Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử Toán vào 10 lần 1 năm 2023 2024 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi thử Toán vào lớp 10 Lần 1 năm 2023-2024 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Đề thi thử Toán vào lớp 10 Lần 1 năm 2023-2024 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Hôm nay, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề thi thử môn Toán cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT lần 1 năm học 2023-2024 tại trường THPT Lương Ngọc Quyến, Thái Nguyên. Đề thi gồm 01 trang, dạng tự luận với 10 bài toán, thời gian làm bài 120 phút, không tính thời gian phát đề. Đề thi sẽ có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn cách chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trong đề thi: Một tổ công nhân dự định hoàn thành 240 sản phẩm trong một khoảng thời gian nhất định. Nhưng do cải tiến kĩ thuật, tổ công nhân đã sản xuất thêm 10 sản phẩm mỗi ngày so với dự định ban đầu. Vì vậy, tổ công nhân đã hoàn thành công việc sớm hơn 2 ngày. Hỏi mỗi ngày tổ công nhân đã làm được bao nhiêu sản phẩm? Một tòa nhà có bóng in trên mặt đất dài 16 mét, cùng một lúc, một chiếc cọc được cắm thẳng đứng trên mặt đất cao 1 mét có bóng in trên mặt đất dài 1,6 mét. Hỏi góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất là bao nhiêu độ? và chiều cao của tòa nhà là bao nhiêu mét? Cho đường tròn tâm O, đường kính AB. M là điểm chính giữa của cung AB, K là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ BM. Gọi H là hình chiếu của điểm M lên đường thẳng AK. Chứng minh rằng tứ giác AOHM là tứ giác nội tiếp và OH là tia phân giác của góc MOK. Hy vọng rằng đề thi thử này sẽ giúp quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 ôn tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10. Chúc mọi người thành công!

Xem trước nội dung

SỞ GD  ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẦN 1

NĂM HỌC 2023-2024, MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1.0 điểm). Không sử dụng máy tính cầm tay, giải các phương trình sau: a) 2 23 24 0; x x    b)  1 6. x x  

Câu 2 (1.0 điểm). Chứng minh:   22 3 2 10 3 11 2    .

Câu 3 (1.0 điểm). a) Tìm , m n biết rằng đường thẳng 1 : 2 4 d y mx n   đi qua điểm (2;0) A và song song với đường

thẳng 2 : 4 3. d y x  

b) Vẽ đồ thị hàm số 2 3 2 y x  .

Câu 4 (1.0 điểm). Giải hệ phương trình 3 2 2

2 1

x y

x y

   

  

Câu 5 (1.0 điểm). Rút gọn biểu thức 2 2 : 1 2 1 1 x x x A x x x x

               

với 0, 1. x x  

Câu 6 (1.0 điểm). Một tổ công nhân dự định làm xong 240 sản phẩm trong một thời gian nhất định. Nhưng khi thực hiện, nhờ cải tiến kĩ thuật nên mỗi ngày tổ đã làm tăng thêm 10 sản phẩm so với dự định. Do đó, tổ đã hoàn thành công việc sớm hơn dự định 2 ngày. Hỏi khi thực hiện, mỗi ngày tổ đã làm được bao nhiêu sản phẩm?

Câu 7 (1.0 điểm). Một tòa nhà có bóng in trên mặt đất dài 16 mét, cùng thời điểm đó một chiếc cọc (được cắm thẳng đứng trên mặt đất) cao 1 mét có bóng in trên mặt đất dài 1,6 mét.

a) Tính góc tạo bởi tia nắng mặt trời với mặt đất (đơn vị đo góc được làm tròn đến độ).

b) Tính chiều cao của tòa nhà (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

Câu 8 (1.0 điểm). Cho hình thang ABCD vuông tại A và , D có 30 , 18 , 20 . AB cm CD cm BC cm   

Tính góc ABC và độ dài đoạn . BD

Câu 9 (1.0 điểm). Cho đường tròn tâm O đường kính AB, M là điểm chính giữa của cung AB, K là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ BM. Gọi H là hình chiếu của điểm M lên đường thẳng AK.

a) Chứng minh rằng AOHM là tứ giác nội tiếp.

b) Chứng minh OH là tia phân giác của góc MOK.

Câu 10 (1.0 điểm). Cho đường tròn (O) đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm C (C không trùng với B). Kẻ tiếp tuyến CD với đường tròn (O) (D là tiếp điểm), tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường thẳng CD tại điểm E. Gọi điểm H là giao điểm của hai đường thẳng AD và OE, điểm K là giao điểm của đường thẳng BE với đường tròn (O) (K không trùng với B).

a) Chứng minh 2 . AE EK EB  .

b) Gọi d là đường thẳng vuông góc với AB tại O, d cắt đường thẳng CE tại M. Chứng minh

1 AE EM EM CM  .

---------------Hết------------ Họ và tên thí sinh:…………………….........................………..Số báo danh:….....………Phòng thi:.............

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẦN 1 MÔN: TOÁN, Năm học 2023-2024 I. Hướng dẫn chung - Giám khảo cần nắm vững yêu cầu của hướng dẫn chấm để đánh giá đúng bài làm của thí sinh. Thí sinh làm cách khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Khi vận dụng đáp án và thang điểm, giám khảo cần chủ động, linh hoạt với tinh thần trân trọng bài làm của học sinh.

- Nếu có việc chi tiết hóa điểm các ý cần phải đảm bảo không sai lệch với tổng điểm và được thống nhất trong toàn hội đồng chấm thi.

- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu hỏi trong đề thi, chấm điểm lẻ đến 0,25 và không làm tròn.

II. Đáp án và thang điểm Câu Nội dung Điểm 1 (1điểm)

Không sử dụng máy tính cầm tay, giải các phương trình sau:

a) 2 23 24 0; x x    b)   1 6. x x  

a) Phương trình 2 23 24 0; x x    có 1 23 24 0    0,25

nên phương trình có hai nghiệm là 1, 24. x x   0,25

b) 2 6 0 x x    có 25  0,25

2

3

x

x

   

Vậy: phương trình có hai nghiệm là 2, 3. x x  

0,25

2 (1điểm)

Chứng minh:   22 3 2 10 3 11 2    .

Ta có:

    22 3 2 10 3 11 2 11 3 10 3 11     

0,25

  11 3 20 6 11    0,25

  

2 11 3 11 3    0,25

   11 3 11 3 2     (đpcm) 0,25

3 (1điểm)

a) Tìm , m n biết rằng đường thẳng 1 : 2 4 d y mx n   đi qua điểm (2;0) A và song

song với đường thẳng 2 : 4 3. d y x  

b) Vẽ đồ thị hàm số 2 3 2 y x  .

a) 1 2 / / d d  2m = 4

4n 3    

m = 2

3 n 4

  

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.