Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Bình

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD ĐT Quảng Bình Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2022-2023 sở GD ĐT Quảng Bình Chào mừng quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 9! Trong bài viết này, chúng tôi xin giới thiệu đến quý vị đề thi chính thức của kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán (chuyên) năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Bình. Kỳ thi dự kiến sẽ diễn ra vào ngày 07 tháng 06 năm 2022. Đề thi bao gồm các câu hỏi đa dạng và phong phú, kèm theo đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm chấm. Một số câu hỏi mẫu trong đề tuyển sinh như sau: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC. Chứng minh tứ giác BCEF là hình chữ nhật. Cho hàm số y = 2x^2 - 3x + 1. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0,2]. Đề tuyển sinh này giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, rèn luyện kỹ năng và chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em đạt kết quả tốt trong kỳ thi và đạt được nguyện vọng của mình trong tương lai.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023

Khóa ngày 07/6/2022 Môn: TOÁN (CHUYÊN)

SBD:………….. Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề có 01 trang gồm 5 câu

Câu 1 (2,0 điểm).

Cho biểu thức

( )( )

3 5 11 2 2 1 1 2 1 2

x x x P x x x x

+ − − = − + − − + − +

(với 0 1 x ≤ ≠)

a) Rút gọn biểu thức P . b) Tìm x để P chia hết cho 3. Câu 2 (2,0 điểm).

a) Cho phương trình ( ) ( ) 2 2 1 3 0 1 x m x − − − = (với m là tham số). Tìm tất cả

các

giá trị nguyên của m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 2 5 x x + = .

b) Giải phương trình 1 3 5 4 x x + + − = .

Câu 3 (1,0 điểm).

Cho , , a b c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:

2 2 2 a b c a b c b c a c a b a b c + + ≥ + + + − + − + −

Câu 4 (1,5 điểm).

Tìm n∈ để 5 1 n + chia hết cho 3 1 n + .

Câu 5 (3,5 điểm).

Từ điểm A ở bên ngoài đường tròn ( ) O kẻ hai tiếp tuyến , AM AN với ( ) O ( , M N

là các tiếp điểm). Gọi E là trung điểm của , AN C là giao điểm của ME với ( ) O (C khác

M ) và H là giao điểm của MN và AO .

a) Chứng minh tứ giác HCEN nội tiếp.

b) Gọi D là giao điểm của AC với ( ) O (D khác C ). Chứng minh tam giác MND là

tam giác cân.

c) Gọi I là giao điểm của NO với ( ) O (I khác N ); K là giao điểm của MD và AI .

Tính tỉ số KM KD .

...........................HẾT.........................

HDC TOÁN (CHUYÊN) Trang 1/5

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 - 2023

Khóa ngày 07/6/2022 Môn: TOÁN (CHUYÊN) (Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang) Yêu cầu chung * Đáp án chỉ trình bày một lời giải cho mỗi câu. Trong bài làm của học sinh yêu cầu phải lập luận logic chặt chẽ, đầy đủ, chi tiết rõ ràng. * Trong mỗi câu, nếu học sinh giải sai ở bước giải trước thì cho điểm 0 đối với những bước sau có liên quan. * Điểm thành phần của mỗi câu được phân chia đến 0,25 điểm. Đối với điểm là 0,5 điểm thì tùy tổ giám khảo thống nhất để chiết thành từng 0,25 điểm. * Đối với Câu 5, học sinh không vẽ hình thì cho điểm 0. Trường hợp học sinh có vẽ hình, nếu vẽ sai ở ý nào thì điểm 0 ở ý đó. * Học sinh có lời giải khác đáp án (nếu đúng) vẫn cho điểm tối đa tùy theo mức điểm từng câu. * Điểm của toàn bài là tổng (không làm tròn số) của điểm tất cả các câu.

Câu Nội dung Điểm

1

Cho biểu thức

( )( )

3 5 11 2 2 1 1 2 1 2

x x x P x x x x

+ − − = − + − − + − +

(với 0 1 x ≤ ≠) a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm x để P chia hết cho 3.

2,0 điểm

a

Với 0 1 x ≤ ≠ ta có:

( ) ( )( ) ( ) ( )( ) ( )( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )( )

3 5 11 2 2 2 1 1 2

1 2

3 5 11 4 2 1 2

1 2

x x x x x x x P x x

x x x x x x

x x

+ − − − + + − − − + = − +

+ − − − + − − + − = − +

0,5

( )( )

( )( ) ( )( )

1 7 6 7 7 2 1 2 1 2

x x x x x x x x x x

− + + − + = = = + − + − +

Vậy 7 2 x P x + = +

với 0 1 x ≤ ≠

0,5

HDC TOÁN (CHUYÊN) Trang 2/5

Câu Nội dung Điểm

b

Ta có: 7 5 5 7 1 1 1 2 2 2 2 x P P x x + = = + ⇒< ≤+ = + +

với 0 1 x ≤ ≠ 0,25

Biểu thức P chia hết cho 3 7 3 3 2 x P x + ⇔ = ⇔ = +

0,25

1 1 7 3 6 2 4 x x x x ⇔ + = + ⇔ = ⇔ = 0,25

Vậy 1 4 x = 0,25

2

a) Cho phương trình ( ) ( ) 2 2 1 3 0 1 x m x − − − = (với m là tham số).

Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 2 5 x x + = .

b) Giải phương trình 1 3 5 4 x x + + − =

2,0 điểm

a

Ta thấy 3 0, ac m = −< ∀ nên phương trình (1) luôn có 2 nghiệm 1 2 , x x với mọi giá trị của m .

Theo hệ thức Vi-ét ta có: ( ) ( )

1 2

1 2

2 2 2

3 3

x x m

x x

+ = −  = − 

0,25

Kết hợp 1 2 2 5 x x + = với ( ) 2 ta được 1 2 4 9, 7 2 x m x m = − = − 0,25

Thay vào ( ) 3 ta có

( )( ) 2 4 9 7 2 3 8 46 60 0 2 m m m m m − − = −⇔− + − = ⇔ = hoặc 15 4 m =

0,25

Vậy 2 m = 0,25

b

Điều kiện: 5 3 x ≥

( ) ( )

( )

1 3 5 4 1 2 3 5 2 0

3 3 3 0 1 2 3 5 2

x x x x

x x x x

+ + − = ⇔ + − + − − =

− − ⇔ + = + + − +

0,5

( ) 1 3 3 0 1 2 3 5 2 1 3 5 3 0 do 0, 3 1 2 3 5 2 3

x x x

x x x x x

  ⇔ − + =   + + − +  

⇔ − = + > ∀≥ + + − + ⇔ =

Vậy 3 x =

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.