Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Ninh Sytu xin gửi đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bắc Ninh. Đề thi mã đề 482 bao gồm 20 câu trắc nghiệm (đạt 04 điểm - thời gian 30 phút) và 04 câu tự luận (đạt 06 điểm - thời gian 06 phút). Đề thi cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết do tác giả DUC PV thực hiện. Một trong các câu hỏi trong đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Ninh là: "Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 15km. Khi từ B về A người đó tăng vận tốc thêm 3km/h. Thời gian về ít hơn thời gian đi là 15 phút. Hãy tính vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ A đến B." Câu hỏi khác trong đề thi là về hình học: "Cho đường tròn (O; R) và dây MN cố định (MN

Xem trước nội dung

UBND TỈNH BẮC NINH SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀCHÍNH THỨC

——— Mã đềthi 482 ———

KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn thi: Toán chung

Thời gian làm bài ß Trắc nghiệm: 30 phút Tựluận: 60 phút ————– (không kểthời gian phát đề) —————

y———- Hướng dẫn thực hiện bởi DUC PV ———-ò

I - PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

ª ĐÁP ÁN BẢNG

1. C 2. D 3. D 4. D 5. A 6. B 7. A 8. B 9. B 10. D 11. B 12. A 13. D 14. D 15. A 16. A 17. B 18. A 19. B 20. C

ª GIẢI CHI TIẾT

j Câu 1. Cho △ABC vuông tại A, có AB = 2cm, bC = 30◦. Diện tích △ABC bằng A. √

3 cm2. B. √

2 cm2. C. 2 √

3 cm2. D. 12 cm2. Lời giải. Xét △ABC vuông tại A có

tan C = AB

AC ⇒AC = AB tan C = 2 tan 30◦= 2 √

3 cm

Từđó ta có SABC = AB.AC

2 = 2 √

3 cm2.

Chọn đáp án C □

j Câu 2. Biểu thức »

(2 − √

3)2 + »

( √

3 −2)2 có giá trịbằng A. 2 √

3. B. 4. C. 0. D. 4 −2 √

3. Lời giải. »

(2 − √

3)2 + »

( √

3 −2)2 = |2 − √

3| + | √

3 −2| = 2 − √

3 + 2 − √

3 = 4 −2 √

3. Chọn đáp án D □

j Câu 3. Hệphương trình

® 2x −y = 3 x + y = 0 có nghiệm là

A. (x; y) = (2; 1). B. (x; y) = (2; −2). C. (x; y) = (0; −3). D. (x; y) = (1; −1). Lời giải.

® 2x −y = 3 x + y = 0 ⇔

® 3x = 3 x + y = 0 ⇔

® x = 1 x + y = 0 ⇔

® x = 1 y = −1

Chọn đáp án D □

j Câu 4. Khi x = −1, biểu thức √

x2 + 8 có giá trịbằng A. 9. B. √

7. C. ±3. D. 3. Lời giải. Khi x = −1 ta có √

x2 + 8 = p

(−1)2 + 8 = √

9 = 3. Chọn đáp án D □

1

j Câu 5. Phương trình x2 + x −a = 0 (a là tham số) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi A. a > −1

4. B. a < 1

4. C. a < −1

4. D. a > 1

4.

Lời giải. Phương trình x2 + x −a = 0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉkhi

∆= 1 + 4a > 0 ⇔a > −1

4

Chọn đáp án A □

j Câu 6. Đường thẳng nào sau đây đi qua E(0; 1) và song song với đường thẳng y = 2x? A. y = x + 1. B. y = 2x + 1. C. y = 2x + 2. D. y = −2x. Lời giải. Gọi (d) : y = ax + b là đường thẳng đi qua điểm E(0; 1) và song song với đường thẳng y = 2x.

• (d) song song với đường thẳng y = 2x nên a = 2 và b ̸= 0.

• (d) đi qua E(0; 1) nên 1 = a.0 + b ⇔b = 1 (thỏa mãn).

Vậy đường thẳng đó là y = 2x + 1. Chọn đáp án B □

j Câu 7. Tìm giá trịcủa m đểđồthịhàm sốy = mx2 đi qua điểm A(−2; 1).

A. m = 1

4. B. m = −2. C. m = −1

4. D. m = 1

2.

Lời giải. Đồthịhàm sốy = mx2 đi qua điểm A(−2; 1) khi và chỉkhi

1 = m.(−2)2 ⇔m = 1

4

Chọn đáp án A □

j Câu 8. Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) cắt nhau tại M. Biết \ AMB = 70◦. Sốđo góc ởtâm đường tròn (O) tạo bởi OA, OB bằng A. 220◦. B. 110◦. C. 30◦. D. 55◦. Lời giải. Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau ta có \ MAO = \ MBO = 90◦. Từđó, xét tứgiác MAOB có

[ AOB = 360◦−(\ AMB + \ MAO + \ MBO) = 110◦

Chọn đáp án B □

j Câu 9. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào nghịch biến trên R? A. y = √

2x2. B. y = (1 − √

2)x. C. y = − √

2x2. D. y = ( √

2 −1)x. Lời giải. Vì 1 − √

2 < 0 nên hàm sốy = (1 − √

2)x nghịch biến trên R. Chọn đáp án B □

2

j Câu 10. Tất cảcác giá trịcủa x đểbiểu thức √

3 −x có nghĩa là A. x < 3. B. x > 3. C. x ≥3. D. x ≤3. Lời giải. Biểu thức √

3 −x có nghĩa ⇔3 −x ≥0 ⇔x ≤3. Chọn đáp án D □

j Câu 11. Cho △ABC nội tiếp đường tròn (O; R) đường kính BC. Biết AC = R √

3. Độ lớn của [ ACB bằng A. 45◦. B. 30◦. C. 50◦. D. 60◦. Lời giải. Từgiảthiết suy ra △ABC vuông tại A và BC = 2R. Từđó

cos [ ACB = AC

BC = R √

3 2R = √

3 2 ⇒[ ACB = 30◦

Chọn đáp án B □

j Câu 12. Tích hai nghiệm của phương trình x2 −3x −2 = 0 bằng A. −2. B. 2. C. −3. D. 3. Lời giải. Theo Vi-et ta có tích hai nghiệm của phương trình x2 −3x −2 = 0 bằng −2. Chọn đáp án A □

j Câu 13. Đường thẳng (d) : y = 4x −3 và parabol (P) : y = x2 cắt nhau tại hai điểm là A. M(−1; 1) và N(3; 9). B. E(1; 1) và Q(−3; 9). C. M(−1; 1) và Q(−3; 9). D. E(1; 1) và N(3; 9). Lời giải. Hoành độgiao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phương trình

x2 = 4x −3 ⇔x2 −4x + 3 = 0 ⇔ ï x = 1 x = 3

Từđó ta có tọa độhai giao điểm là E(1; 1) và N(3; 9). Chọn đáp án D □

j Câu 14. Cho hình vuông có diện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.