Đề thi thử Toán vào lần 2 năm 2022 2023 trường THCS Giảng Võ Hà Nội

Đề thi thử Toán vào lần 2 năm 2022 2023 trường THCS Giảng Võ Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào lần 2 năm 2022 2023 trường THCS Giảng Võ Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THCS Giảng Võ Hà Nội Đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THCS Giảng Võ Hà Nội Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về đề thi thử môn Toán lớp 9 ôn tập thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 2 năm học 2022 – 2023 tại trường THCS Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Đề thi sẽ diễn ra vào ngày 07 tháng 06 năm 2022, và chúng ta sẽ có cơ hội thực hành và kiểm tra kiến thức của mình qua đề thi và đáp án, lời giải chi tiết cũng như hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi thử Toán vào lớp 10 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THCS Giảng Võ Hà Nội: Giải bài toán khoảng cách giữa hai bến sông với việc sử dụng phương trình hay hệ phương trình. Tính diện tích giấy làm nhãn mác cho các hộp sữa theo kích thước cụ thể. Chứng minh các tính chất của tam giác và tứ giác trong hình vẽ cho trước. Với những câu hỏi và bài toán đa dạng như vậy, đề thi thử Toán sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề, tư duy logic và nắm vững kiến thức căn bản của môn học. Hy vọng rằng mọi người sẽ học tập và ôn tập hiệu quả để chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT THI VÀO LỚP 10 LẦN 2 NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN 9 Ngày kiểm tra: 07/06/2022 Thời gian làm bài: 120 phút (Đề thi gồm 01 trang) Bài I (2,0 điểm).

Cho hai biểu thức  5 x A

x

và       

6 2 18

9 3 3

x x B x x x

với   0; 9 x x

1. Tính giá trị của biểu thức A khi 4 x 2. Rút gọn biểu thức B . 3. Biết  . P AB , tìm các giá trị của x để 2 P . Bài II (2,0 điểm) 1.Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 80km. Một canô đi xuôi dòng từ bến A đến bến B , rồi quay lại bến A. Tổng thời gian canô chạy trên sông cả đi và về là 9 giờ. Tính vận tốc riêng của canô, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 / km h và giả sử vận tốc riêng của canô không đổi.

2. Công ty sữa Vinamilk chuyên sản xuất sữa Ông Thọ, hộp sữa có dạng hình trụ có đường kính 7cm , chiều cao là 8cm . Tính diện tích giấy làm

nhãn mác cho 24 hộp sữa (một thùng) loại trên theo

2 cm . Biết nhãn dán kín phần thân hộp sữa như hình vẽ và không tính phần mép dán. (Lấy

3,14  ; kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Bài III (2,5 điểm)

1. Giải hệ phương trình

          

3( 1) 2( 2 ) 4

4( 1) ( 2 ) 9

x x y

x x y

2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng    ( ): 3 2 d y x m (m là tham số)

và parabol 

2 ( ): P y x

a) Tìm các giá trị của m để ( ) d cắt ( ) P tại hai điểm phân biệt.

b) Gọi 1 2 , x x là các hoành độ giao điểm của ( ) d và ( ) P . Tìm các giá trị của m để 1 2 , x x

có giá trị là các số tự nhiên.

Bài IV (3,0 điểm) Cho đường tròn  O và điểm A cố định nằm ngoài đường tròn. Qua điểm

Avẽ tiếp tuyến AB với đường tròn  O (B là tiếp điểm) và một đường thẳng d cắt đường

tròn  O tại hai điểm , C D sao cho  AC AD ( đường thẳng d không đi qua tâm O ).

1. Chứng minh tam giác ABC đồng dạng tam giác ADB . 2. Hạ BH vuông góc với OA tại H . Chứng minh:  . . AH AO AC AD .

3. Chứng minh tứ giác DOHC là tứ giác nội tiếp và tia phân giác của  HCA đi qua điểm cố định khi đường thẳng d thay đổi nhưng không đi qua tâm O . Bài V (0,5 điểm) Với hai số thực ,x y thỏa mãn    2 2 2; 2 x y xy .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức      

2 1

2 4

x y P xy

…………………Hết………………. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

2

HƯỚNG DẪN CHUNG

+) Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25. +) Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tương ứng với biểu điểm của hướng dẫn chấm. +) Các tình huống phát sinh trong quá trình chấm do Hội đồng chấm thi quy định, thống nhất bằng biên bản. +) Bài hình vẽ hình sai thì không cho điểm

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài Ý Đáp án Điểm

Bài I 2,0 điểm

1.

Cho hai biểu thức  5 x A

x

và       

6 2 18

9 3 3

x x B x x x

với

  0; 9 x x

1. Tính giá trị của biểu thức A khi 4 x 2. Rút gọn biểu thức B . 3. Biết  . P AB , tìm các giá trịcủa x để 2 P .

2,0

Thay 4 x (thỏa mãn điều kiện ) vào A, ta được: 0.25

   5 4 1 2 4 A

Vậy 1

2 A khi 4 x

0.25

2. 2. Rút gọn biểu thức B .

      

6 2 18

9 3 3

x x B x x x

    

      

  

           

     

 

3 6 3 2 18

3 3 3 3 3 3

3 6 18 2 18

3 3

x x x x

x x x x x x

x x x x

x x

0.25

  

 

 

3

3 3

x x

x x

0.25

    

  

 

3

3 3

x x

x x

0.25

 

3

x

x

0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.