Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT TP Đà Nẵng

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT TP Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT TP Đà Nẵng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT TP Đà Nẵng Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT TP Đà Nẵng Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Đây là đề thi chính thức cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông chuyên môn Toán năm học 2022-2023 tại thành phố Đà Nẵng. Đề thi này sẽ được tổ chức vào sáng Chủ Nhật, ngày 12 tháng 06 năm 2022. Đề thi bao gồm các câu hỏi thú vị và thách thức như sau: 1. Cho phương trình x2 - 2x + k2 - 3k - 9 = 0 với k là tham số. Khi phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2, hãy tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q. 2. Xét đường tròn (O) bán kính R và điểm A nằm trên đường tròn. Đường tròn (A;R) cắt đường tròn (O) tại hai điểm B và C. Gọi M là trung điểm của AB, tia MO cắt (O) tại điểm D. Tia BC cắt AD tại E và cắt (O) tại điểm thứ hai là F. Hãy tính độ dài đoạn thẳng DE và diện tích tứ giác ACFE theo R. 3. Đưa ra tam giác ABC nhọn có AB

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (1,5 điểm)

Cho biểu thức 3 1 1 1 3 : 2 1 1 1 x x x x x P x x x x x x

                      

với 0 x  và 1 x .

Rút gọn biểu thức P và tìm tất cả các số tự nhiên x để giá trị biểu thức 2 3 2 x P P  là số nguyên tố.

Lời giải: Điều kiện xác định : 0 x  và 1 x .

Ta có:

     

3 1 1 1 3 2 3 2 : . 2 3 1 1 1 1

x x x x x x x x x x P x x x x x x x x

                          

     

1 3 2 2 . 3 1 1 1

x x x x P x x x x x x

         

.

Thay 2 1 x P x x   

vào biểu thức 2 3 2 x P P  ta được:

2 3 2 3. 1 2 3 2 1 1 2 2 2 2 2. 1 1

x x x P x x x x x x P x x x x x

           

   

.

Do biểu thức 2 3 2 x P P  là số nguyên tố nên 2 2 x x   cũng là số nguyên tố

Ta đặt: 2 2 x x p    ( p là số nguyên tố)    1 2 2 x x p     .

Để ý: 2 1 x x  .

Do đó sẽ có hai khả năng:   1 1 0, 1 2 2

x x p x p

        

hoặc   1 2 0,(2, ) 1, 2 2

x x p p x p

        

.

Khả năng 1: 1 1 4

2 2 2

x x

p x p

                

(nhận).

Khả năng 2: 1 2 4 5 2

x x p x p

                

(nhận).

Vậy 2 1 x P x x   

và khi 4 x  và 9 x  thì 2 3 2 x P P  là số nguyên tố.

Câu 2: (1,5 điểm) a) Cho phương trình 2 (5 ) ( 3 ) 5 0 m x n m x m      , với m và n là các tham số. Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; ) m n sao cho phương trình đã cho có nghiệm kép.

b) Trong mặt phải tọa độ Oxy , cho parabol 2 2 ( ) : 3 P y x  , với O là gốc tọa độ. Tìm tọa độ hai điểm , A B

trên P sao cho tam giác OAB vuông tại O và khoảng cách từ O đến AB lớn nhất.

Lời giải: Điều kiện xác định: 5 m  Ta có: 2 2 ( 3 ) 4(25 ) n m m m     . Để phương trình có nghiệm kép thì: 0  2 2 ( 3 ) 4(25 ) 0 n m m      2 2 ( 3 ) 4(25 ) n m m     (*)

2 25 m   là số chính phương. Đặt 2 2 25 ( ) m a a   

Xét 0 a  thì 5 và 15 5 và 15 m n m n

      

.

Xét 1 a  thì 2 24 m  mà 24 không phải là số chính phương nên vô lí. Xét 2 4 a  thì 2 21 m  mà 21 không là số chính phương nên vô lí.

Xét 2 9 a  thì 2 16 m  nên 4 và 12 4 và 12 m n m n

      

.

Xét 2 16 a  thì 2 9 m  nên 3 và 9 3 và 9

m n m n

      

.

Xét 2 25 a  thì 2 0 m  nên 0 và 0 m n   . Vậy để các cặp số nguyên , m n thỏa đề là: ( ; ) (3;9) ( 3; 9) (4;12) ( 1; 12) (0;0) m n      . Câu 3: (2 điểm) a) Giải phương trình 2 10 11 4 2 1 0 x x x     .

b) Giải hệ phương trình

4 3 2 2

2 2 2 2 2 14 31 90 66 0

2 2 ( 1)( 2) 0

x x y y xy

x y x y y y y

              

.

Lời giải: a) 2 10 11 4 2 1 0 x x x     .

Điều kiện: 1 2 x  .

Phương trình (*) tương đương với:  

2 2 ( 4) 2 1 2 x x   

2

2

2 0

( 2) 2 1 4 2 1 2 2 2 1 3 6

6 0 4 2 1 2 6 2 1 7 14 (6 ) 2 1

x

x x x x x x x

x x x x x x x x

                                            

.

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm:   3 6;7 14 S    .

b) Giải hệ phương trình

4 3 2 2

2 2 2 2 2 14 31 90 66 0 (1)

2 2 ( 1)( 2) 0. (2)

x x y y xy

x y x y y y y

              

Xét phương trình (2) ta có: 2 2 2 2 2 2 ( 1)( 2) 0 x y x y y y y       

2 2 2 3 2 2 1 1 0 x y x y y y       2 2 ( 2) ( 2) 2 0 x y y y y       2 2 ( 1)( 2) 0 x y y      Vì 2 2 1 0 2 x y y     Thay vào (1) ta được: 4 3 2 2 2 14 31 90 66 0 x x y x y xy     

4 3 2 2 28 124 180 66 0 x x x x       4 3 2 14 62 90 33 0 x x x x      

4 3 2 14 62 90 33 x x x x      4 3 2 3 2 2 8 11 6 48 66 3 24 33 0 x x x x x x x x          

2 2 2 2 ( 8 11) 6 ( 8 11) 3( 8 11) 0 x x x x x x x x           2 2 ( 8 11)( 6 3) 0 x x x x      

2

2 8 11 0

6 3 0

x x

x x

        

.

Tự giải phương trình bậc hai ra được các cặp số ,x y thỏa đề là :

     ( ; ) 4 5;2 , 4 5;2 , 3 6;2 , 3 6;2 x y     

Câu 4: (2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.