Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Lắk

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Lắk Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Lắk Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Đắk Lắk Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông chuyên Toán năm học 2022 – 2023 của sở GD Đào tạo Đắk Lắk. Kỳ thi sẽ diễn ra vào thứ Năm ngày 16 tháng 06 năm 2022. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Đắk Lắk: Cho phương trình x² – (2m – 1)x + m² – m – 2 = 0 với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x₁ và x₂ thỏa mãn x₁³ + x₂³ – 5x₁x₂ = 10m + 15. Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng 47cm, chiều rộng bằng 43cm. Chứng minh rằng trong số 2022 điểm bất kì nằm trong hình chữ nhật ABCD luôn tìm được hai điểm mà khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn hoặc bằng 2cm. Cho đường tròn (O; R) và hai điểm P, Q nằm ngoài (O) sao cho góc POQ vuông, PQ không cắt (O). Kẻ hai tiếp tuyến PA, PB với đường tròn (O) (A, B là hai tiếp điểm; tia PA nằm giữa hai tia PQ và PO). Hai cát tuyến PDC, QEC thay đổi của (O) cùng đi qua C (D nằm giữa P và C; E nằm giữa Q và C). Tia PE cắt đường tròn tại điểm thứ hai F (F khác E). H là giao điểm của AB và OP. Chứng minh rằng: 1) Tích PE.PF không đổi. 2) AHE = AHF. 3) Đường tròn ngoại tiếp tam giác PDF luôn đi qua một điểm cố định. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em rèn luyện và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

Câu 1.

Cho phương trình ( ) 2 2 2 1 2 0 x m x m m − − + − − = với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của

m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x thỏa mãn 3 3 1 2 1 2 5 10 15 x x x x m + − = + .

Giải

( ) ( ) 2 2 2 2 2 1 4 2 4 4 1 4 4 8 9 0 m m m m m m m ∆= − − − − = − + − + + = >

Suy ra phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt 1 2 1; 2 x m x m = + = − .

Có ( ) ( ) ( )( ) 3 3 3 3 1 2 1 2 5 10 15 1 2 5 1 2 10 15 0 x x x x m m m m m m + − = + ⇔ + + − − + − − − =

3 2 3 2 2 3 2 3 3 1 6 12 8 5 10 10 15 0 4 5 6 0 m m m m m m m m m m m ⇔ + + + + − + −− + − − = ⇔ − + − = ( ) ( ) ( ) 3 2 2 2 3 3 2 6 0 3 3 2 3 0 m m m m m m m m m m ⇔ − − + + − = ⇔ − − − + − =

( )( ) 2 3 2 0 3 m m m m ⇔ − − + = ⇔ = .

Vậy 3 m = . Câu 2.

1) Giải phương trình: 2 3 2 5 3 2 x x x x x + + = + − + .

2) Giải hệ phương trình: ( )

( )

2 2

2 2 4 5 3 0 1

10 9 2 1 0 2

x xy y x y

x y x

 − − + − + =  − + + −= 

.

Giải 1) Phương trình đã cho tương đương với:

( ) ( ) ( )( ) 2 2 1 2 2 3 2 1 x x x x x x − + + + = + − + . Điều kiện: 2 x ≥−

Đặt 2 1, 2; , 0 u x x v x u v = − + = + ≥ .

Phương trình trở thành: ( )( ) 2 2 2 2 2 3 3 2 0 2 0 2

u v u v uv u uv v u v u v u v

=  + = ⇔ − + = ⇔ − − = ⇔= 

Với u v = thì 2 2 1 2 2 1 0 1 2 x x x x x x − + = + ⇔ − −= ⇔ = ±

Với 2 u v = thì ( ) 2 2 5 53 1 4 2 5 7 0 2 x x x x x x ± − + = + ⇔ − − = ⇔ = .

2) Điều kiện: 1 x ≥

( ) ( )( )

3 1 3 2 1 0 1 1 2 2

y x x y x y y x

= −−   ⇔ + + − + = ⇔ = + 

Với 3 y x = −−, thế vào ( ) 2 ta được: 2 10 39 2 1 0 x x x + + + −=

( )

2 5 14 2 1 0 x x ⇔ + + + −= : vô nghiệm.

Với 1 1 2 2 y x = + , thế vào ( ) 2 ta được: 2 5 4 2 1 0 x x x − + + −=

( ) ( )

2 2 2 4 4 2 1 2 1 1 x x x x x x ⇔ − + = − −⇔ − = −−

( )

( )

1 1 3 2 1 1

2 1 1 1 3 4

x x x x

x x x x

  −= − − = −−  ⇔ ⇔   − = − − −= −  

( ) ( ) ( )

1 / 1 0 3 2 / 1 1

x t m x

x t m x

 = −= ⇔ ⇔  = −=   

.

( ) ( ) 2 2 3 0 3 4 2 / 1 6 9 7 10 0

x x x t m x x x x x

− ≥ ≤   ⇔ ⇔ ⇔ =   −= − + − + =  

Với 1 x = thì 1 y =

Với 2 x = thì 3 2 y =

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm

2 1; 3 1 2

x x y y

=  =     = =  

.

Câu 3.

1) Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng 47cm, chiều rộng bằng. Chứng minh rằng trong trong số 2022 điểm bất kì nằm trong hình chữ nhật ABCD luôn tìm được hai điểm mà khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn hoặc bằng 2 cm .

1) Tìm tất cả các số nguyên dương ,x y thỏa mãn 2 2 5 3 20 24 477 x y x y + = − + .

Giải 1) Chia hình chữ nhật ABCD thành 2021 hình vuông nhỏ có cạnh bằng 1cm .

Khi lấy 2022 điểm bất kì trong hình chữ nhật ABCD thì chúng thuộc 2021 hình vuông nhỏ trên. Theo nguyên lí Dirichlet, tồn tại 2 điểm thuộc cùng một hình vuông nhỏ.

Khi đó khoảng cách giữa chúng nhỏ hơn đường chéo hình vuông nhỏ là 2 cm.

2) 2 2 2 2 5 3 20 24 477 5 20 20 3 24 48 545 x y x y x x y y + = − + ⇔ − + + + + =

( ) ( ) 2 2 5 2 3 4 545 x y ⇔ − + + =

Do ( ) 2 5 2 x − và 545 cùng chia hết cho 5 nên ( ) 2 3 4 y + chia hết cho 5.

Mà ( ) 3,5 1 = nên ( ) 2 3 4 5 y +  hay ( ) 4 5 y + 

Có ( ) ( ) 2 2 545 3 4 545 4 4 13 3 y y y + ≤ ⇒ + ≤ ⇒ + ≤

Từ đó 1 y = hoặc 6 y = .

Với 1 y = thì ( ) 2 2 94 x − = : loại

Với 6 y = thì ( ) 2 2 49 9 x x − = ⇒ =

Vậy cặp ( ) ;x y cần tìm là ( ) 9;6 .

Câu 4.

Cho ba số thực dương , , a b c thỏa mãn 2 3 24 a b c abc + + = . Chứng minh rằng:

2 2 2 2 3 3 2 16 1 2 36 1 3 4 1

b c a

a b b c c a + + ≥ + + +

.

Giải

Có 1 1 1 2 3 24 4 2 6 3 a b c abc ab bc ca + + = ⇔ + + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.