Đề tuyển sinh môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Tiền Giang

Đề tuyển sinh môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Tiền Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Tiền Giang Đề thi tuyển sinh môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Tiền Giang Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9. Dưới đây là đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2022 - 2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang. Kỳ thi diễn ra vào ngày 17 tháng 06 năm 2022. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Tiền Giang: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho parabol (P): y = x^2 và đường thẳng (d): y = -2x + 3. Vẽ parabol (P) và tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính. Viết phương trình đường thẳng (d′) song song với (d) và tiếp xúc (P). Tính toạ độ tiếp điểm M của (d′) và (P). Một xe tải đi từ A đến B cách nhau 210 km. Sau 2 giờ, trên cùng quãng đường, một ô tô khởi hành từ B đến A với vận tốc lớn hơn xe tải 10 km/h. Tính vận tốc xe tải khi hai xe gặp nhau tại nơi cách A 150 km. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Kẻ các đường cao AD và BE (D ∈ BC và E ∈ AC). Chứng minh tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn và xác định tâm O của đường tròn đó. Chứng minh rằng CD·CB = CE·CA. Giả sử ACB đo 60 độ và AB = 6 cm. Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OD, OE và cung nhỏ DE của đường tròn (O). Hy vọng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG ————— ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 01 trang, gồm 05 bài)

KỲTHI TUYỂN SINH LỚP 10 Năm học 2022 – 2023 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian phát đề) Ngày thi: 17/6/2022

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Bài 1. (3,0 điểm)

1. Rút gọn biểu thức A =

r 3+ √

5 2 − √

5.

2. Giải các phương trình và hệphương trình sau

x4 −3x2 −4 = 0; a) 5x+y = 11 3x−y = 5 . b)

3. Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 −4x−3 = 0. Không giải phương trình, tính giá trịcủa biểu thức B = 3x2 1 +3x2 2 −5x1x2.

Bài 2. (2,0 điểm) Trong mặt phẳng toạđộOxy, cho parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d): y = −2x+3.

1. Vẽparabol (P). Bằng phép tính, tìm toạđộcác giao điểm (P) và (d).

2. Viết phương trình đường thẳng (d′) song song với (d) và tiếp xúc (P). Tính toạđộtiếp điểm M của (d′) và (P).

Bài 3. (1,5 điểm) Một xe tải đi theo hướng từA đến B cách nhau 210 km. Sau 2 giờ, cũng trên quãng đường đó, một ô tô khởi hành theo hướng từB đến A với vận tốc lớn hơn vận tốc xe tải 10 km/h. Tính vận tốc xe tải, biết hai xe gặp nhau tại nơi cách A một khoảng bằng 150 km.

Bài 4. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Kẻcác đường cao AD và BE (D ∈BC và E ∈AC).

1. Chứng minh tứgiác ABDE nội tiếp đường tròn và xác định tâm O của đường tròn đó.

2. Chứng minh rằng CD·CB = CE ·CA.

3. Giảsửd ACB = 60◦và AB = 6 cm. Tính diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OD, OE và cung nhỏDE của đường tròn (O).

Bài 5. (1,0 điểm) Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 5 cm và độdài đường sinh là 13 cm. Tính diện tích xung quanh và thểtích của hình nón.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Hết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Thí sinh được sửdụng các loại máy tính cầm tay do BộGiáo dục và Đào tạo cho phép. Thí sinh không được sửdụng tài liệu. Cán bộcoi thi không được giải thích gì thêm. Họvà tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TIỀN GIANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 17/06/2022

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. (3,0 điểm)

1. Rút gọn biểu thức: ( )

2 3 5 5 A = + − .

2. Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) 4 2 3 4 0 x x − − = .

b) 5 11

3 5

x y

x y

+ =   − = 

.

3. Gọi 1x và 2x là hai nghiệm của phương trình 2 4 3 0 x x − − = .

Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức 2 2 1 2 1 2 3 3 5 B x x x x = + − .

Lời giải

1. Ta có: ( )

2 3 5 5 A = + −

3 5 5 = + −

3 5 5 = + −

3 = 2.

a. 4 2 3 4 0 x x − − =

Đặt 2, 0 t x t = ≥

Phương trình đã cho trở thành 2 3 4 0 t t − − =

Có ( ) ( ) 1 3 4 0 a b c − + = −− + − =

Nên 1 1 t = − (ktm)

( )

2 4 4 1 c t a −− − = = = (tmđk)

Với 2 4 4 t x = ⇔ = 2 x ⇔ = ±

Vậy tập nghiệm phương trình { } 2;2 S = −

b. 5 11

3 5

x y

x y

+ =   − = 

8 16 5 11 x x y =  ⇔ + = 

2 5.2 11 x y =  ⇔ + = 

2 1 x y =  ⇔ = 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.