Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bến Tre

Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bến Tre

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bến Tre Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD ĐT Bến Tre Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD ĐT Bến Tre Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập môn Toán (chung) năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bến Tre. Đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, với phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 04 điểm và phần tự luận gồm 07 câu, chiếm 06 điểm. Thời gian làm bài là 120 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bến Tre: Một người mua hai loại hàng và phải trả tổng cộng 4,35 triệu đồng, kể cả thuế giá trị gia tăng (VAT) với mức 10% đối với loại hàng thứ nhất và 8% đối với loại hàng thứ hai. Nếu thuế VAT là 9% đối với cả hai loại hàng thì người đó phải trả tổng cộng 4,36 triệu đồng. Hỏi nếu chưa kể thuế VAT thì người đó phải trả bao nhiêu tiền cho mỗi loại hàng? Phương trình trùng phương (ẩn x) là phương trình có dạng... Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn đường kính OA. Vị trí tương đối của hai đường tròn này là... Đề thi tuyển sinh này nhằm kiểm tra kiến thức và kỹ năng của các em học sinh trong môn Toán, giúp họ chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em thực hành và nắm vững kiến thức cần thiết.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi gồm có 3 trang)

ĐỀTHI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

TRUNG HỌC PHỔTHÔNG CÔNG LẬP

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn Toán (Chung)

Thời gian làm bài: 120 phút (không kểthời gian phát đề).

Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm, từcâu 1 đến câu 20, mỗi câu 0,2 điểm).

Câu 1. Giá trịcủa biểu thức

√

99 √

11 bằng

A. 3 . B. 6 . C. 9 . D. √

3.

Câu 2. Cho sốthực a. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A. √

a2 = a4. B. √

a2 = a. C. √

a2 = −a4. D. √

a2 = a .

Câu 3. Nghiệm của phương trình √

9x = 27 là

A. x = 3. B. x = 81. C. x = 27. D. x = 9.

Câu 4. Tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểhàm sốbậc nhất y = (m −6)x + 2022 đồng biến

trên R là

A. m ≥6. B. m < 6. C. m ≤6. D. m > 6.

Câu 5. Điều kiện đểhai đường thẳng y = ax+b và y = a′x+b′ (a ̸= 0, a′ ̸= 0) song song là

A. a = a′ và b = b′. B. a = a′ và b ̸= b′. C. a ̸= a′ và b = b′. D. a ̸= a′ và b ̸= b′.

Câu 6. Đường thẳng y = ax + 7 đi qua điểm A(2; 3) có hệsốgóc a bằng

A. a = 3. B. a = −2. C. a = 5. D. a = −3.

Câu 7. Hàm sốnào sau đây có đồthịnhư vẽbên?

A. y = 1

2x −1. B. y = 1

2x.

C. y = x −1. D. y = x + 2. x

y

O

2 −1

Câu 8. Hệphương trình nào sau đây là hệphương trình bậc nhất hai ẩn x, y?

A.

( x + 3y = 1

x −y = 7 . B.

( x + y = 1

x2 + y = 3 . C.

( x + y = 1

x + y2 = 3 . D.

  

 

x + 2y = 0

x + 2

y = 3y .

Câu 9. Cho hàm sốy = 2022x2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm sốđồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0.

B. Hàm sốluôn đồng biến trên R.

C. Hàm sốluôn nghịch biến trên R.

D. Hàm sốđồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

Trang 1/3

Câu 10. Với giá trịnào của tham sốm thì đồthịhàm sốy = (m−6)x2 đi qua điểm E(1; 2)?

A. m = 6. B. m = 4. C. m = 8. D. m = −8.

Câu 11. Tính biệt thức ∆của phương trình bậc hai x2 + 6x −6 = 0.

A. ∆= 42. B. ∆= 36. C. ∆= 15. D. ∆= 60.

Câu 12. Phương trình bậc hai 7x2 + 6x −22 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 và x2. Khi đó

x1 + x2 bằng

A. 22

7 . B. −22

7 . C. −6

7. D. 6

7.

Câu 13. Phương trình trùng phương (ẩn x) là phương trình có dạng

A. ax2 + bx + c = 0, với a, b, c là các sốthực.

B. ax + b = 0, với a, b là các sốthực.

C. ax4 + bx2 + c = 0, với a, b, c là các sốthực.

D. ax4 + bx2 + c = 0, với a, b, c là các sốthực và a ̸= 0.

Câu 14. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = 8. Độdài

đoạn thẳng BC bằng

A. 8 √

2 cm. B. 4 cm.

C. 16 √

2 cm. D. 128 cm.

A

B C

8 cm

Câu 15. Trong hình vẽbên, biết \ NEM = α và \ NME = β. Khẳng định

nào sau đây không đúng?

A. sin2 α + cos2 α = 1. B. sin α = cos β.

C. cos α > 1. D. tan α = sin α

cos α.

M

N E α

β

Câu 16. Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn đường kính OA. Vịtrí tương đối

của hai đường tròn này là

A. nằm ngoài nhau. B. cắt nhau. C. tiếp xúc trong. D. tiếp xúc ngoài.

Câu 17. Cho tứgiác ABCD nội tiếp đường tròn như hình vẽbên và \ BDC = 70◦. Sốđo [ BAC bằng

A. 70◦. B. 120◦.

C. 110◦. D. 90◦.

O

A

B

C

D

Câu 18. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có sốđo bằng

A. 180◦. B. 120◦. C. 360◦. D. 90◦.

Câu 19. Một hình trụcó bán kính đường tròn đáy r = 3 cm, chiều cao h = 5 cm. Thểtích hình

trụđó bằng

A. 45 cm3. B. 15πcm3. C. 45πcm3. D. 75πcm3.

Trang 2/3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.