Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Hà Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Hà Nam Đề thi tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Hà Nam Chào các thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9, hôm nay Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề thi chính thức cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên môn Toán (chuyên) năm học 2022 – 2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Nam. Đề thi này bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và bảng hướng dẫn chấm điểm. Trích đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hà Nam: 1. Trong tam giác ABC, AB//AC và đường cao BE cắt đoạn AC tại E, đường cao CF cắt đoạn AB tại F. Chứng minh rằng EF//BC. 2. Cho đường thẳng d và điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Tìm tất cả các vị trí của điểm A sao cho khoảng cách từ A đến d là lớn nhất. 3. Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn ab + bc + ca = 1. Chứng minh rằng a^2 + b^2 + c^2 ≥ √3. Những vấn đề này không chỉ giúp các em học sinh ôn tập môn Toán mà còn phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Hy vọng rằng đề thi này sẽ giúp các em chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh sắp tới. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

Câu I. (2,0 điểm) Cho biểu thức:

2 3 9 1 : ( 0; 1; 4). 3 2 6 2 3 x x x A x x x x x x x x x

  − − − = + − ≥ ≠ ≠   + − + − + −  

1. Rút gọn biểu thức A. 2. Tìm tất cả các giá trị của x để 2 A > − .

Câu II. (2,0 điểm)

1. Cho đường thẳng ( ) d có phương trình ( ) 2 2 1 y m x m = − + − (với m là tham số) và

điểm ( ) 1;2 A − . Tìm tất cả các giá trị của m để khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ( ) d đạt giá trị lớn nhất.

2. Giải hệ phương trình: ( ) ( ) 2 2 2 2

2

1 . 1 3

6 3 2 8

x y x y x y x y

x y x x

 − − + + = + − + +  + + + = − + + 

Câu III. (4,0 điểm) Cho tam giác ABC ( ) AB AC < có các góc nhọn nội tiếp đường tròn ( ) ; O R . Các đường cao , , AK BE CF của tam giác ABC cắt nhau tại H và cắt đường tròn ( ) ; O R tại các điểm lần lượt là , , M N P ( M khác A , N khác B , P khác C ). 1. Chứng minh // . EF PN

2. Chứng minh diện tích tứ giác AEOF bằng . . 2 EF R

3. Tính giá trị của biểu thức . AM BN CP AK BE CF + +

4. Gọi S và Q là chân đường vuông góc kẻ từ điểm K đến các cạnh , AB AC . Đường

thẳng QS cắt BC tại G , đường thẳng GA cắt đường tròn ( ) ; O R tại điểm J ( J khác A ). Gọi

I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCQS . Chứng minh ba điểm , , I K J thẳng hàng.

Câu IV. (1,0 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ) ;x y thỏa mãn:

4 3 2 2 6 18 32 4 20 0. x x x y x y − + − − + + = Câu V. (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , , a b c thỏa mãn 2 2 2 2 2 0 a b c ab bc ca + + + − − = .

Chứng minh:

2 2 2 2

2 2 2 3 ( ) a b c c ab a b a b c a b + + + + ≥ + + − + .

--- HẾT---

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, người coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:…………………………………...Số báo danh:...............................................

Người coi thi số 1:………………………………Người coi thi số 2:……………........................

UBND TỈNH HÀ NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

Năm học 2022-2023 Môn: Toán (Đề chuyên) Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HÀ NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

Năm học: 2022-2023 (Hướng dẫn chấm thi có 05 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN (ĐỀ CHUYÊN)

Ghi chú:

- Điểm toàn bài không làm tròn.

- Các cách giải khác mà đúng cho điểm tương đương.

Nội dung Điểm Câu 1 (2,0 điểm) . Cho biểu thức:

2 3 9 1 : ( 0; 4; 1). 3 2 6 2 3 x x x A x x x x x x x x x

  − − − = + − ≥ ≠ ≠     + − + − + −  

1. (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức A.

( )( )

2 ( 2) ( 3)( 3) 9 1 : ( 3)( 2) 3 1

x x x x A x x x x

− − − + −+ = + − + −

0,5

( )( )

2 ( 2) ( 9) 9 1 : ( 3)( 2) 3 1

x x x x x x x

− − − −+ = + − + −

0,25

( )( )

2 ( 2) 1 : ( 3)( 2) 3 1

x x x x x

− = + − + −

0,25

( ) ( ) 2. 3 . 1 3 x x x x − = + − +

0,25

( )( ) 2 1 3 2 x x x x = − − = − + 0,25

2. ( 0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của x để 2 A > − .

3 2 2 A x x = − + > − ( 0; 4; 1). x x x ∀≥ ≠ ≠ 2 3 7 3 4 0 0( 0; 4; 1). 2 4 x x x x x x   ⇔ − + > ⇔ − + > ∀≥ ≠ ≠    

0,25

Vậy 2 A > − với 0; 4; 1 x x x ∀≥ ≠ ≠ 0,25 Câu 2 (2,0 điểm). 1. ( 1,0 điểm) Cho đường thẳng ( ) d có phương trình ( ) 2 2 1 y m x m = − + − và điểm ( ) 1;2 A − . Tìm tất

cả các giá trị của m để khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ( ) d đạt giá trị lớn nhất.

Gọi ( ) 0 0 ; M x y là điểm cố định nằm trên đường thẳng d

( ) 0 0 2 2 1 y m x m ⇔ = − + − có nghiệm với m ∀

( ) ( )

( )

0 0 0

0 0

0 0 0

2 2 1 0

2 0 2 2;3 2 1 0 3

m x x y m

x x M x y y

⇔ + − − −= ∀

+ = = −   ⇔ ⇔ ⇒ −   − − −= =  

0,25

Gọi H là hình chiếu của A trên d AH AM ⇒ ≤ Khoảng cách AH lớn nhất là AM khi H M AM d ≡ ⇔ ⊥ 0,25

Phương trình đường thẳng : 1 AM y x = −+ 0,25 ( ) ( ) 2 . 1 1 3. AM d m m ⊥ ⇔ − − = −⇔ = 0,25

2. ( 1,0 điểm) Giải hệ phương trình: ( ) ( ) ( )

( )

2 2 2 2

2 1 . 1 3 1

6 3 2 8 2

x y x y x y x y

x y x x

 − − + + = + − + +  + + + = − + + 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.