Trang 1/4 - Mã đề 008
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH YÊN BÁI
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đềthi có 04 trang gồm 50 câu)
KỲ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC
NĂM HỌC 2022-2023 Môn thi: Toán Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Khóa thi ngày: 07/06/2022
Họ tên:……………………………………… Số báo danh:……………………………….. Câu 1. Cho ABC vuông tại A có 3 AB và 4 AC . Khi đó độ dài đoạn thẳng BC bằng A. 1. B. 25 . C. 7 . D. 5. Câu 2. Nghiệm của phương trình 2 1 0 x là
A. 1 2 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 1 2 x .
Câu 3. Kết quả của phép toán 1 2 x x bằng
A. 2 2 x x . B. 2 3 2 x x . C. 2 2 x x . D. 2 2 x x . Câu 4. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn cung 80 có số đo bằng A. 20. B. 100. C. 160. D. 40. Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. sin37 cos53 . B. sin37 cos43 . C. sin37 tan53 . D. sin37 cot 53 .
Câu 6. Đường thẳng đi qua điểm 0;4 A và song song với đường thẳng 1 7 3 y x có phương trình
là
A. 1 4 3 y x . B. 3 4 y x . C. 3 4 y x . D. 1 4 3 y x .
Câu 7. Đồ thị hàm số 2 2022 y x đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
A. 1;2022 N . B. 0; 2022 Q . C. 0;2022 P . D. 1; 2022 M .
Câu 8. Điều kiện của x để biểu thức 5 x có nghĩa là
A. 5 x . B. 5 x . C. 5 x . D. 5 x . Câu 9. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 3 1 x y . B. 10 5 x y . C. 1 3 2 y x . D. 2 1 x y .
Câu 10. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số 2 2 y x ?
A. 0;2 M . B. 1;0 P . C. 1;2 N . D. 0; 1 Q .
Câu 11. Điều kiện xác định của biểu thức 1 1 2 P x x là
A. 2 x . B. 1 x và 2 x . C. 2 x . D. 1 x .
Câu 12. Cho mặt cầu có thể tích 3 288 cm V . Đường kính mặt cầu bằng A. 4cm . B. 12cm . C. 8cm . D. 6cm . Câu 13. Nghiệm tổng quát của phương trình 3 1 x y là
A. 1
x
y x
. B. 1 1 3 3
x
y x
. C. 1 1 3 3
x
y x
. D. 1 1 3 3
x
y x
.
Mã đề 008
Trang 2/4 - Mã đề 008
Câu 14. Cho hai số x ; y thỏa mãn 2 5 x y và 14 x y . Giá trị của x là
A. 4 x . B. 10 x . C. 4 x . D. 10 x .
Câu 15. Số phần tử của tập hợp ; ; ; A a b c d là
A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 .
Câu 16. Cho hàm số
2 1 y m x . Các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho là một parabol
nằm phía dưới trục hoành là A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m .
Câu 17. Đường thẳng đi qua hai điểm 1;4 P và 2; 5 Q có phương trình là
A. 3 1 y x . B. 2 1 y x . C. 3 y x . D. 3 y x .
Câu 18. Cho 3 cos 5 với 0 90 . Giá trị của tan bằng
A. 4
3 . B. 3
4 . C. 4
5 . D. 5
3 .
Câu 19. Cho hai điểm A , B thuộc đường tròn O . Biết 55 AOB . Số đo cung nhỏ AB bằng
A. 35. B. 55. C. 110. D. 135.
Câu 20. Cho hai đường tròn ;3cm O và ;2cm O . Biết 4cm OO . Vị trí tương đối của O và O
là A. không có điểm chung. B. cắt nhau. C. tiếp xúc trong. D. tiếp xúc ngoài. Câu 21. Công thức tính thể tích V của hình trụ có bán kính đáy r , chiều cao h là
A. 2 1 3 V r h . B. 2 T r h . C. 1 3 V rh . D. 2 . V rh .
Câu 22. Cho ABC vuông tại A có 30 ABC và 4cm BC . Độ dài cạnh AC bằng
A. 2cm . B. 6cm . C. 2 3cm . D. 4 3cm .
Câu 23. Cho đường tròn ;25cm O . Dây lớn nhất của đường tròn có độ dài bằng
A. 25cm . B. 20cm . C. 50cm . D. 625 3cm .
Câu 24. Số ước nguyên dương của 24 là
A. 12. B. 4 . C. 8 . D. 24 .
Câu 25. Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 4 10 M x x bằng A. 5 . B. 6 . C. 6 . D. 0 . Câu 26. Cho nửa đường tròn đường kính AB và điểm C thuộc nửa đường
tròn sao cho sđ 120 AC . Kẻ tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn (hình vẽ). Số đo góc hợp bởi hai tia Ax và AC là
A. 70. B. 30. C. 120. D. 60.
Câu 27. Cho đường tròn ;5cm O . Khoảng cách từ tâm O đến đường thẳng d là 6cm . Số điểm chung
của đường thẳng d và đường tròn là A. vô số. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 28. Biểu thức 3 4 5 2 2 2 có giá trị bằng
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.