Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Thuận

Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Thuận Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD ĐT Bình Thuận Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD ĐT Bình Thuận Cùng Sytu khám phá đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập môn Toán (lớp 10 chung) năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận. Kỳ thi này sẽ diễn ra vào thứ Năm ngày 09 tháng 06 năm 2023. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bình Thuận gồm những bài toán thú vị như: Một xe khách và một xe tải xuất phát cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B trên quãng đường dài 180 km. Vận tốc xe khách lớn hơn vận tốc xe tải là 10 km/h nên xe khách đã đến B sớm hơn xe tải 36 phút. Hãy tính vận tốc của mỗi xe. Một cái ly có phần phía trên dạng hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 3cm, chiều cao bằng 9cm. Người ta rót nước vào cái ly, biết chiều cao của nước trong ly bằng 6cm. Hãy tính thể tích của nước có trong ly. Ông Bình trang trí một bức tường hình chữ nhật có kích thước 12m x 3m bằng cách ốp gạch và vẽ hoa văn. Ông dùng loại gạch dạng viên hình chữ nhật có kích thước 10cm x 20cm để ốp. Tính số tiền ông Bình phải trả để trang trí bức tường đó. Các em học sinh hãy cố gắng giải quyết những bài toán này để chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh năm sau. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CÔNG LẬP

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi: TOÁN ( Lớp 10 chung) Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 09/06/2022

Bài 1. (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau

a) 2 4 3 0 x x − + = .

b) 3 7 3 5 x y

x y − =   + = 

Bài 2. (1.5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( 12 2 7) 3 84 A = − + .

b) 1 1 : 4 1

x x x B x

  + + = +     +  

, với 0 x ≥

Bài 3. (1.5 điểm) Cho hàm số 2 y x = có đồ thị là (P). a) Vẽ Parabol ( ) P trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y = 2x + 5m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1, x2 thỏa mãn 2 1 2 1 2 (5 3 ) 10115 x x x m x − + = .

Bài 4. (1.0 điểm) Một xe khách và một xe tải xuất phát cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B trên quãng đường dài 180km. Vận tốc xe khách lớn hơn vận tốc xe tải là 10 km/h nên xe khách đã đến B sớm hơn xe tải là 36 phút. Tính vận tốc của mỗi xe?

Bài 5. (0.5 điểm) Một cái ly có phần phía trên dạng hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 3cm, chiều cao bằng 9cm. Người ta rót nước vào cái ly, biết chiều cao của nước trong ly bằng 6cm (như hình bên). Tính thể tích của nước có trong ly. ( Giả sử độ dày của thành ly không đáng kể; l 3,14 π ≈ ấy và kết quả làm tròn

đến chữ số thập phân thứ hai)

Bài 6. (3.0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn, có ba đường cao AK, BE, CF cắt nhau tại H.

a) Chứng minh rằng tứ giác AEHF nội tiếp.

b) Hai đường thẳng BE và Cf cắt đường tròn (O) lần lượt tại M và N ( M khác B; N khác C). Chứng minh: MN//EF.

c) Giả sử hai điểm B, C cố định, điểm A di động trên cung lớn BC của đường tròn (O)(A khác B, C). Tìm vị trí điểm A sao cho chu vi tam giác KEF đạt giá trị lớn nhất?

Bài 7. (0.5 điểm) Ông Bình trang trí một bức tường hình chữ nhật có kích thước 12m x 3m bằng cách ốp gạch và vẽ hoa văn. Ông Bình dùng loại gạch dạng viên hình chữ nhật có kích thước 10cm x 20cm để ốp. Phần gạch được ốp theo cách: số viên gạch ở hai hàng kề nhau hơn kém nhau 2 viên, biết rằng hàng dưới cùng có 52 viên, hàng trên cùng có 2 viên và giá thành (gồm cả vật tư và công)

Trang 2

cho phần ốp gạch là 400000 đồng/m2. Giá thành cho phần vẽ hoa văn là 300000đồng/m2. Tính số tiền ông Bình phải trả để trang trí bức tường đó. ( Biết rằng khoảng trống giữa các viên gạch không đáng kể).

--------------- HẾT -------------

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH THUẬN ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CÔNG LẬP

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn thi: TOÁN ( Lớp 10 chung) Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 09/06/2022

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1. (2,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau

a) 2 4 3 0 x x − + =

Lời giải

2 2 4 ( 4) 4.1.3 4 0 b ac ∆= − = − − = >

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = 1; x2 = 3

b) 3 7 3 5 x y x y − =   + = 

Lời giải

3 7 6 12 2 2

3 5 3 5 3.2 5 1

x y x x x

x y x y y y

− = = = =     ⇔ ⇔ ⇔     + = + = + = = −    

Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) = (2; -1)

Bài 2. (1.5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) ( 12 2 7) 3 84 A = − + .

Lời giải

( 12 2 7) 3 84 (2 3 2 7) 3 2 21 6 2 21 2 21 6 A = − + = − + = − + =

b) 1 1 : 4 1

x x x B x

  + + = +     +  

, với 0 x ≥

Lời giải

( ) 1 ( 1) 1 4 1 : 1 : 1 . 4 4 4 1 1 1 x x x x x x B x x x x

    + + + + = + = + = + =         + + +    

Bài 3. (1.5 điểm) Cho hàm số 2 y x = có đồ thị là (P). a) Vẽ Parabol ( ) P trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng (d): y = 2x + 5m cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là x1, x2 thỏa mãn 2 1 2 1 2 (5 3 ) 10115 x x x m x − + = .

Lời giải a) Bảng giá trị

x -2 -1 0 1 2 y = x2 4 1 0 1 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.