Đề tuyển sinh chuyên môn Toán (chuyên) 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam

Đề tuyển sinh chuyên môn Toán (chuyên) 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh chuyên môn Toán (chuyên) 2022 2023 sở GD ĐT Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chuyên) 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Nam Đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên môn Toán (chuyên) 2022-2023 sở GD&ĐT Quảng Nam Chào mừng quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9! Bạn đang có dự định vào học tại trường THPT chuyên môn Toán (chuyên Toán) trong năm học mới 2022-2023 tại tỉnh Quảng Nam? Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên môn Toán sở GD&ĐT Quảng Nam. Đề thi sẽ diễn ra từ ngày 14 đến 16 tháng 06 năm 2022, với đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết và thang hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: 1. Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O). Dựng đường kính NP của đường tròn (O) vuông góc với BC tại M (P nằm trên cung nhỏ BC). Tia phân giác của ABC cắt AP tại I. Hãy chứng minh rằng PI = PB và IMB = INA. 2. Cho tam giác cân ABC tại A và có tâm đường tròn ngoại tiếp là O. Lấy điểm D bên trong tam giác ABC sao cho BDC = 2BAC (AD không vuông góc với BC). Hãy chứng minh rằng bốn điểm B, C, D, O cùng nằm trên một đường tròn và OD là đường phân giác ngoài của BDC và tổng BD + CD bằng hai lần khoảng cách từ A đến đường thẳng OD. 3. Cho parabol y = x^2 và đường thẳng (d): y = ax + b. Tìm các hệ số của a và b biết rằng đường thẳng (d) đi qua điểm (3, 1/2) và có đúng một điểm chung với parabol. Hãy chuẩn bị tinh thần và kiến thức để hoàn thành tốt kỳ thi tuyển sinh vào trường THPT chuyên môn Toán (chuyên) năm học 2022-2023. Chúc quý thầy cô và các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 VÀO TRƯỜNG

THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2022-2023

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 01 trang)

Môn thi: TOÁN (Chuyên) Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Khóa thi ngày: 14-16/6/2022

Câu 1. (2,0 điểm)

a) Không dùng máy tính bỏ túi, hãy rút gọn biểu thức

3 A 507 13 48 25 = + − − .

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; ) x y thỏa mãn 3 2 3 2 x x y y + = + . Câu 2. (1,0 điểm) Cho parabol 2 (P): 2 y x = và đường thẳng (d): y ax b = + . Tìm các hệ số ,a b biết

rằng (d) đi qua điểm 3 A 1; 2      

và có đúng một điểm chung với (P).

Câu 3. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình 2 3 3 2 3 9 6 0 x x x x x − − + − − + = .

b) Giải hệ phương trình

2 2

2 2 4 4 2 4 3

4 2 4 4 3

x y x y xy

x y x y xy

 + + + − =  + + − + = 

.

Câu 4. (2,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp trong đường tròn (O). Dựng đường kính NP của đường tròn (O) vuông góc với BC tại M (P nằm trên cung nhỏ BC). Tia phân giác của  ABC cắt AP tại I.

a) Chứng minh PI = PB. b) Chứng minh   IMB = INA. Câu 5. (2,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC cân tại A và có tâm đường tròn ngoại tiếp là O. Lấy điểm D bên trong tam giác ABC sao cho   BDC = 2BAC (AD không vuông góc với BC). a) Chứng minh bốn điểm B, C, D, O cùng nằm trên một đường tròn. b) Chứng minh OD là đường phân giác ngoài của  BDC và tổng BD + CD bằng hai lần khoảng cách từ A đến đường thẳng OD. Câu 6. (1,0 điểm) Cho ba số thực dương , , x y z thỏa mãn 1. xyz = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2 2 2 2 2 1 1 1 P 4 4 4 x y y z z x = + + + + + + + + .

--------------- HẾT ---------------

* Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. * Họ và tên thí sinh: ………………………………….. Số báo danh: ……........

Trang 1/7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH QUẢNG NAM

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 VÀO TRƯỜNG

THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2022-2023

HDC CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TOÁN (Chuyên) (Hướng dẫn chấm gồm 07 trang)

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

(2,0)

a) Không dùng máy tính bỏ túi, hãy rút gọn biểu thức

3 A 507 13 48 25 = + − − 1,0

3 A 13 3 13 4 3 25 = + − − 0,25

2 3 A 13 3 (1 2 3) 25 = + − − 0,25

3 A 15 3 26 = − 0,25

3 3 A ( 3 2) 3 2 = − = − 0,25

b) Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; ) x y thỏa mãn 3 2 3 2 x x y y + = + 1,0

Ta có: 3 2 3 2 2 2 ( )( ) 0 x x y y x y x y xy x y + = + ⇔ − + + + + = 0,25

2 2 0

0

x y

x y xy x y

− =  ⇔ + + + + = 

- Khi 0 x y x y − = ⇔ = . Khi đó ( ; ) ( ; ) x y m m = (m là số nguyên tùy ý)

0.25

- Khi 2 2 2 2 2 0 ( ) ( 1) ( 1) 2 x y xy x y x y x y + + + + = ⇔ + + + + + = . 0.25

Suy ra trong ba giá trị 2 2 2 ( ) ,( 1) ,( 1) x y x y + + + có một giá trị bằng 0, hai giá trị bằng 1. Giải tìm được: ( ; ) (0;0) x y = , ( ; ) (0; 1) x y = − , ( ; ) ( 1;0) x y = − . Vậy các cặp số thỏa đề là: ( ; ) ( ; ) x y m m = (m là số nguyên tùy ý), ( ; ) (0; 1) x y = − , ( ; ) ( 1;0) x y = − .

0.25

Nhận xét:

2 2 2 2 0 ( 1) 0 x y xy x y x y x y y + + + + = ⇔ + + + + = (*) + Phương trình (*) có nghiệm theo x khi

2 2 0 ( 1) 4( ) 0 ( 1)( 3 1) 0 y y y y y ∆≥ ⇔ + − + ≥ ⇔ + − + ≥ ( ) 1 1 3 y y ⇔−≤ ≤ ∈

1 y ⇔ = − hoặc 0 y = .

0.25

+ Với 0 y = , giải tìm được 0, 1. x x = = − + Với 1 y = −, giải tìm được 0. x = 0.25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.