Đề tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Điện Biên

Đề tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Điện Biên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022 2023 sở GD ĐT Điện Biên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD ĐT Điện Biên Đề thi tuyển sinh môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD ĐT Điện Biên Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (chung) năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo Điện Biên. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày ... tháng 06 năm 2022, đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) năm 2022-2023 sở GD&ĐT Điện Biên: 1. Một tổ công nhân dự định may 120 kiện khẩu trang để phục vụ công tác phòng chống dịch Covid-19. Nhờ cải tiến kỹ thuật, tổ công nhân mỗi ngày làm được thêm 5 kiện so với dự định. Vì vậy, tổ công nhân đã hoàn thành công việc sớm hơn dự định 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày tổ phải làm bao nhiêu kiện khẩu trang? 2. Cho đường tròn (O) và điểm P nằm ngoài đường tròn. Kẻ hai tiếp tuyến PM, PN với đường tròn (O) (M, N là các tiếp điểm). Một đường thẳng d đi qua P cắt đường tròn (O) tại hai điểm B, C (P, B, C không thẳng hàng). Câu hỏi yêu cầu chứng minh tứ giác PMON nội tiếp, chứng minh 2PN = PB + PC và tính độ dài đoạn BC khi PB = cm, PN = cm. 3. Cho tam giác ABC vuông tại A với các đường phân giác trong BM, CN. Yêu cầu chứng minh bất đẳng thức 3MC^2 + NA^2 >= 2NB^2 + MA*NA. Hy vọng các em sẽ tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐIỆN BIÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM 2022 - 2023

Môn thi: TOÁN (chung)

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 0/06/2021

Câu 1. (3,0 điểm)

1. Tính giá trị của biểu thức 2022 9 4 A= + − .

2. Giải phương trình: 2 7 12 0 x x + + = .

3. Giải hệ phương trình: 2 7 3 17 x y x y − = −   + = 

.

Câu 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức: 5 1 . 3 3 2 x B

x x x   = +   − + +  

với 0; 9 x x   .

1. Rút gọn biểu thức B .

2. Tìm x để 1 B .

Câu 3. (2,0 điểm)

1. Theo kế hoạch, một tổ công nhân dự định phải may 120 kiện khẩu trang để phục vụ công tác

phòng chống dịch Covid – 19. Nhưng khi thực hiện nhờ cải tiễn kỹ thuật nên mỗi ngày tổ đã làm tăng thêm 5 kiện so với dự định. Do đó tổ đã hoàn thành công việc sớm hơn dự định 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày tổ phải làm bao nhiêu kiện khẩu trang?

2. Cho phương trình 2 4 5 0 x x m − + − = (m là tham số). Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x thoả mãn ( )( ) 2 1 2 2 1 3 6 3. x x x m − − + − = −

Câu 4. (2,5 điểm) Cho đường tròn ( ) O và điểm P nằm ngoài ( ). O Kẻ hai tiếp tuyến , PM PN với đường

tròn ( ) O ( , M N là các tiếp điểm). Một đường thẳng d đi qua P cắt đường tròn ( ) O tại hai điểm

, B C ( , PB PC d  không đi qua tâm O ).

1. Chứng minh tứ giác PMON nội tiếp.

2. Chứng minh 2 . . PN PB PC = Tính độ dài đoạn BC khi 4 , 6 . PB cm PN cm = =

3. Gọi I là trung điểm của BC . Đường thẳng NI cắt đường tròn ( ) O tại điểm thứ hai . T

Chứng minh MT // BC .

Câu 5. (1,0 điểm)

1. Cho ( )

2 6 12 f x x x = − + . Giải phương trình ( ) ( ) ( ) ( ) 65539 f f f f x = .

2. Cho tam giác ABC vuông tại A với các đường phân giác trong BM và CN . Chứng minh

bất đẳng thức ( )( ) 3 2 2 . MC MA NB NA MA NA + + + .

--------------- Hết ---------------

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐIỆN BIÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn thi: TOÁN (chung)

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. (3,0 điểm)

1. Tính giá trị của biểu thức 2022 9 4 A= + − .

2. Giải phương trình: 2 7 12 0 x x + + = .

3. Giải hệ phương trình: 2 7 3 17 x y x y − = −   + = 

.

Lời giải

1. 2022 9 4 2022 3 2 2023 A= + − = + −=

2. 2 7 12 0 x x + + =

2 4 3 12 0 x x x  + + + =

( ) ( ) 4 3 4 0 x x x  + + + =

( )( ) 4 3 0 x x  + + =

4 0 4 3 0 3 x x x x + = = −       + = = −  

Vậy phương trình có tập nghiệm   4; 3 S = −− .

3. 2 7 5 10 2 2 3 17 2 7 2.2 7 11 x y x x x x y x y y y − = − = = =            + = − = − − = − =    

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất ( ) ( ) ; 2;11 x y = .

Câu 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức: 5 1 . 3 3 2 x B

x x x   = +   − + +  

với 0; 9 x x   .

1. Rút gọn biểu thức B .

2. Tìm x để 1 B .

Lời giải

1. Với 0; 9 x x   ta có:

5 1 . 3 3 2 x B

x x x   = +   − + +  

( ) ( )( ) ( )( )

5 3 3 .

2 3 3 3 3

x x x B

x x x x x

  + −   = +   + − + − +  

Trang 3

( )( )

5 15 3.

2 3 3

x x x B

x x x

+ + − =

+ − +

( )( )

6 12 .

2 3 3

x x B

x x x

+ =

+ − +

( ) ( )( )

6 2

.

2 3 3

x x B

x x x

+ =

+ − +

( )( )

6

3 3

x B

x x =

− +

.

Vậy với 0; 9 x x   thì biểu thức

( )( )

6

3 3

x B

x x =

− +

.

2. Với 0; 9 x x   , để 1 B 

( )( )

6 1 3 3

x

x x   − +

6 1 0 9 x x  − −

6 9 0 9 x x x

− +   −

5 9 0 9 x x

+   −

5 9 x  + và 9 x−cùng dấu.

Mà với 0; 9 x x   5 0 5 9 0 x x    +  . Do đó: 9 0 9 x x −   .

Kết hợp với điều kiện suy ra: 9 x  .

Vậy với 9 x  thì 1 B .

Câu 3. (2,0 điểm)

1. Theo kế hoạch, một tổ công nhân dự định phải may 120 kiện khẩu trang để phục vụ công tác phòng chống dịch Covid – 19. Nhưng khi thực hiện nhờ cải tiễn kỹ thuật nên mỗi ngày tổ đã làm tăng thêm 5 kiện so với dự định. Do đó tổ đã hoàn thành công việc sớm hơn dự định 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày tổ phải làm bao nhiêu kiện khẩu trang?

2. Cho phương trình 2 4 5 0 x x m − + − = (m là tham số). Tìm giá trị của m để phương trình có hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.