Đề khảo sát Toán thi THPT tháng 2 năm 2023 trường THCS Đại Phúc Bắc Ninh

Đề khảo sát Toán thi THPT tháng 2 năm 2023 trường THCS Đại Phúc Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát Toán thi THPT tháng 2 năm 2023 trường THCS Đại Phúc Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát Toán thi THPT tháng 2 năm 2023 trường THCS Đại Phúc Bắc Ninh Đề khảo sát Toán thi THPT tháng 2 năm 2023 trường THCS Đại Phúc Bắc Ninh Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 của trường THCS Đại Phúc, Bắc Ninh! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến các bạn đề khảo sát môn Toán để ôn thi vào lớp 10 THPT tháng 2 năm 2023 tại trường của chúng ta. Đề thi bao gồm 40 câu trắc nghiệm (mỗi câu đúng được 1 điểm, thời gian làm bài 50 phút) và 4 câu tự luận (mỗi câu đúng được 1 điểm, thời gian làm bài 70 phút). Dưới đây là một số câu hỏi trong đề khảo sát: Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Đường tròn đường kính AB cắt BC tại M, tiếp tuyến tại M của đường tròn đường kính AB cắt AC tại I. Độ dài đoạn AI bằng: A. 10cm B. 6cm C. 12cm D. 9cm Một rạp hát có 300 chỗ ngồi. Nếu mỗi dãy thêm 2 chỗ ngồi và bớt đi 3 dãy ghế thì rạp hát sẽ giảm đi 11 chỗ ngồi. Hãy tính xem trước khi có dự kiến sắp xếp trong rạp hát có mấy dãy ghế? Mỗi dãy ghế có bao nhiêu chỗ ngồi. A. 10 dãy và 30 ghế B. 15 dãy và 20 ghế C. 10 ghế và 30 dãy D. 20 dãy và 15 ghế Cho đường thẳng a và điểm O cách a một khoảng 2,5cm. Vẽ đường tròn tâm O đường kính 5 cm. Khi đó đường thẳng a: A. không cắt đường tròn B. tiếp xúc với đường tròn C. cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt D. cắt đường tròn theo một dây có độ dài bằng đường kính Chúc các em học sinh ôn tập tốt và thi đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Cố gắng lên, thành công sẽ đến với những ai nỗ lực!

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH

TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC

ĐỀ KHẢO SÁT THI THPT THÁNG 2/2023

MÔN: TOÁN (TRẮC NGHIỆM) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

--------------------------------

Họ và tên:…………………………………………... Số báo danh

………. Mã đề 119

Câu 1. Tam giác ABC cân tại B có 120 ABC = , AB = 12cm và nội tiếp đường tròn (O). Bán kính của đường tròn (O) bằng

A. 10cm B. 9cm C. 12cm D. 8cm Câu 2. Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD đi qua O. Cho MT = 20cm, MD = 40cm. Khi đó R bằng

A. 20cm B. 30cm C. 15cm D. 25cm

Câu 3. Hệ phương trình 3

2 5

x y

x y

− =   − = 

tương đương với hệ phương trình nào trong các hệ phương trình

sau?

A. 4 3 8 3 x y x y − =  − = 

B. 3 2 2 3 x y x y − =  − = 

C. 2 3 x x y =  − = 

D. 2 2 3 x y x y + =  − =  Câu 4. Phương tình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(2;3) là:

A. 3 3 x y − = B. 2 3 y x = C. 3 2 0 x y − = D. 2 1 y x = +

Câu 5. Với 2 x  thì biểu thức 2 (2 ) 3 x x − + − có giá trị bằng:

A. 3 3 x y − = B. 2 3 y x = C. 3 2 0 x y − = D. 2 1 y x = +

Câu 6. Tìm một số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị là 5 và nếu đem số đó chia cho tổng các chữ số của nó thì được thương là 7 và dư là 6. Số cần tìm là:

A. 23 B. 32 C. 38 D. 83 Câu 7. Cho tứ giác ABCD là hình bình hành và 90 BAD = . Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD?

A. Điểm B B. Trung điểm của BD C. Điểm A D. Điểm D Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 6 Q x x = − + là: A. 0 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 9. Từ một đỉnh tháp chuông cao 26m.Người ta nhìn thấy một tảng đá dưới góc 30 so với đường nằm ngang qua chân tháp. Hỏi khoảng cách từ tảng đá đến chân tháp bằng bao nhiêu?

A. 38 B. 41 C. 40 D. 45

Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết 3 sin 4 C = ; BC = 8cm. Độ dài cạnh AB là:

A. 6cm B. 32 3 cm C. 3cm D. 4cm

Câu 11. Cho hệ phương trình 1 2 x y mx y m + =   + = 

. Xác định các giá trị của tham số m để hệ phương trình

có nghiệm duy nhất?

A. 1 m  B. 2 m  C. 1 m = D. 2 m = Câu 12. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình có vô số nghiệm làÖ

A. 4 3 2 7 x y x y + =  + = 

B. 1 2 0 x y x y + =  − = 

C. 3 1 2 0 x y x y − + =  + = 

D. 2 1 4 2 2 x y x y − =  − + = − 

Câu 13. Hệ phương trình 2 1 x y mx y + =   + = 

có nghiệm duy nhất khi

A. 2 m − B. 1 m − C. 2 m  D. 1 m  Câu 14. Giá trị tam số m để đường thẳng y = mx + 1 song song với đường thẳng y = 2x – 3 là:

A. m = 2 B. m = -1 C. m = -3 D. m = 1 Câu 15. Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, BC = 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AC là tiếp tuyến của (C;8) B. AB là tiếp tuyến của (B;8) C. AB là tiếp tuyến của (C;6) D. AC là tiếp tuyến của (B;6) Câu 16. Rút gọn biểu thức 2 3 x y x y + với 0; 0 x y   được kết quả bằng

A. 4x y − B. 4x y C. 2x y − D. 2 4 x y

Câu 17. Hệ phương trình 1 0 2 7 0 x y x y + + =   + − = 

có nghiệm là:

A. (3; -2) B. (-2; -3) C. (2; 0) D. (2; 3) Câu 18. Cho đường thẳng (d) : y = ax + b song song với đường thẳng y = -2x + 3. Hệ số góc của đường thẳng (d) là:

A. 2 B. -3 C. 3 D. -2 Câu 19. Giá trị của m để khoẳng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng 3 1 y x m = + + bằng 2 là A. 3 hoặc -5 B. -3 hoặc 5 C. 3 hoặc 5 D. 1 hoặc 0

Câu 20. Rút gọn biểu thức 2 (2 5) 5 − − được kết quả bằng A. 2 B. 2 5 2 − C. 2 2 5 − D. -2 Câu 21. Đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm A(1; -1) thì hệ số góc của đường thẳng đó là

A. -1 B. 1 C. -3 D. -2 Câu 22. Biết rằng đường thẳng y = 2x + 3 cắt parabol 2 y x = thì hệ sốgóc của đường thẳng đó là A. (-1;1) và (3;9) B. (-1;1) và (-3;9) C. (1;1) và (-3;9) D. (1;1) và (3;9) Câu 23. Một cái kết bị sét đánh trúng làm cho thân cây ngả xuống đất và tạo với mặt đất một góc

35. Biết rằng khúc cây còn lại cao 1,5m. Chiều cao lúc đầu của cây (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là

A. 4,1m B. 3,9m C. 4,5m D. 4m Câu 24. Cho hình vẽ. Biết Cx là tiếp tuyến của đường tròn (O) và 50 ABC = .

Khi đó số đo ACx là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.