Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Yên Bái

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Yên Bái

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Yên Bái Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD ĐT Yên Bái Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD ĐT Yên Bái Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Sytu hân hạnh giới thiệu đến các bạn đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2022 - 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái. Đề thi mã đề 008 bao gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 07 tháng 06 năm 2022. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề thi: Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2/3cm và C là điểm chính giữa của cung AB. Cung AmB có tâm C và bán kính CA. Diện tích phần gạch chéo là bao nhiêu? Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta dùng dụng cụ quan sát đỉnh C của ngọn núi. Chiều cao AB của tòa nhà là 70m, phương nhìn AC tạo góc 30 độ với phương ngang, phương nhìn BC tạo góc 15 độ 30 phút với phương ngang. Ngọn núi có chiều cao so với mặt đất cao nhất là bao nhiêu? Cho hình bình hành ABCD (A > 90°). Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của C lên AD, DB và AB. Biết MN = 5 và NP = 4. Độ dài CN gần với kết quả nào sau đây nhất? Mong rằng đề thi này sẽ giúp các em chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các bạn thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 008

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH YÊN BÁI

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đềthi có 04 trang gồm 50 câu)

KỲ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC

NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: Toán Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Khóa thi ngày: 07/06/2022

Họ tên:……………………………………… Số báo danh:……………………………….. Câu 1. Cho ABC  vuông tại A có 3 AB  và 4 AC  . Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng A. 1. B. 25 . C. 7 . D. 5. Câu 2. Nghiệm của phương trình 2 1 0 x  là

A. 1 2 x  . B. 2 x  . C. 1 x . D. 1 2 x  .

Câu 3. Kết quả của phép toán    1 2 x x   bằng

A. 2 2 x x  . B. 2 3 2 x x   . C. 2 2 x x  . D. 2 2 x x  . Câu 4. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn cung 80 có số đo bằng A. 20. B. 100. C. 160. D. 40. Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin37 cos53  . B. sin37 cos43  . C. sin37 tan53  . D. sin37 cot 53  .

Câu 6. Đường thẳng đi qua điểm   0;4 A và song song với đường thẳng 1 7 3 y x   có phương trình

là

A. 1 4 3 y x   . B. 3 4 y x   . C. 3 4 y x   . D. 1 4 3 y x  .

Câu 7. Đồ thị hàm số 2 2022 y x  đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A.   1;2022 N  . B.   0; 2022 Q  . C.   0;2022 P . D.   1; 2022 M   .

Câu 8. Điều kiện của x để biểu thức 5 x  có nghĩa là

A. 5 x  . B. 5 x  . C. 5 x  . D. 5 x  . Câu 9. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 3 1 x y  . B. 10 5 x y   . C. 1 3 2 y x  . D. 2 1 x y  .

Câu 10. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2 2 y x   ?

A.   0;2 M . B.   1;0 P . C.   1;2 N  . D.   0; 1 Q  .

Câu 11. Điều kiện xác định của biểu thức 1 1 2 P x x    là

A. 2 x  . B. 1 x  và 2 x  . C. 2 x  . D. 1 x .

Câu 12. Cho mặt cầu có thể tích 3 288 cm V   . Đường kính mặt cầu bằng A. 4cm . B. 12cm . C. 8cm . D. 6cm . Câu 13. Nghiệm tổng quát của phương trình 3 1 x y   là

A. 1

x

y x

     

 . B. 1 1 3 3

x

y x

    

. C. 1 1 3 3

x

y x

    

. D. 1 1 3 3

x

y x

    

.

Mã đề 008

Trang 2/4 - Mã đề 008

Câu 14. Cho hai số x ; y thỏa mãn 2 5 x y  và 14 x y   . Giá trị của x là

A. 4 x . B. 10 x  . C. 4 x  . D. 10 x  .

Câu 15. Số phần tử của tập hợp   ; ; ; A a b c d  là

A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 .

Câu 16. Cho hàm số  

2 1 y m x   . Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho là một parabol

nằm phía dưới trục hoành là A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 17. Đường thẳng đi qua hai điểm   1;4 P  và   2; 5 Q  có phương trình là

A. 3 1 y x  . B. 2 1 y x  . C. 3 y x  . D. 3 y x  .

Câu 18. Cho 3 cos 5  với 0 90    . Giá trị của tan bằng

A. 4

3 . B. 3

4 . C. 4

5 . D. 5

3 .

Câu 19. Cho hai điểm A , B thuộc đường tròn  O . Biết  55 AOB  . Số đo cung nhỏ AB bằng

A. 35. B. 55. C. 110. D. 135.

Câu 20. Cho hai đường tròn   ;3cm O và   ;2cm O . Biết 4cm OO . Vị trí tương đối của  O và   O

là A. không có điểm chung. B. cắt nhau. C. tiếp xúc trong. D. tiếp xúc ngoài. Câu 21. Công thức tính thể tích V của hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h là

A. 2 1 3 V r h   . B. 2 T r h   . C. 1 3 V rh   . D. 2 . V rh   .

Câu 22. Cho ABC  vuông tại A có  30 ABC   và 4cm BC  . Độ dài cạnh AC bằng

A. 2cm . B. 6cm . C. 2 3cm . D. 4 3cm .

Câu 23. Cho đường tròn   ;25cm O . Dây lớn nhất của đường tròn có độ dài bằng

A. 25cm . B. 20cm . C. 50cm . D. 625 3cm .

Câu 24. Số ước nguyên dương của 24 là

A. 12. B. 4 . C. 8 . D. 24 .

Câu 25. Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 4 10 M x x    bằng A. 5 . B. 6 . C. 6 . D. 0 . Câu 26. Cho nửa đường tròn đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường

tròn sao cho  sđ 120 AC  . Kẻ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn (hình vẽ). Số đo góc hợp bởi hai tia Ax và AC là

A. 70. B. 30. C. 120. D. 60.

Câu 27. Cho đường tròn   ;5cm O . Khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng d là 6cm . Số điểm chung

của đường thẳng d và đường tròn là A. vô số. B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 28. Biểu thức 3 4 5 2 2 2   có giá trị bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.