểm) Vẽ đồ thị hàm số 2 y x = −

Lời giải

Hệ số 1 0 a = −< nên hàm số đồng biến khi 0 x > và có bề lõm hướng xuống dưới.

Bảng giá trị

x 2 − 1 − 0 1 2

2 y x = − 4 − 1 − 0 1 − 4 −

Trang 3

Câu 5. (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 AB = và 12 AC = . Tính độ dài cạnh BC và trung tuyến AM ( M thuộc cạnh BC )

Lời giải

Tam giác ABC vuông tại A , theo định lý Py – ta - go ta có

2 2 2 BC AB AC = +

2 2 2 5 12 BC = +

2 169 BC =

169 13 BC = =

Tam giác ABC vuông tại A có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC .

1 2 AM BC ⇒ =

1 .13 6,5 2 AM ⇒ = =

Vậy 13; 6,5 BC AM = =

Câu 6. (1,0 điểm) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng ( ): 2 6 d y x = + với trục hoành 0 y =

Lời giải

Hoành độ giao điểm của đường thẳng ( ): 2 6 d y x = + với trục hoành 0 y = là nghiệm của

phương trình

2 6 0 3 x x + = ⇔ = −

Vậy tọa độ giao điểm của đường thẳng ( ): 2 6 d y x = + với trục hoành 0 y = là ( 3;0) − .

Câu 7. (1,0 điểm) Cho phương trình 2 3 2 0 x x m + + − = . Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm 1 2 ; x x thỏa mãn 1 2 2 x x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.