Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Tuyên Quang

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Tuyên Quang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Tuyên Quang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Tuyển Sinh THPT Môn Toán Năm 2022 - 2023 Sở GD&ĐT Tuyên Quang Đề Tuyển Sinh THPT Môn Toán Năm 2022 - 2023 Sở GD&ĐT Tuyên Quang Sytu trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2022 - 2023 sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang. Kỳ thi được tổ chức vào ngày ... tháng 06 năm 2022. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2022 - 2023 sở GD&ĐT Tuyên Quang: 1. Khẳng định nào dưới đây sai? A. Đường kính vuông góc với một dây thì hai đầu mút của dây đó đối xứng với nhau qua đường kính đó. B. Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây đó. C. Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì luôn vuông góc với dây đó. D. Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó. 2. Trên nửa đường tròn O đường kính AB lấy điểm C sao cho AC = BC. Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng OA. Đường thẳng qua D và vuông góc với AB cắt AC tại E. Chứng minh rằng: a) Tứ giác BCED nội tiếp được. b) Đường thẳng BC đi qua trung điểm của AD. 3. Cho hai đường tròn có bán kính lần lượt là 8cm và 3cm, cả hai đường tròn cắt nhau tại điểm A. Một đường thẳng đi qua tâm của đường tròn lớn và tiếp xúc với đường tròn nhỏ tại B. Chứng minh rằng tam giác AOB vuông tại O. Hãy chuẩn bị kỹ càng và tự tin để đối mặt với bài thi sắp tới. Chúc các em học sinh thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TUYÊN QUANG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có 04 trang

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,5 điểm): Chọn phương án trả lời đúng duy nhất trong các câu sau.

Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại , A đường cao . AH

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 . . AC CH BH  B. 2 . . AC CH CB  C. 2 . . AC AH BC  D. 2 . . AC AB BC 

Câu 2. Hình trụ có bán kính đáy 5 , r cm  độ dài đường sinh 3 l cm  có diện tích xung quanh bằng

A

2 30 (cm ).  B.

2 15 (cm ).  C.

2 20 (cm ).  D.

2 40 (cm ). 

Câu 3. Cho 0. x  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 7 7 . x x  B. 2 7 7 . x x  C. 2 7 49 . x x  D. 7 49 . x x 

Câu 4. Hệ phương trình 3 2 3 x y x y

     

có nghiệm là

A. 2. 1 x y

  

B. 2. 1 x y

   

C. 1. 2 x y

  

D. 1.

2 x y

  

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A (Hình vẽ) Độ dài trung tuyến 4cm, AM  góc  0 30 . ACB  Độ

dài đoạn thẳng HM bằng

A.2(cm). B.2,1(cm). C. 2 3 (cm). 2

D. 4 3 (cm). 3

Câu 6. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 20cm. Nếu giữ nguyên chiều rộng và tăng chiều dài lên 2 lần

thì chu vi của hình chữ nhật mới bằng 32cm. Các kích thước của hình chữ nhật ban đầu là

4cm

Trang 2

A. 12cm, 8cm. B. 14cm, 6cm. C. 7cm, 3cm. D. 6cm, 4cm.

Câu 7. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A. 2 2 2022 0. x

x    B. 2 3 10 0. x x    C. 2 2023 0. x   D. 2 2 1 0. x y  

Câu 8. Biểu thức 5 P x   xác định khi và chỉ khi

A. 5. x  B. 5. x  C. 5. x  D. 5. x 

Câu 9. Cho 0, 0. a b   Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. . . ab a b   B. . . ab a b  C. . . ab a b    D. . . ab a b  

Câu 10. Khẳng định nào dưới đây sai?

A. Đường kính vuông góc với một dây thì hai đầu mút của dây đó đối xứng với nhau qua đường kính đó.

B. Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây đó.

C. Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì luôn vuông góc với dây đó.

D. Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó.

Câu 11. Cho hàm số 2 y ax   có đồ thị như hình vẽ

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 1. a  B. 2. a  C. 1. a  D. 2. a 

Câu 12. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?

A. 5 3. y x   B. 2. y x   C. 1 3. y x   D. 2 3 . y x 

Câu 13. Cho hàm số 2. y x  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên .  B. Hàm số đồng biến khi 0. x 

C. Hàm số đồng biến trên .  D. Hàm số nghịch biến khi 0. x 

Câu 14. Cho đường tròn   ;10cm O và dây 16 cm. AB  Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng

A. 6 (cm). B. 4 (cm). C. 5 (cm). D. 3 (cm).

Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 5cm, sin . 6 AC B  

Trang 3

Độ dài trung tuyến AM bằng

A. 6 (cm). B. 4 (cm). C.3 (cm). D. 5 (cm).

Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2 6 6 3 0 x x m     có hai nghiệm dương phân biệt?

A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.

Câu 17. Hai hệ phương trình 2 3

2 0

x y

x y

     

và 3 2 4

3 1

x y

mx y

      

tương đương với nhau khi và chỉ khi

A. 1. m  B. 2. m  C. 1. m  D. 0. m 

Câu 18.  

2 1 3  bằng

A. 2. B. 1 2.  C. 1 3.  D. 3 1. 

Câu 19. Căn bậc hai số học của 16 là

A. 16. B. 4vaø 4.  C. 4. D. 4. 

Câu 20. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 1 2 ? y x 

A.   0;0 . B.   2; 3 .   C.   2;5 .  D.   2;5 .

Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại A có   6cm, 8cm. AB AC (tham khảo hình vẽ)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  4 cos . 5 ABH  B.  4 cos . 3 ABH  C.  3 cos . 4 ABH  D.  3 cos . 5 ABH 

M

A C

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.