Đề tuyển sinh môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hậu Giang

Đề tuyển sinh môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hậu Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hậu Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hậu Giang Đề thi tuyển sinh môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Hậu Giang Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Đây là đề thi chính thức cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT & THPT chuyên môn Toán năm học 2022 – 2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang. Đề thi bao gồm 02 trang với tổng cộng 13 câu hỏi: 08 câu trắc nghiệm (chiếm 20% tổng số điểm) và 05 câu tự luận (chiếm 80% tổng số điểm). Thời gian làm bài là 90 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết để học sinh tham khảo. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Hậu Giang: 1. Cho đường tròn O có bán kính R = 3 và điểm M sao cho OM = R/2. Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới O với A và B là hai tiếp điểm. a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. Tính diện tích S của tứ giác MAOB. b) Lấy điểm C trên đường tròn O sao cho tam giác ABC nhọn, AB = AC và có các đường cao BE, CF. Gọi H là trực tâm tam giác ABC và N, J lần lượt là trung điểm của BC, AH. Chứng minh tứ giác AJNO là hình bình hành và JEN = 90 độ. 2. Tính chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác, biết tam giác ABC vuông tại A và BC = 6. 3. Cho hình thang có đáy lớn BC, đáy nhỏ AD, AD = BC cm, AC = 10 cm, AB = 5 cm và ACB = 45 độ. Tính diện tích S của hình thang đã cho. Đề thi hoàn toàn không xuất hiện tại đây, để tải file WORD chính thức về và tham gia thi tuyển, vui lòng liên hệ với sở GD&ĐT Hậu Giang. Chúc các em học sinh thực hiện bài thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển sinh sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH HẬU GIANG

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT, THPT CHUYÊN

NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN THI : TOÁN - THPT Thời gian làm bài : 90 phút, không tính thời gian phát đề

I. Phần trắc nghiệm: (2,0 điểm)

Câu 1. Số nào sau đây la căn bậc hai số học của 4 ? A. 16  . B. 16. C. 2. D. 2 .

Câu 2. Rút gọn biểu thức 8 2  .

A. 2 2 . B. 3 2 . C. 10 . D. 16 .

Câu 3. Giả sử x x 1 2 , là hai nghiệm của phương trình 2 x 4x 1 0   . Giá trị của biểu thức

x x 1 2  bằng

A. 1. B. 1 . C. 4 . D. 4.

Câu 4. Tìm nghiệm của hệ phương trình

A. x

y

3

2

    

. B. x

y

2

3

    

. C. x

y

3

2

    

. D. x

y

2

3

    

.

Câu 5. Phương trình x x 4 2 9 20 0    có bao nhiêu nghiệm? A. 4 . B. 2. C. 0 . D. 1.

Câu 6. Tính diện tích S của hình cầu có bán kính R a 2  .

A. S a2 16  . B. S a2 8  . C. S a2 4  . D. S a2 2  .

Câu 7. Tính chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác, biết tam giác ABC vuông tại A và

BC a 6  . A. a 6. B. a 3. C. a 4 . D. a 3.

Câu 8. Cho hình thang có đáy lớn BC , đáy nhỏ AD , AD BC cm AC cm 10 , 5 2    và

 ACB 45  . Tính diện tích S của hình thang đã cho.

A. S cm2 50 2  . B. S cm2 25

2  . C. S cm2 25 2  . D.S cm2 25  .

II. Phần tự luận: (8,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm)

a) Tính giá trị đúng của biểu thức A x x 3 3 1     khi x 1  .

b) Rút gọn biểu thức x B

x

9 ,

3

 

với x 0  .

c) Tìm số thực x không âm thỏa mãn x 5  .

d) Cho biểu thức a a a D a a a

2 2 2 2 4 2 2

       

, với a 0 4   . Tìm a để D là số nguyên.

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình x x 2 12 0    .

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 02 trang)

b) Giải phương trình    x x x x 2 5 3 1 2 15 8       

Câu 3. (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hàm số y x 2  có đồ thị  P và hàm số

  y m x m 5 6 15 25     có đồ thị là đường thẳng d , với m là tham số.

a) Vẽ đồ thị  P .

b) Tìm m để d cắt  P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x 1 2 , thỏa mãn x x 1 2 6   .

Câu 4. (2,0 điểm)

Cho đường tròn  O có bán kính R 3  và điểm M sao cho OM R 2  . Từ M , kẻ hai tiếp tuyến

MA MB , tới  O , với A và B là hai tiếp điểm.

c) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. Tính diện tích S của tứ giác MAOB .

d) Lấy điểm C trên đường tròn  O sao cho tam giác ABC nhọn, AB AC  và có các đường cao

BE, CF. Gọi H là trực tâm tam giác ABC và N, J lần lượt là trung điểm của BC, AH. Chứng

minh tứ giác AJNO là hình bình hành và  JEN 90  .

Câu 5. (0,5 điểm)

Giải hệ phương trình xy y y y x y

x y xy xy x y

2

3 2

2 1

4 7 5 19 0

              

.

--------------------------------- HẾT ---------------------------------

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM 1C 2B 3D 4D 5A 6A 7A 8D

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. (2,0 điểm)

a) Thay x 1  vào biểu thức A x x 3 3 1    

Ta được A 1 3 3.1 1 4 4 2 2 4.         

b) Ta có:      x x x x B x x x x

2

23 3 3 9 3. 3 3 3

           

c)   x x x

2

2 5 5 25.     

d) Xét biểu thức     a a a a a a a D a a a a a a

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 4 4 2 2

                

a a a a a a a D a a 2 2 4 4 2 4 3 4 4 4            , với a 0 4   .

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình x x 2 12 0    .

Ta có:    

2 1 4.1. 12 49 0     

PT có hai nghiệm phân biệt     x x 1 2 1 49 1 49 4; 3 2.1 2.1

       .

Vậy   S 4; 3   .

b) Giải phương trình    x x x x 2 5 3 1 2 15 8         *

ĐK: x 3 

Đặt   a x

a b a b b x

2 2 5

0 8 3

           

và ab x x 2 2 15    .

PT        a b ab a b ab a b a b 2 2 * 1 1 1 1 0             

 

a x L

b x N

1 4

1 4

         

. Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 4. 

Câu 3. (1,5 điểm)

a)

Bảng giá trị

x 2  1  0 1 2

y x 2  4  1  0 1  4 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.