Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Phước

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Phước

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Phước Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bình Phước Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bình Phước Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (chuyên) năm học 2022-2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Phước. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 07 tháng 06 năm 2022. Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Bình Phước bao gồm các nội dung sau: 1. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC, M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC. Gọi I, J lần lượt là hình chiếu của M lên các đường thẳng BC, CA. Đường thẳng IJ cắt đường thẳng AB tại K. a) Chứng minh rằng bốn điểm B, K, M, I cùng thuộc một đường tròn và suy ra MK//AB. b) Gọi 123MM'M'' lần lượt là các điểm đối xứng của M qua các đường thẳng BC, CA, AB. Chứng minh bốn điểm 123MM'M'' và H thẳng hàng. c) Chứng minh khi điểm M di động trên cung nhỏ BC ta luôn có sinBAC=MM''/R. Xác định vị trí của điểm M khi đẳng bằng xảy ra. 2. Giải phương trình có nghiệm nguyên: 2x^2 + yxy - 6y^2 + 7 = 0. 3. Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn x^2 + y^2 = 2021.2022 và xy chia hết cho x-y. Chứng minh rằng x, y là các số lẻ và nguyên tố cùng nhau. Mong rằng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc quý thầy cô và các em thành công!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH BÌNH PHƯỚC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10

NĂM HỌC: 2022 – 2023 ĐỀ THI MÔN: TOÁN (CHUYÊN ) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 01 trang)

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian phát đề) Ngày thi: 07/06/2022

Câu 1. (2,0 điểm) Cho biểu thức

2 2 3 1 x x x x x P x x x x x x + − + = + − − +

với 0, 1 x x > ≠.

a) Rút gọn biểu thức . P b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức . P Câu 2. (1,5 điểm) Cho phương trình ( )( ) ( ) 2 1 2 0 1 x x x m − − + = với m là tham số. Tìm tất cả các

giá trị của tham số m để phương trình ( )1 có đúng ba nghiệm phân biệt thỏa mãn

1 2 3

1 1 1 1 3 x x x + + = .

Câu 3. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: ( )( )

2 1 3 6 4 4 6 x x x x − − + = − + .

b) Giải hệ phương trình:

2 2 4 10 12 12 9 0 . 5 3 2 2 2 2

x xy x y y

x y xy y

 + + − − + =  + − − = − − 

Câu 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC , M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC . Gọi ,I J lần lượt là hình chiếu của

M lên các đường thẳng , . BC CA Đường thẳng IJ cắt đường thẳng AB tại K . a) Chứng minh bốn điểm , , , B K M I cùng thuộc một đường tròn. Từ đó suy ra . MK AB ⊥ b) Gọi 1 2 3 , , M M M lần lượt là các điểm đối xứng của M qua các đường thẳng , , . BC CA AB Chứng minh bốn điểm 1 2 3 , , M M M và H thẳng hàng.

c) Chứng minh khi điểm M di động trên cung nhỏ BC ta luôn có  2 3 4 .sin . M M R BAC ≤ Xác định vị trí của điểm M khi dấu bằng xảy ra.

Câu 5. (1,0 điểm)

a) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2 6 2 7 0. x y xy y x − + + − − =

b) Cho ,x y là các số nguyên thỏa mãn 2 2 2021 2022 x y − + chia hết cho xy . Chứng minh rằng ,x y là các số lẻ và nguyên tố cùng nhau. Câu 6. (1,0 điểm)

a) Cho ,a b là các số thực dương thỏa mãn 2 a b + = .

Chứng minh:

2 2 1 1 1 a b b a + ≥ + + .

b) Cho , , a b c là các số thực dương thỏa mãn 1 6 ab a b c + + + + = .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 1 2 1 2 2 1 1 2 a b c P a b c + + + = + + + + + .

………HẾT………

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023 ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Bài thi: TOÁN (Đáp án – thang điểm gồm có 07 trang)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1. (2 điểm)

Cho biểu thức

2 2 3 1 x x x x x P x x x x x x + − + = + − − +

với 0; 1 x x > ≠

Rút gọn biểu thức

( )( ) ( )

( )( ) ( )

2 2 3 1

1 1 1 1 2 3

1 1

x x x x x P x x x x x x

x x x x x x x x x x x x x

+ − + = + − − +

− + + + − + + = + − − +

0.5

2 3 1 1 x x x x x x x x + + + − + = + − 0.25

2 2 3. x x x + + = 0.25

Tìm giá trị nhỏ nhất của P

3 3 2 2 2 2 . 2 P x x x x = + + ≥ +

2 6 2 = +

0.25

0.25 Vậy GTNN của 2 6 2 P = +

khi và chỉ khi 3 3 2 2 x x x = ⇔ = (thỏa mãn điều kiện)

0.25

0.25

Câu 2. (1.5 điểm)

Nội dung

Điểm

Cho phương trình ( )( ) ( ) 2 1 2 0 1 x x x m − − + = với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của

tham số m để phương trình ( )1 có đúng ba nghiệm phân biệt thỏa mãn

1 2 3

1 1 1 1 3 x x x + + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.