Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh

Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT thành phố Bắc Ninh Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Để chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023 – 2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Ninh, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề khảo sát chất lượng môn Toán. Đề thi sẽ bao gồm 40% câu hỏi trắc nghiệm (32 câu – 50 phút) và 60% câu hỏi tự luận (04 câu – 70 phút). Đề thi sẽ có đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em ôn tập hiệu quả. Trích dẫn đề KSCL Toán vào lớp 10 năm 2023 – 2024 phòng GD&ĐT thành phố Bắc Ninh: 1. Theo kế hoạch được sắp xếp, phòng họp chỉ có thể chứa 120 người. Tuy nhiên, đến buổi họp, lại có 160 người tham gia. Vì vậy, phải kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy cần thêm một ghế nữa thì mới đủ chỗ. Hãy tính số dãy ghế ban đầu được sắp xếp. Biết rằng số dãy ghế ban đầu nhiều hơn 20 dãy và số ghế trên mỗi dãy bằng nhau. 2. Cho đường tròn có tâm O và đường kính AB. M là điểm chính giữa của cung AB và K là một điểm bất kỳ trên cung nhỏ BM (K khác B và M). Vẽ KP vuông góc với AB tại P và MH vuông góc với AK tại H. a) Chứng minh 4 điểm A, O, H, M thẳng hàng. b) Chứng minh rằng OH là tia phân giác của góc MOK. c) Xác định vị trí của điểm K trên cung BM sao cho tỉ số diện tích tam giác PKO và tam giác MAO là 1:2. 3. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đường tròn là hình không có trục đối xứng. B. Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng. C. Đường tròn là hình có hai trục đối xứng. D. Đường tròn là hình có một trục đối xứng. Hy vọng đề KSCL Toán này sẽ giúp các em học sinh lớp 9 ôn tập hiệu quả và chuẩn bị tốt cho kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 104

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ BẮC NINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 03 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán – Phần trắc nghiệm Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................

Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH . Cho biết 6 CH cm  và 3 sin 2 B  thì độ dài

đường cao AH là

A. 3 3cm . B. 3 cm . C. 4 cm . D. 2 3 cm . Câu 2: Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số 2 y x  ?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 3. D. Hình 2. Câu 3: Cho đường tròn   ;15 O cm có dây 24 AB  cm , khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng

A. 6 cm . B. 8 cm . C. 9 cm . D. 12 cm . Câu 4: Tọa độ các giao điểm của parabol 

2 : P y x  và đường thẳng : 2 d y x   là

A.   1;1  và   2;4 . B.   1;1  và   2;4  . C.   1;1 và  2;4  . D.   1;1 và   2;4 .

Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A có  o 30 B  và 10 AB cm  thì độ dài cạnh BC là

A. 20 3

3 cm . B. 5 cm . C. 10 3

3 cm . D. 5 3 cm .

Câu 6: Cho nửa đường tròn đường kính AB trên đó có điểm C , đường thẳng d vuông góc với OC tạiC , cắt đường thẳng AB tại E . Gọi D là hình chiếu của C lên AB . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1 2 CA EO  . B. 2 . EC ED DO  . C. 2 . CD OE ED  . D. 2 . OB ODOE  .

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn   ; O R , biết  o 30 C  . Độ dài AB là

A. R . B.

2 R . C.

3

R . D. 3 2 R .

Câu 8: Phương trình 2 3 3 1 0 x x    có hai nghiệm 1 2 ; x x . Khi đó, tổng hai nghiệm bằng

A. 1. B. 1 . C. 3 . D. 3 .

Mã đề 104

Trang 2/3 - Mã đề thi 104

Câu 9: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là 3 2  và 3 2  ?

A. 2 2 2 1 0 x x    . B. 2 2 3 1 0 x x    .

C. 2 2 3 1 0 x x    . D. 2 2 2 1 0 x x    .

Câu 10: Đường thẳng song song với đường thẳng 2 y x  , cắt trục tung tại điểm   0;1 M là

A. 2 1 y x   . B. 2 3 y x   . C. 2 1 y x  . D. 1 y x   . Câu 11: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ? A. Hình thang cân. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình thoi. Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

A. 2 1 y x   . B. 1 y x   . C. 2 y x x   . D. 7 y x   .

Câu 13: Hai tiếp tuyến tại hai điểm , A B của đường tròn  O cắt nhau tạiM , tạo thành góc AMB bằng

o 50 . Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là A. o 130 . B. o 40 . C. o 50 . D. o 310 .

Câu 14: Hệ phương trình

2 3 1 x y x y

      

có bao nhiêu nghiệm?

A. 2 nghiệm. B. Vô số nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 0 nghiệm. Câu 15: Cho hàm số 2( 0) y ax a   . Điểm   1;2 E thuộc đồ thị hàm số khi

A. 1 4 a  . B. 2 a . C. 1 4 a  . D. 2 a  .

Câu 16: Phương trình nào sau đây luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị củam ? A. 2 – 2 0 x mx   . B. 2 – 1 0 x mx   . C.  

2 1 . – 1 0 m x x    . D. 2 – 0 x x m   .

Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tạiA, đường cao AH , biết 3 AB cm  ; 4 AC cm  . Khi đó độ dài đoạn BH là

A. 5

9cm . B. 5

16cm . C. 9

5cm . D. 12

5 cm .

Câu 18: Cho đường tròn   ; O R và một dây CD . Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M , cắt  O tại H .

Biết 16, 4 CD MH   . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 8 R  . B. 9 R  . C. 12 R  . D. 10 R  .

Câu 19: Kết quả phép tính 2 2 5 ( 5)   là

A. 0 . B. 50. C. 10 . D. 50 . Câu 20: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2 1 0 x y    ?

A. ( ; ) ( 1; 1) x y   . B.   ; (1;1) x y  . C. ( ; ) (0;1) x y  . D.   ; =(1;3) x y .

Câu 21: Biểu thức 2 2 10 S x x    có giá trị nhỏ nhất là

A. 2 . B. 3 . C. 10 . D. 0 . Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đồ thị hàm số 2 y mx   cắt các trục , Ox Oy lần lượt tại , A B . Có bao nhiêu giá trị của m để diện tích tam giác OAB bằng 3 ? A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1.

Câu 23: Khi 1 x  biểu thức 2 8 x  có giá trị là

A. 3 . B. 7 . C. 3 . D. 9.

Câu 24: Biểu thức 3 x  có điều kiện xác định là A. 3 x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.