Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình

Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD ĐT Ninh Bình Đề tuyển sinh THPT môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD ĐT Ninh Bình Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình. Kỳ thi sẽ diễn ra vào sáng thứ Sáu ngày 10 tháng 06 năm 2022. Dưới đây là một số câu hỏi được trích dẫn từ đề thi: Tìm tất cả các số nguyên dương $a$ và các số nguyên tố $p$ thỏa mãn $a^2 = 7p^4 + 9$. Cho tam giác $ABC$ (với $AB

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học 2022 - 2023 Bài thi môn chuyên: Toán; Ngày thi: 10/6/2022 Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang Câu 1 (2,0 điểm):

Cho biểu thức x +3 x + 2 x + 2 x 2 A = + : 1 x 2 x 3 x 5 x + 6 x x 2

                    

với x >0, x 4, x 9.  

1. Rút gọn biểu thức A. 2. Tính giá trị của biểu thức A khi x =3 2 2. 

Câu 2 (2,0 điểm):

1. Giải phương trình 2 x 3x 2 2(2 x) x 1 0.     

2. Giải hệ phương trình

2 2

2 2 2x 2y 8x 4y 1

x 7y 4xy 6y 6

            

Câu 3 (2,0 điểm): 1. Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x 2y 3z 6.    Chứng minh rằng :

2 2 2 1 1 3 3 9 x 4y 9z 49xy 49yz 98zx 49       

2. Tìm tất cả các số nguyên dương a và các số nguyên tố p thỏa mãn 2 4 a 7p 9.  

Câu 4 (3,0 điểm):

Cho tam giác nhọn ABC (AB AC)  nội tiếp đường tròn (O). Gọi M,N lần lượt là trung

điểm của các cạnh AB, AC. Đường thẳng MN cắt (O) tại các điểm P, Q (P thuộc cung nhỏ  AB

và Q thuộc cung nhỏ  AC). Lấy điểm D trên cạnh BC (D B; D C   ). Đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP cắt AB tại điểm I (I khác B ). Đường thẳng DI cắt AC tại K .

1. Chứng minh rằng tứ giác AIPK nội tiếp.

2. Chứng minh rằng PK QB = PD QA 

3. Đường thẳng CP cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác BDP tại G (G khác P ). Đường thẳng IG cắt đường thẳng BC tại điểm E . Chứng minh rằng khi điểm D di chuyển trên cạnh

BC thì tỉ số CD

CE không đổi.

Câu 5 (1,0 điểm): Cho bảng ô vuông 3x3 (gồm ba dòng và ba cột). Người ta ghi tất cả các số thuộc tập hợp

  1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9 vào các ô vuông của bảng, mỗi ô vuông ghi một số, sao cho tổng các số

trong mỗi bảng vuông con cỡ 2x 2 đều bằng nhau.

1. Hãy chỉ ra một cách ghi các số vào bảng thỏa mãn yêu cầu bài toán.

2. Trong tất cả các cách ghi các số vào bảng thỏa mãn yêu cầu bài toán, tìm giá trị lớn nhất của tổng các số trong mỗi bảng vuông con cỡ 2x 2.

--------HẾT--------

Họ và tên thí sinh:...................................................... Số báo danh:................................................ Họ và tên, chữ ký: Cán bộ coi thi thứ nhất:................................................................................. Cán bộ coi thi thứ hai:...................................................................................

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

- 1 - SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH NINH BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Năm học: 2022 - 2023 Bài thi môn chuyên: TOÁN - Ngày thi: 10/6/2022

(Hướng dẫn chấm gồm 09 trang) I. Hướng dẫn chung

1. Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó. 2. Học sinh có thể sử dụng kết quả câu trước làm câu sau. 3. Đối với bài hình, nếu vẽ sai hình hoặc không vẽ hình thì không cho điểm. 4. Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng vẫn cho đủ điểm, thang điểm chi tiết do Ban chấm thi thống nhất.

5. Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bảo không sai lệch và có biên bản thống nhất thực hiện trong toàn Ban chấm thi.

6. Tuyệt đối không làm tròn điểm. II. Hướng dẫn chi tiết

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

Câu 1 (2,0 điểm):

Cho biểu thức x +3 x + 2 x + 2 x 2 A = + : -1 x 2 x 3 x 5 x + 6 x x 2

                   

với x >0, x 4, x 9.  

Ý 1

1 (1,5 điểm). Rút gọn biểu thức A.

( x +3)( x -3) ( x + 2)( x -2) x + 2 x -2 A = - + : -1 ( x -3)( x - 2) ( x -3)( x -2) x-5 x + 6 x - x 2

            

0,25

(x 9) (x 4) x + 2 x - 2 = : -1 ( x 3)( x 2) x - x 2

                   

0,25

x 3 x - 2 x x 2 = : ( x 3)( x 2) x - x 2

                  

0,25

1 x = : x 2 x - x 2

            

0,25

1 ( x 1)( x 2) = . x 2 x

             

0,25

x 1 = . x

 0,25

Ý 2 2 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức A khi x =3 2 2.  Ta có 2 x 3 2 2 ( 2 1) x 2 1        0,25

Khi đó x 1 1 A = 1 1 ( 2 1) 2 2 x 2 1      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.