Đề vào 10 môn Toán (chuyên Tin) 2022 2023 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Đề vào 10 môn Toán (chuyên Tin) 2022 2023 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề vào 10 môn Toán (chuyên Tin) 2022 2023 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi môn Toán (chuyên Tin) vào lớp 10 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Đề thi môn Toán (chuyên Tin) vào lớp 10 trường chuyên Hùng Vương Phú Thọ Sytu hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (dành cho thí sinh thi chuyên Tin) năm học 2022 – 2023 của trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ. Đề thi bao gồm 01 trang với 05 bài toán hình thức tự luận, thời gian làm bài 150 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi môn Toán (chuyên Tin) vào lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ: - Cho hai số thực a và b phân biệt. Quanh đường tròn viết n số thực đôi một khác nhau, 3n sao cho mỗi số bằng tổng của hai số đứng liền kề nó. Tìm n và các số được viết nếu hai số đầu tiên được viết lần lượt là a và b. - Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) có đường cao AA1, đường trung tuyến BB1 và đường phân giác trong CC1. Gọi DEF lần lượt là giao điểm của AA1, BB1, CC1 với (O). Biết ABC là tam giác đều. a) Chứng minh rằng tam giác ABC đều. b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng CE, N là trung điểm của đoạn thẳng CD, I là giao điểm của AN và FM. Tính AIF. c) Tia CI cắt AF và (O) lần lượt tại J và K. Chứng minh rằng I là trung điểm của CK. Tính tỉ số JA/JF. - Chứng minh rằng nếu m, n là hai số tự nhiên thỏa mãn m^2n^2 = 2022^2023, thì 2022 - 1/mn là số chính phương. Quý thầy cô có thể tải file Word để xem đầy đủ đề thi và lời giải.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán (Dành cho thí sinh thi chuyên Tin) Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi có 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Cho phương trình ( ) 2 2 2 2 5 0. x m x m − − + − = Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân

biệt 1 2 , x x thỏa mãn

1 2

1 1 3. x x + =

b) Chứng minh rằng 3 3 10 3 10 3 2 2 9 9 P = + + − là số nguyên.

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình ( ) 2 2 2 8 4 4 0. x xy x y − + + − =

b) Chứng minh rằng nếu , m n là hai số tự nhiên thỏa mãn 2 2 2022 2023 m m n n + = + thì ( ) 2022 1 m n + + là số chính phương.

Câu 3 (2,0 điểm).

a) Giải phương trình 2 4 3 15 3 1 0. x x x − + − + = b) Cho hai số thực , a b phân biệt. Quanh đường tròn viết n số thực đôi một khác nhau ( 3) n ≥ sao cho mỗi số bằng tổng của hai số đứng liền kề nó. Tìm n và các số được viết nếu hai số đầu tiên được viết lần lượt là a và .b Câu 4 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( ) O có đường cao 1, AA đường trung tuyến 1 BB và đường phân giác trong 1. CC Gọi , , D E F lần lượt là giao điểm của 1 1 1 , , AA BB CC

với ( ). O Biết 1 1 1 A B C là tam giác đều. a) Chứng minh rằng tam giác ABC đều. b) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng , CE N là trung điểm của đoạn thẳng , CD I là giao

điểm của AN và . FM Tính . AIF c) Tia CI cắt AF và ( ) O lần lượt tại J và . K Chứng minh rằng I là trung điểm của . CK

Tính tỉ số . JA JF

Câu 5 (1,0 điểm). Cho , a b là các số thực dương thỏa mãn ( ) 2 2 2 0. a b ab a b ab + − + + = Tìm giá

trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) ( )

2 3 3 2 1 2 3 . 2

a b ab ab P ab

+ + + − =

--------------------------HẾT--------------------------

Họ và tên thí sinh:………………………………………………………….………..Số báo danh:………………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán (Dành cho thí sinh thi chuyên Tin) HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC

(Hướng dẫn chấm có 06 trang) I. Một số chú ý khi chấm bài tự luận

- Hướng dẫn chấm thi dưới đây dựa vào lời giải sơ lược của một cách. Khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết, hợp logic và có thể chia nhỏ đến 0,25 điểm. - Thí sinh làm bài theo cách khác với hướng dẫn chấm mà đúng thì tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với thang điểm của hướng dẫn chấm. - Điểm bài thi là tổng điểm các câu không làm tròn số. II. Đáp án – thang điểm Câu 1 (2,0 điểm).

a) Cho phương trình ( ) 2 2 2 2 5 0. x m x m − − + − = Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân

biệt 1 2 , x x thỏa mãn

1 2

1 1 3. x x + =

b) Chứng minh rằng 3 3 10 3 10 3 2 2 9 9 P = + + − là số nguyên.

Nội dung Điểm a) Cho phương trình ( ) 2 2 2 2 5 0. x m x m − − + − = Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn

1 2

1 1 3. x x + = 1,0

Tính được ( ) 2 3 . m ′ ∆= −

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 , 0 x x ≠ thì

3 0 . 5 2 5 0 2

m

m m

≠  ′ ∆>   ⇔   − ≠ ≠  

0,25

Theo Vi-et có ( ) 1 2

1 2

2 2

2 5

x x m

x x m

+ = −   = − 

0,25

( ) ( ) 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2

1 1 11 3 3 3 2 2 3 2 5 . 4 x x x x x x m m m x x x x + + = ⇔ = ⇔ + = ⇔ − = − ⇔ = 0,25

Kết hợp điều kiện kết luận 11 4 m = là giá trị cần tìm. 0,25

b) Chứng minh rằng 3 3 10 3 10 3 2 2 9 9 P = + + − là số nguyên. 1,0

Ta có 3 3 3 3 10 3 10 3 10 3 10 3 10 3 10 3 2 2 3 2 2 2 2 9 9 9 9 9 9 P      = + + − + + − + + −          

0,25

3 3 3 10 3 10 3 4 3 2 2 . 4 2 9 9 P P P P    ⇔ = + + − ⇔ = +      

0,25

( )( ) 3 2 2 2 2 4 0 2 2 2 0 2 2 0

P P P P P P P P

=  ⇔ − − = ⇔ − + + = ⇔ + + = 

0,25

Vì ( ) 2 2 2 2 1 1 0, P P P P + + = + + > ∀ nên phương trình 2 2 2 0 P P + + = vô nghiệm. Vậy 2, P = hay P là số nguyên (đpcm).

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.