Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TUYÊN QUANG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 - 2023
Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm có 04 trang
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,5 điểm): Chọn phương án trả lời đúng duy nhất trong các câu sau.
Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại , A đường cao . AH
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 . . AC CH BH B. 2 . . AC CH CB C. 2 . . AC AH BC D. 2 . . AC AB BC
Câu 2. Hình trụ có bán kính đáy 5 , r cm độ dài đường sinh 3 l cm có diện tích xung quanh bằng
A
2 30 (cm ). B.
2 15 (cm ). C.
2 20 (cm ). D.
2 40 (cm ).
Câu 3. Cho 0. x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 7 7 . x x B. 2 7 7 . x x C. 2 7 49 . x x D. 7 49 . x x
Câu 4. Hệ phương trình 3 2 3 x y x y
có nghiệm là
A. 2. 1 x y
B. 2. 1 x y
C. 1. 2 x y
D. 1.
2 x y
Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A (Hình vẽ) Độ dài trung tuyến 4cm, AM góc 0 30 . ACB Độ
dài đoạn thẳng HM bằng
A.2(cm). B.2,1(cm). C. 2 3 (cm). 2
D. 4 3 (cm). 3
Câu 6. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 20cm. Nếu giữ nguyên chiều rộng và tăng chiều dài lên 2 lần
thì chu vi của hình chữ nhật mới bằng 32cm. Các kích thước của hình chữ nhật ban đầu là
4cm
Trang 2
A. 12cm, 8cm. B. 14cm, 6cm. C. 7cm, 3cm. D. 6cm, 4cm.
Câu 7. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 2 2022 0. x
x B. 2 3 10 0. x x C. 2 2023 0. x D. 2 2 1 0. x y
Câu 8. Biểu thức 5 P x xác định khi và chỉ khi
A. 5. x B. 5. x C. 5. x D. 5. x
Câu 9. Cho 0, 0. a b Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. . . ab a b B. . . ab a b C. . . ab a b D. . . ab a b
Câu 10. Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Đường kính vuông góc với một dây thì hai đầu mút của dây đó đối xứng với nhau qua đường kính đó.
B. Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua trung điểm của dây đó.
C. Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì luôn vuông góc với dây đó.
D. Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó.
Câu 11. Cho hàm số 2 y ax có đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 1. a B. 2. a C. 1. a D. 2. a
Câu 12. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. 5 3. y x B. 2. y x C. 1 3. y x D. 2 3 . y x
Câu 13. Cho hàm số 2. y x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số đồng biến khi 0. x
C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số nghịch biến khi 0. x
Câu 14. Cho đường tròn ;10cm O và dây 16 cm. AB Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng
A. 6 (cm). B. 4 (cm). C. 5 (cm). D. 3 (cm).
Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại A có 5 5cm, sin . 6 AC B
Trang 3
Độ dài trung tuyến AM bằng
A. 6 (cm). B. 4 (cm). C.3 (cm). D. 5 (cm).
Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 2 6 6 3 0 x x m có hai nghiệm dương phân biệt?
A. 2. B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 17. Hai hệ phương trình 2 3
2 0
x y
x y
và 3 2 4
3 1
x y
mx y
tương đương với nhau khi và chỉ khi
A. 1. m B. 2. m C. 1. m D. 0. m
Câu 18.
2 1 3 bằng
A. 2. B. 1 2. C. 1 3. D. 3 1.
Câu 19. Căn bậc hai số học của 16 là
A. 16. B. 4vaø 4. C. 4. D. 4.
Câu 20. Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số 1 2 ? y x
A. 0;0 . B. 2; 3 . C. 2;5 . D. 2;5 .
Câu 21. Cho tam giác ABC vuông tại A có 6cm, 8cm. AB AC (tham khảo hình vẽ)
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 4 cos . 5 ABH B. 4 cos . 3 ABH C. 3 cos . 4 ABH D. 3 cos . 5 ABH
M
A C
B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.