Trang 1/3 - Mã đề thi 104
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2023-2024 Môn: Toán – Phần trắc nghiệm Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH . Cho biết 6 CH cm và 3 sin 2 B thì độ dài
đường cao AH là
A. 3 3cm . B. 3 cm . C. 4 cm . D. 2 3 cm . Câu 2: Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số 2 y x ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 3. D. Hình 2. Câu 3: Cho đường tròn ;15 O cm có dây 24 AB cm , khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng
A. 6 cm . B. 8 cm . C. 9 cm . D. 12 cm . Câu 4: Tọa độ các giao điểm của parabol
2 : P y x và đường thẳng : 2 d y x là
A. 1;1 và 2;4 . B. 1;1 và 2;4 . C. 1;1 và 2;4 . D. 1;1 và 2;4 .
Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A có o 30 B và 10 AB cm thì độ dài cạnh BC là
A. 20 3
3 cm . B. 5 cm . C. 10 3
3 cm . D. 5 3 cm .
Câu 6: Cho nửa đường tròn đường kính AB trên đó có điểm C , đường thẳng d vuông góc với OC tạiC , cắt đường thẳng AB tại E . Gọi D là hình chiếu của C lên AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 2 CA EO . B. 2 . EC ED DO . C. 2 . CD OE ED . D. 2 . OB ODOE .
Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A nội tiếp đường tròn ; O R , biết o 30 C . Độ dài AB là
A. R . B.
2 R . C.
3
R . D. 3 2 R .
Câu 8: Phương trình 2 3 3 1 0 x x có hai nghiệm 1 2 ; x x . Khi đó, tổng hai nghiệm bằng
A. 1. B. 1 . C. 3 . D. 3 .
Mã đề 104
Trang 2/3 - Mã đề thi 104
Câu 9: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là 3 2 và 3 2 ?
A. 2 2 2 1 0 x x . B. 2 2 3 1 0 x x .
C. 2 2 3 1 0 x x . D. 2 2 2 1 0 x x .
Câu 10: Đường thẳng song song với đường thẳng 2 y x , cắt trục tung tại điểm 0;1 M là
A. 2 1 y x . B. 2 3 y x . C. 2 1 y x . D. 1 y x . Câu 11: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ? A. Hình thang cân. B. Hình chữ nhật. C. Hình vuông. D. Hình thoi. Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A. 2 1 y x . B. 1 y x . C. 2 y x x . D. 7 y x .
Câu 13: Hai tiếp tuyến tại hai điểm , A B của đường tròn O cắt nhau tạiM , tạo thành góc AMB bằng
o 50 . Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là A. o 130 . B. o 40 . C. o 50 . D. o 310 .
Câu 14: Hệ phương trình
2 3 1 x y x y
có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 nghiệm. B. Vô số nghiệm. C. 1 nghiệm. D. 0 nghiệm. Câu 15: Cho hàm số 2( 0) y ax a . Điểm 1;2 E thuộc đồ thị hàm số khi
A. 1 4 a . B. 2 a . C. 1 4 a . D. 2 a .
Câu 16: Phương trình nào sau đây luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị củam ? A. 2 – 2 0 x mx . B. 2 – 1 0 x mx . C.
2 1 . – 1 0 m x x . D. 2 – 0 x x m .
Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tạiA, đường cao AH , biết 3 AB cm ; 4 AC cm . Khi đó độ dài đoạn BH là
A. 5
9cm . B. 5
16cm . C. 9
5cm . D. 12
5 cm .
Câu 18: Cho đường tròn ; O R và một dây CD . Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M , cắt O tại H .
Biết 16, 4 CD MH . Khẳng định nào sau đây đúng? A. 8 R . B. 9 R . C. 12 R . D. 10 R .
Câu 19: Kết quả phép tính 2 2 5 ( 5) là
A. 0 . B. 50. C. 10 . D. 50 . Câu 20: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của phương trình 2 1 0 x y ?
A. ( ; ) ( 1; 1) x y . B. ; (1;1) x y . C. ( ; ) (0;1) x y . D. ; =(1;3) x y .
Câu 21: Biểu thức 2 2 10 S x x có giá trị nhỏ nhất là
A. 2 . B. 3 . C. 10 . D. 0 . Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đồ thị hàm số 2 y mx cắt các trục , Ox Oy lần lượt tại , A B . Có bao nhiêu giá trị của m để diện tích tam giác OAB bằng 3 ? A. 0 . B. 3 . C. 2 . D. 1.
Câu 23: Khi 1 x biểu thức 2 8 x có giá trị là
A. 3 . B. 7 . C. 3 . D. 9.
Câu 24: Biểu thức 3 x có điều kiện xác định là A. 3 x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.