Đề tuyển sinh chuyên môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề tuyển sinh chuyên môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh chuyên môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh chuyên môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Nam Đề thi tuyển sinh chuyên môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Nam Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các bạn học sinh lớp 9 đề thi chính thức cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trường THPT chuyên môn Toán (chung) năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam. Kỳ thi dự kiến diễn ra vào ngày 14-16/06/2022. Đề tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Nam bao gồm các câu hỏi sau: Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \( x^2 - 2mx + m^2 + m - 3 = 0 \) có hai nghiệm phân biệt \( x_1 \) và \( x_2 \) sao cho \( |x_1 - x_2| = m \). Cho đường tròn (O) có đường kính AB. Trên đường tròn (O) lấy điểm E (khác B) sao cho tiếp tuyến của (O) tại E cắt tia AB tại điểm C. Gọi d là đường thẳng vuông góc với đường thẳng AB tại C, D là giao điểm của đường thẳng AE và đường thẳng d, F là giao điểm thứ hai của đường thẳng BD và đường tròn (O). a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn. b) Chứng minh EF song song với đường thẳng d. c) Gọi I là giao điểm của BE và CF, H là giao điểm của EF và AB. Chứng minh BC.IF = 2IC.BH. Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a + b + c = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q. Hy vọng với những câu hỏi này, các bạn học sinh sẽ có cơ hội thử thách bản thân và chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI VÀO 10 TỈNH QUẢNG NAM

Câu 1.

a) 2 6 18 (1 2) . 3 = − + − A

3 2 2 3 2 2 = − + − 3. = b) Với 0 > x ta có: 4 2 2 − + = + + x x x B x x

( 2)( 2) ( 2) 2 2 2 . 2 + − + = + = − + + = + x x x x x x x x x

Câu 2.

a) Vẽ đồ thị hàm số 2 1 2 = y x

x 2 − 1 − 0 1 2 y 2 1 2 0 1 2 2

b)

3 7 9 3 21 11 33 3

2 3 12 2 3 12 2 3 12 2

− = − = = =     ⇔ ⇔ ⇔     + = + = + = =    

x y x y x x

x y x y x y y

Vậy hệ phương trình có nghiệm ( ; ) (3;2) = x y . Câu 3. a) Đặt 2 ( 0) = ≥ x t t , ta có:

2 2 1 0 −−= t t ( 1)(2 1) 0 ⇔ − + = t t 1 ( )

1 ( ) 2

=   ⇔ − = 

t TM

t L

Với 1 1 1 =  = ⇔= − 

x t x

Vậy phương trình có tập nghiệm { } 1; 1 = − S .

b) Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì:

2 2 ' ( 3) 3 0 3 ∆= − + − = − > ⇔ < m m m m m

Hệ thức Vi-et:

1 2

2 1 2

2

3

+ =   = + − 

x x m

x x m m

Ta có: 1 2 0 − = ⇒ ≥ x x m m (Vì 1 2 0 − ≥ x x ). Vậy 0 3 ≤ < m

( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 2 4 ⇔ − = ⇔ + − = ⇔ + − = x x m x x x x m x x x x m (1)

Thay hệ thức Vi-et vào (1) ta có:

( ) ( ) 2 2 2 2 4 3 0 − + − − = m m m m

2 2 2 4 4 4 12 0 ⇔ − − + − = m m m m ( 6)( 2) 0 ⇔ + − = m m 6 ( ) 2 ( ) = −  ⇔ = 

m L m TM

Vậy 2 = m . Câu 4.

a) Ta có:  90 = ° AEB (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)  90 ⇒ = ° DEB mà  90 = ° DCB (Giả thiết) Suy ra tứ giác BCDE nội tiếp.

b) Ta có:   = BEC BDC (Vì tứ giác BCDE nội tiếp)

Mặt khác:   = EFB BEC (Góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn một cung) Suy ra   = EFB BDC , mà hai góc này ở vị trí so le trong nên / / EF DC hay / / EF d .

c) Ta có: / /  ⇒ ⊥  ⊥ 

EF CD EF AB AB CD tại H

⇒H là trung điểm EF (Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây) ∆BFE có BH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên ∆BFE cân tại B

Suy ra:   = FEB BFE (1) ∆CEF có CH là đường cao đồng thời là đường trung tuyến nên ∆CEF cân tại C (dhnb)

  ⇒ = CEF CFE mà   = EFB BEC (cmt) (2)

Từ (1) và (2) suy ra   = BFI FEB =   = FEB BEC Xét ∆IEF và ∆IFB có:

 FIE chung   = BFI FEB (cmt) Vậy ∆IEF đồng dạng với ∆IFB (g-g)

⇒ = = IE FE IF IF FB IB

Mặt khác:   = FEB BEC (cmt) suy ra Câu 5. Ta có:

2 ( ) + = + + + a bc a b c a bc (Do 2 + + = a b c )

2 ( ) ( ) ( )( ) 2 + + + = + + + = + + ≤a b a c a ab bc ac a b a c (Áp dụng bất đẳng thức với hai

số dương + a b và + a c )

Vậy ta có: ( ) ( ) 2 2 + + + + ≤a b a c a bc (1)

Tương tự:

( ) ( ) 2 2 + + + + ≤a b b c b ca (2)

( ) ( ) 2 2 + + + + ≤a c b c c ab (3)

Cộng (1), (2) và (3) theo vế ta được:

2( ) 4 ≤ + + = Q a b c

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2 3 = = = a b c

Suy ra giá trị lớn nhất của Q bằng 4 khi 2. 3 = = = a b c

_____ THCS.TOANMATH.com _____

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.