Đề khảo sát Toán (Tin) vào 10 năm 2023 2024 trường chuyên Lam Sơn Thanh Hóa

Đề khảo sát Toán (Tin) vào 10 năm 2023 2024 trường chuyên Lam Sơn Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát Toán (Tin) vào 10 năm 2023 2024 trường chuyên Lam Sơn Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát Toán (Tin) năm 2023 - 2024 tại trường chuyên Lam Sơn Thanh Hóa Đề khảo sát Toán (Tin) năm 2023 - 2024 tại trường chuyên Lam Sơn Thanh Hóa Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Dưới đây là nội dung của đề thi khảo sát chất lượng môn Toán (Tin) dành cho việc ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023 - 2024 tại trường THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa. Đề thi này được thi sinh thi vào lớp 10 chuyên Tin học. Đề thi sẽ diễn ra vào Chủ Nhật, ngày 16 tháng 04 năm 2023. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em tự tin giải các bài tập một cách chính xác và hiệu quả. Trích dẫn một số bài toán trong đề thi: Cho ba điểm A, B, C cố định nằm trên một đường thẳng. Vẽ đường tròn đi qua B và C, kẻ tiếp tuyến AM, AN (M, N là tiếp điểm) với đường tròn. Chứng minh rằng trong tam giác ABC, đường thẳng AO cắt đường tròn tại các điểm P và Q. Có 2023 hình chữ nhật có chiều rộng bằng 1 cm và chiều dài lần lượt bằng 1 x cm, 2 x cm, 2023 x cm. Phải chứng minh rằng trong số các hình chữ nhật này có ít nhất hai hình có diện tích bằng nhau. Cho hai số thực a, b phân biệt thỏa mãn a^2 + b^2 = 2023 với c là một số thực dương. Chứng minh rằng a + b + c > 0. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em học sinh lớp 9 chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 và đạt kết quả cao!

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT

CÁC MÔN THI VÀO LỚP 10

THPT CHUYÊN LAM SƠN

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn: TOÁN (Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Tin)

Hướng dẫn chấm này gồm 04 trang Hướng dẫn chung:

1) Nếu học sinh giải cách khác với cách nêu trong HDC này mà đúng thì vẫn được điểm tối đa của câu, ý tương ứng. 2) Trong câu hình, nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ sai cơ bản thì không cho điểm câu đó. Câu Ý Nội dung Điểm

I (2,0đ)

1 (1,0đ)

Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn 9 x y   và 4 xy  . Tính giá trị của biểu thức  

2 2 ( ) x y x y P

x x y y

  

.

Ta có       

2 2 ( ) ( )( ) x y x y x y x y x y P

x x y y x y x xy y

          

0,5

     

   

2

( ) 2 ( ) (9 4).9 45 9 2 7

x y x y x y x y xy x y

x y x xy y x y xy

                

. 0,5

2 (1,0đ)

Cho hai số thực ,a b phân biệt thỏa mãn 2 2 2023 2023 a a b b c     , với c là một số thực dương. Chứng minh rằng

1 1 2023 0 a b c    .

Theo bài ra ta có ,a b là nghiệm của phương trình 2 2023 0 x x c    .

Do đó theo Hệ thức Vi-et, ta có 2023 . a b a b c      

. 0,5

Suy ra 1 1 2023 2023 2023 2023 0 a b a b c ab c c c          , đpcm. 0,5

II (2,0đ)

1 (1,0đ)

Giải phương trình    2 5 2 1 3 10 7 x x x x        (1)

Điều kiện: 2 x  .

Phương trình (1) có thể viết lại thành:    5 2 1 5. 2 7 x x x x        0,25

Đặt   5 0 2

a x a b b x

     

  

thì 2 2 7 a b   và phương trình trên trở thành:

      2 2 1 1 0 a b ab a b a b ab a b          

0,25

      1 0 1 1 1 0

1 5 1 4( )

1 3( ) 2 1

a a b a b do a b b

a x x ktm

b x tm x

           

                   

0,25

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 3 x . 0,25

2 (1,0đ)

Giải hệ phương trình

3 3

2 2 2 - 7 ( )(7 2 )

7

x y x y xy

x xy y

        

.

Ta có

3 3 3 3 2 2

2 2 2 2 2 - 7 ( )(7 2 ) 2 -7 ( )( )

7 7

x y x y xy x y x y x xy y

x xy y x xy y

                       

0,25

3 3 3 3 3 3

2 2 2 2 2 7 8

7 7

x y x y x y

x xy y x xy y

                     

2

2

7 7

x y

y

    

0,25

2

2 1 2

1 2

1

x

y x y

y x

y

                     

. 0,25

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm     ; 2;1 x y  và     ; 2; 1 x y   . 0,25

III (2,0đ)

1 (1,0đ)

Giải phương trình nghiệm nguyên 2 2 2 2 2 1 xy y x xy y x y       .

Ta có 2 2 2 2 2 2 2 2 1 2 2 1 xy y x xy y y xy y x xy x y x y            

              

2 2 2 2 1 2 1

2 1 1

x y xy xy y x y xy x y y x y x y

x y xy y

            

    

0,5

Vì đây là phương trình nghiệm nguyên nên ta có:



 

1 (*) 2 1 1

1 ** 2 1

x y xy y

x y

xy y

                    



  2

1 1 1 0; 1 * 1 2; 1 1 0 1 1 0 1

x y x y x y x y y x y y y y y y

                                

  2

1 1 1 2; 1 ( *

2 * ) 1 2; 3 0 3 1 3 0 3

x y x y x y x y y x y y y y y y y

                                  

 

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là        0;1 , 2; 1 , 2;1 , 2; 3 S     .

0,5

2 (1,0đ)

Tìm các số nguyên dương ,a b thỏa mãn: 2 ( 1) ( ) a ab a b    và 2 ( 1) ( ) b ab b a    . Theo bài ra ta có: 2 2 2 2 2 ( )| ( 1) ( ) | ( ) ( 1) ( ) | ( ) a b a ab a b b a b a ab a b b a           (1). 0,25

Lại có: 2 2 2 2 2 ( )| ( 1) ( ) | ( 1) ( ) ( ) | ( ) b a b ab b a b ab a b a b a a b           (2).

Từ (1) và (2) ta suy ra: 2 2 | | | | a b b a    . Ta xét hai trường hợp sau

0,25

Trường hợp 1:

2 2 2 2 0 ( )( 1) 0 1 a b b a a b a b a b a b b a                (vì 0 a b   ). Thay 1 b a   vào giả thiết ta thấy thỏa mãn.

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.