Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Đà Nẵng

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Đà Nẵng

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Đà Nẵng Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022-2023 sở GD ĐT Đà Nẵng Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2022-2023 sở GD ĐT Đà Nẵng Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Sytu xin giới thiệu đến quý vị đề thi chính thức cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2022 – 2023 của sở Giáo dục và Đào tạo Đà Nẵng. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 11 tháng 06 năm 2022. Đề thi bao gồm đáp án và lời giải chi tiết. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc không đổi. Sau khi đi được 2 giờ thì xe bị hỏng và phải dừng lại 20 phút để sửa chữa. Để kịp đến B đúng thời gian dự định, người đó phải tăng vận tốc thêm 8 km/h. Hãy tính vận tốc ban đầu của xe máy biết rằng quãng đường AB dài 160 km. Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB = AC. Vẽ các đường cao AD, BE, CF của tam giác đó. Gọi H là giao điểm của các đường cao vừa vẽ. a. Chứng minh rằng các tứ giác AEHF và BFEC nội tiếp. b. Chứng minh rằng FM = FC, FN = FA. c. Chứng minh rằng đường tròn đường kính PQ đi qua giao điểm của FE và MN. Cho hai hàm số y = 2x và y = x^2 + 3. a. Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ. b. Tìm tọa độ các giao điểm A và B của hai đồ thị đó. Tính diện tích tam giác OAB với O là gốc tọa độ. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 11/06/2022

Bài 1. (2,0 điểm)

a. Tính 9 16 2 2 8 A     .

b. Rút gọn biểu thức 1 1 : 1 1 1 x x B x x x

             

với 0 x  và 1 x  .

Bài 2. (1,5 điểm)

Cho hai hàm số 2 y x  và 2 3 y x  

a. Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b. Tìm tọa độ các giao điểm A và B của hai đồ thị đó. Tính diện tích tam giác OAB , với O là gốc tọa độ và đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét.

Bài 3. (1,5 điểm)

a. Giải hệ phương trình 3 5

2 3 1

x y

x y

      

.

b. Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc không đổi. Nhưng sau khi đi được 2 giờ thì xe bị hỏng nên phải dừng lại 20 phút để sửa chữa. Do đó, để kịp đến B đúng thời gian dự định, người đó phải tăng vận tốc thêm8km/h. Tính vận tốc ban đầu của xe máy, biết rằng quãng đường AB dài 160 km.

Bài 4. (1,5 điểm)

Cho phương trình   2 2 2 1 3 0 x m x m      (*), với m là tham số.

a. Giải phương trình (*) khi 0 m  .

b. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thoả

mãn       2 2 1 2 2 1 1 2 1 2 6 2 7 2 x x x x x x x x       .

Bài 5. (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB AC  . Vẽ các đường cao , , AD BE CF của tam

giác đó. Gọi H là giao điểm của các đường cao vừa vẽ.

a. Chứng minh rằng các tứ giác AEHF và BFEC nội tiếp .

b. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng , AH BC . Chứng minh rằng . . FM FC FN FA  .

c. Gọi , P Q lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ , M N đến đường thẳng DF . Chứng minh rằng đường tròn đường kính PQ đi qua giao điểm của FE và MN .

--------------- Hết -------------

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2022-2023

MÔN TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 11/06/2022 HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1. (2,0 điểm)

a. Tính 9 16 2 2 8 A     .

b. Rút gọn biểu thức 1 1 : 1 1 1 x x B x x x

             

với 0 x  và 1 x  .

Lời giải

a. Ta có: 9 16 2 2 8 A    

2 2 2 3 4 2 2 2 .2 A    

3 4 2 2 2 2 7 A     

b. Với 0 x  và 1 x , ta có:

1 1 : 1 1 1 x x B x x x

             

      

1 1 1 : 1 1 1 1 1

x x x x B x x x x x

                 

  

1 1 . 1 1 1

x x x x B x x x

       

1 1 . 1 1 1 x x B x x      

Vậy 1 B  với 0 x  và 1 x  .

Bài 2. (1,5 điểm)

Cho hai hàm số 2 y x  và 2 3 y x  .

a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm tọa độ các giao điểm A và B của hai đồ thị đó. Tính diện tích tam giác OAB , với O là gốc tọa độ và đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét.

Lời giải

a) Vẽ đồ thị của các hàm số 2 y x  và 2 3 y x  

* Đồ thị hàm số 2 y x  :

Hệ số 1 0 a  nên đồ thị hàm số 2 y x  là parabol có bề lõm quay xuống dưới.

Bảng giá trị:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.