THCS.TOANMATH.com
Trang 2
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (2,0 điểm)
1. Không dùng máy tính, giải hệ phương trình: 2 3 1
4 6
+ = − =
x y
x y .
2. Cho biểu thức: 2 2 1 . 1 2 1
+ − + = − − + +
x x x Q x x x x
; 0 ≥ x , 1 ≠ x .
a) Rút gọn biểu thức Q .
b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên lớn nhất.
Lời giải 1.
( ) 2 4 6 3 1 2 3 1 2 3 1 1 2
4 6 4 6 4 6 1 4 6
+ + = + = + = = − = ⇔ ⇔ ⇔ ⇔ − = = + = + = − = +
y y x y x y y x
x y x y x y y x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) 2; 1 − .
2. a) Rút gọn biểu thức Q .
Với 0 ≥ x , 1 ≠ x ta có
2 2 1 . 1 2 1
+ − + = − − + +
x x x Q x x x x
( ) ( )( ) 2 2 2 1 . 1 1 1
+ − + = − − + +
x x x Q x x x x
( )( )
( ) ( )
( )( )
( ) ( )
2 2 2 1 2 1 1 . 1 1 1 1
+ − − + + = − + − + −
x x x x x Q x x x x x
( ) ( )
2 2 2 1 . 1 1
+ − − + + + = + −
x x x x x Q x x x
( ) ( )
2 2 1 . 1 1
+ = + −
x x Q x x x
2 1 − = x Q
Vậy với 0 ≥ x , 1 ≠ x thì 2 1 − = x Q .
Câu 2. (2,0 điểm) 1. Cho phương trình ( ) 2 2 1 1 0 − + + −= x m x m . Tìm các giá trị của m để phương trình có hai
nghiệm và hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng. 2. Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) d : 4 = −+ y x và điểm ( ) 2;2 A .
a) Chứng minh điểm A thuộc đường thẳng ( ) d .
b) Tìm a để parabol ( ) P : 2 = y ax đi qua điểm A . Với giá trị a tìm được, hãy xác định tọa độ
điểm B là giao điểm thứ hai của ( ) d và ( ) P .
c) Tính diện tích tam giác OAB .
THCS.TOANMATH.com
Trang 3
Lời giải 1.
( ) ( ) 2 1 4.2. 1 ∆= − + − − m m
2 2 1 8 8 ∆= + + − + m m m
2 6 9 ∆= − + m m
( ) 2 3 0 ∆= − ≥ m với mọi m .
Do đó phương trình luôn có hai nghiệm. Gọi 1x , 2x là hai nghiệm của phương trình
Theo định lí Vi-ét ta có
1 2
1 2
1 2 1 2
+ + = − =
m x x
m x x
Theo đề có hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng nên 1 2 1 2 − = x x x x
Do đó ta có hệ phương trình
1 1 2 1 1
1 2 1 2 1 2 2
1 2 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2 2
+ = + = = = ⇔ ⇔ ⇔ − − − − = − = − = =
m m m x m x x x x m m m x x x x x x x
Vì 1 2 1 2 − = m x x nên 1 1 . 2 2 2 2 2 2 − = ⇔ = − ⇔ = m m m m m .
Vậy với 2 = m thì phương trình có hai nghiệm và hiệu hai nghiệm bằng tích của chúng. 2. a) Thay 2 = x vào hàm số 4 = −+ y x ta được
2 4 2 = −+ = y
Vậy điểm A thuộc đường thẳng ( ) d .
b) Parabol ( ) 2 : = P y ax đi qua điểm ( ) 2;2 A nên
2 1 2 .2 2 = ⇔ = a a
Vậy 2 1 2 = y x .
Phương trình hoành độ giao điểm của ( ) d và ( ) P là
2 2 1 4 2 8 0 2 = −+ ⇔ + − = x x x x (1)
( ) 21 1. 8 9 0 ∆= − − = >
Nên phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
1 1 9 2 1 −+ = = x
2 1 9 4 1 −− = = − x
Với 2 4 = = − x x thì ( ) 4 4 8 = −− + = y , ta được điểm ( ) 4;8 − B
Vậy giao điểm thứ hai là ( ) 4;8 − B .
THCS.TOANMATH.com
Trang 4
c) Vẽ đồ thị của hai hàm số 2 1 2 = y x và 4 = −+ y x trên cùng mặt phẳng tọa độ.
Gọi C là giao điểm của đường thẳng 4 = −+ y x với Ox . Khi đó ( ) 4;0 C
( ) 2;2 A nên 2 AK = , 4 OC =
( ) 4;8 − B nên 8 BH =
OAB OBC OAC S S S = −
1 1 . . 2 2 OAB S BH OC AK OC = −
1 1 .8.4 .2.4 12 2 2 OAB S = − = (đvdt)
Câu 3. (1,5 điểm) Tam giác vuông có cạnh huyền bằng 13cm , diện tích là 2 30cm . Tính độ dài các cạnh góc vuông. Lời giải Gọi độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác là x (cm) và y (cm).
(Điều kiện: 0 ; 13 < < x y )
Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác vuông ta có
2 2 2 2 2 13 169 + = ⇔ + = x y x y
Vì diện tích tam giác là 2 30cm nên ta có phương trình 1 30 60 2 = ⇔ = xy xy
Do đó ta có hệ phương trình
2 2 169 60
+ = =
x y xy
x
y
C
4
8
4
2
2 -4
K H
A
B
O 1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.