TRƯỜNG THCS THANH XUÂN TRUNG
NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đềkiểm tra gồm: 01 trang)
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10
MÔN: TOÁN 9 Ngày kiểm tra: 09/06/2022 Thời gian làm bài: 120 phút
Bài I (2,0 điểm) Cho hai biểu thức:
3 x 6 1 x 3 A
x 2 x 2 x x và x 2 B
x 1
với x 0 ; x 4
1) Tính giá trị của biểu thức B khi x = 25. 2) Rút gọn A.
3) Tìm các số nguyên x để 2 AB 3 .
Bài II (2,5 điểm) 1) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc không đổi, hai địa điểm cách nhau 30km. Khi đi từ B về A người đó chọn đường khác dễ đi hơn nhưng dài hơn con đường cũ 6km. Vì vậy, lúc về người đó đi với vận tốc lớn hơn vận tốc đi là 3km/h. Nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính vận tốc lúc đi của người đó. 2) Một quả bóng hình cầu có diện tích bề mặt là 144 cm2. Tính thể tích của quả bóng đó? (Lấy 3,14 ). Bài III (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình ቐ
2√𝑥−
ଷ௫
௫ା௬= −2
3√𝑥+
௫
௫ା௬= 8
2) Cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = 2mx + 1 (với m là tham số).
a) Chứng tỏ rằng đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt. b) Gọi x1, x2 là hoành độ hai giao điểm của (d) và (P). Tìm m để 1 1 2 . 1 x x x .
Bài IV (3 điểm)
Cho đường tròn (O) và dây BC cố định nhỏ hơn đường kính, A là điểm di động trên cung lớn BC (AB < AC và ∆ABC nhọn). Gọi AD, BE, CF là các đường cao của tam giác ABC.
1) Chứng minh rằng: Tứ giác ACDF nội tiếp. 2) Qua D kẻ đường thẳng song song với EF cắt AB tại P và cắt AC tại Q. Chứng minh ABC AQP. 3) Gọi N là trung điểm BC và EF cắt BC tại M. Chứng minh ∆DFP cân tại D và MF.ME = MD.MN. Bài V (0,5 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 3.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 1 1 1
a b c P
b c c a a b
----- HẾT-----
TRƯỜNG THCS THANH XUÂN TRUNG
NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀCHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra gồm: 01 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ VÀO 10
Môn kiểm tra: Toán 9 Ngày kiểm tra: 09/6/2022 (Hướng dẫn chấm gồm 4 trang) Bài Ý Đáp án Điểm
Bài I 2 điểm
1
Thay x = 25 (TMĐK) vào biểu thức B ta được:
25 2 5 2 3 1 B = 5 1 6 2 25 1
Vậy với x = 25 thì 1 2 B
0,25
0,25
2
3 x 6 1 x 3 A
x 2 x 2 x x ĐK: x 0 ; x 4
3 x 6 1 x 3 A
x 2 x x x 2
0,25
3 x 6 x x 3 x 2
x x 2
3 x 6 x x 2 x 3 x 6
x x 2
0,25
x x
x x 2
0,25
x x 1 x 1 x 2 x x 2
0,25
3
Với x 0 ; x 4 => A.B= x 1 x 2 x 1 . x 2 x 1 x 1
.
2 AB ÐK : x 1;x 4 3
x 1 4 9 x 1
9. x 1 4. x 1 (Do 9. x 1 0)
9 x 9 4 x 4
0,25
5 x 13
13 x 5 169 x Mà x 1;x 4;x Z 25 x 1;2;3;5;6
0,25
Bài II 2 điểm
1
Gọi vận tốc của người đi xe đạp từA đến B là x (km/h ; x >0 ) 0,25 Suy ra vận tốc lúc vềcủa người đi xe đạp là x + 3 ( km/h ) 0,25 Thời gian đi từ A đến B là
ଷ
௫(ℎ) 0,25 Quảng đường lúc về từ B đến A là 30 + 6 = 36 (km)
0,25 Thời gian đi về từ B đến A là
ଷ
௫ାଷ(ℎ)
Lập luận để có hệ phương trình
ଷ
௫−
ଷ
௫ାଷ=
ଵ
ଷ 0,25
Giải phương trình: x = 9 ( km/h); x = - 30 ( loại ) 0,5 Kết luận vận tốc của người đi xe đạp từA đến B là 9 (km/h) 0,25
2
Diện tích bề mặt quả bóng hình cầu là: S= 4R2 = 144 => R = 6cm 0,25
Thể tích quả bóng hình cầu là: V =
3 3 4 4.3,14.6 904,32 3 3 R cm3
Vậy thểtích quảbóng hình cầu sấp 904,32 cm2
0,25
Bài III 2 điểm
1
ቐ
2√𝑥−
ଷ௫
௫ା௬= −2
3√𝑥+
௫
௫ା௬= 8
ĐKXĐ: x ≥0; x ≠ -y
ቐ
2√𝑥−
ଷ௫
௫ା௬= −2
9√𝑥+
ଷ௫
௫ା௬= 24
൝
11√𝑥= 22 2√𝑥−
ଷ௫
௫ା௬= −2
൝
√𝑥= 2 2√𝑥−
ଷ௫
௫ା௬= −2
ቊ
𝑥= 4 2. √4 −
ଷ.ସ
ସା௬= −2
ቊ
𝑥= 4 ଵଶ
ସା௬= 6 ൜𝑥= 4(𝑡𝑚)
𝑦= −2(𝑡𝑚)
Vậy hệPT có nghiệm duy nhất là (4; -2)
0,25
0,25
0,25
0,25
2
a) PT hoành độ giao điểm của (d) và (P): x2 – 2mx - 1 = 0 (*) a = 1; b = -2m; c = -1 a.c = -1 < 0
0,25
nên PT (*) luôn có hai nghiệm trái dấu. Vậy, (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.