UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH
TRƯỜNG THCS ĐẠI PHÚC
ĐỀ KHẢO SÁT THI THPT THÁNG 2/2023
MÔN: TOÁN (TRẮC NGHIỆM) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
--------------------------------
Họ và tên:…………………………………………... Số báo danh
………. Mã đề 119
Câu 1. Tam giác ABC cân tại B có 120 ABC = , AB = 12cm và nội tiếp đường tròn (O). Bán kính của đường tròn (O) bằng
A. 10cm B. 9cm C. 12cm D. 8cm Câu 2. Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R). Vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD đi qua O. Cho MT = 20cm, MD = 40cm. Khi đó R bằng
A. 20cm B. 30cm C. 15cm D. 25cm
Câu 3. Hệ phương trình 3
2 5
x y
x y
− = − =
tương đương với hệ phương trình nào trong các hệ phương trình
sau?
A. 4 3 8 3 x y x y − = − =
B. 3 2 2 3 x y x y − = − =
C. 2 3 x x y = − =
D. 2 2 3 x y x y + = − = Câu 4. Phương tình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(2;3) là:
A. 3 3 x y − = B. 2 3 y x = C. 3 2 0 x y − = D. 2 1 y x = +
Câu 5. Với 2 x thì biểu thức 2 (2 ) 3 x x − + − có giá trị bằng:
A. 3 3 x y − = B. 2 3 y x = C. 3 2 0 x y − = D. 2 1 y x = +
Câu 6. Tìm một số có hai chữ số, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn hàng đơn vị là 5 và nếu đem số đó chia cho tổng các chữ số của nó thì được thương là 7 và dư là 6. Số cần tìm là:
A. 23 B. 32 C. 38 D. 83 Câu 7. Cho tứ giác ABCD là hình bình hành và 90 BAD = . Tìm tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD?
A. Điểm B B. Trung điểm của BD C. Điểm A D. Điểm D Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 6 Q x x = − + là: A. 0 B. 4 C. 6 D. 5 Câu 9. Từ một đỉnh tháp chuông cao 26m.Người ta nhìn thấy một tảng đá dưới góc 30 so với đường nằm ngang qua chân tháp. Hỏi khoảng cách từ tảng đá đến chân tháp bằng bao nhiêu?
A. 38 B. 41 C. 40 D. 45
Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết 3 sin 4 C = ; BC = 8cm. Độ dài cạnh AB là:
A. 6cm B. 32 3 cm C. 3cm D. 4cm
Câu 11. Cho hệ phương trình 1 2 x y mx y m + = + =
. Xác định các giá trị của tham số m để hệ phương trình
có nghiệm duy nhất?
A. 1 m B. 2 m C. 1 m = D. 2 m = Câu 12. Trong các hệ phương trình sau, hệ phương trình có vô số nghiệm làÖ
A. 4 3 2 7 x y x y + = + =
B. 1 2 0 x y x y + = − =
C. 3 1 2 0 x y x y − + = + =
D. 2 1 4 2 2 x y x y − = − + = −
Câu 13. Hệ phương trình 2 1 x y mx y + = + =
có nghiệm duy nhất khi
A. 2 m − B. 1 m − C. 2 m D. 1 m Câu 14. Giá trị tam số m để đường thẳng y = mx + 1 song song với đường thẳng y = 2x – 3 là:
A. m = 2 B. m = -1 C. m = -3 D. m = 1 Câu 15. Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, BC = 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AC là tiếp tuyến của (C;8) B. AB là tiếp tuyến của (B;8) C. AB là tiếp tuyến của (C;6) D. AC là tiếp tuyến của (B;6) Câu 16. Rút gọn biểu thức 2 3 x y x y + với 0; 0 x y được kết quả bằng
A. 4x y − B. 4x y C. 2x y − D. 2 4 x y
Câu 17. Hệ phương trình 1 0 2 7 0 x y x y + + = + − =
có nghiệm là:
A. (3; -2) B. (-2; -3) C. (2; 0) D. (2; 3) Câu 18. Cho đường thẳng (d) : y = ax + b song song với đường thẳng y = -2x + 3. Hệ số góc của đường thẳng (d) là:
A. 2 B. -3 C. 3 D. -2 Câu 19. Giá trị của m để khoẳng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng 3 1 y x m = + + bằng 2 là A. 3 hoặc -5 B. -3 hoặc 5 C. 3 hoặc 5 D. 1 hoặc 0
Câu 20. Rút gọn biểu thức 2 (2 5) 5 − − được kết quả bằng A. 2 B. 2 5 2 − C. 2 2 5 − D. -2 Câu 21. Đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm A(1; -1) thì hệ số góc của đường thẳng đó là
A. -1 B. 1 C. -3 D. -2 Câu 22. Biết rằng đường thẳng y = 2x + 3 cắt parabol 2 y x = thì hệ sốgóc của đường thẳng đó là A. (-1;1) và (3;9) B. (-1;1) và (-3;9) C. (1;1) và (-3;9) D. (1;1) và (3;9) Câu 23. Một cái kết bị sét đánh trúng làm cho thân cây ngả xuống đất và tạo với mặt đất một góc
35. Biết rằng khúc cây còn lại cao 1,5m. Chiều cao lúc đầu của cây (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là
A. 4,1m B. 3,9m C. 4,5m D. 4m Câu 24. Cho hình vẽ. Biết Cx là tiếp tuyến của đường tròn (O) và 50 ABC = .
Khi đó số đo ACx là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.