Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá

Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá Bản PDF - Nội dung bài viết Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá Đề KSCL Toán vào năm 2023 2024 phòng GD ĐT Như Thanh Thanh Hoá Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Đây là đề khảo sát chất lượng môn Toán dành cho học sinh dự thi vào lớp 10 THPT năm học 2023 – 2024, do phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá soạn thảo. Đề thi bao gồm các câu hỏi kèm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: 1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = ax + (b – 1). Tìm a, b biết đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3. 2. Cho phương trình 2x^2 - 6x + 6m = 0 (với m là tham số). Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: 3x1^2 + 12x1 + 1 = 0 và 3x2^2 + 12x2 + 1 = 0. 3. Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và MN vuông góc với nhau. Trên tia đối của tia MA lấy điểm C (C khác M). Kẻ MH vuông góc với BC (H thuộc BC). Hãy chứng minh rằng BOMH là tứ giác nội tiếp và các bước tiếp theo. File WORD chi tiết có thể tải về để sử dụng. Chúc các em ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT

NHƯ THANH

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH DỰ THI VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giáo đề)

Đề thi có 05 câu, gồm 01 trang

Câu I (2,0 điểm) Cho biểu thức P= √𝑥𝑥

√𝑥𝑥+3 −√𝑥𝑥−1

2−√𝑥𝑥− 6−3√𝑥𝑥

𝑥𝑥+√𝑥𝑥−6 (với x≥0; x≠4)

1. Rút gọn biểu thức P. 2. Tìm tất cả các giá trị của x để 𝑃𝑃= √𝑥𝑥.

Câu II (2,0 điểm)

1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d): y = ax + (b– 1). Tìm a, b biết đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;1) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3.

2. Giải hệ phương trình: ቄ𝑥𝑥−2𝑦𝑦= −4 −3𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦= 0

Câu III (2,0 điểm)

1. Giải phương trình: x2 + 5x – 6 = 0 2. Cho phương trình 2 2 x 6x 6m m 0 + + − = (với m là tham số). Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm 1x , 2 x thỏa mãn:

3 3 2 1 2 1 1 x x 2x 12x 72 0 − + + + =

Câu IV (3,0 điểm) Cho đường tròn (O) có hai đường kính AB và MN vuông góc với nhau. Trên tia đối của tia MA lấy điểm C (C khác M). Kẻ MH vuông góc với BC (H∈BC).

1. Chứng minh rằng BOMH là tứ giác nội tiếp.

2. MB cắt OH tại E. Chứng minh ME.MH = BE.HC.

3. Gọi giao điểm của đường tròn (O) và đường tròn ngoại tiếp tam giác MHC là K (K khác M). Chứng minh rằng ba điểm C, K, E thẳng hàng.

Câu V (1,0 điểm) Cho x, y, z là những số thực dương thỏa mãn √𝑥𝑥+ ඥ𝑦𝑦 + √𝑧𝑧 = 2. Chứng minh: 𝑥𝑥√𝑥𝑥

𝑥𝑥+ ඥ𝑥𝑥𝑥𝑥+ 𝑦𝑦

+ 𝑦𝑦ඥ𝑦𝑦

𝑦𝑦+ ඥ𝑦𝑦𝑦𝑦+ 𝑧𝑧

+ 𝑧𝑧√𝑧𝑧

𝑧𝑧+ √𝑧𝑧𝑧𝑧+ 𝑥𝑥≥2 3

----------------Hết---------------- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……………………………………; SBD:…………

PHÒNG GD&ĐT NHƯ THANH

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH DỰ THI VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN

Câu Nội dung Điểm

Câu I

(2,0 điểm)

1.(1,0 điểm):Với 0; 4 x x ≥ ≠ ,ta có:

P = √𝑥𝑥

√𝑥𝑥+3 −√𝑥𝑥−1

2−√𝑥𝑥− 6−3√𝑥𝑥

𝑥𝑥+√𝑥𝑥−6

= √𝑥𝑥

√𝑥𝑥+3 + √𝑥𝑥−1

√𝑥𝑥−2 − 6−3√𝑥𝑥

൫√𝑥𝑥+3൯൫√𝑥𝑥−2൯

= √𝑥𝑥൫√𝑥𝑥−2൯

൫√𝑥𝑥+3൯൫√𝑥𝑥−2൯+ ൫√𝑥𝑥−1൯൫√𝑥𝑥+3൯

൫√𝑥𝑥−2൯൫√𝑥𝑥+3൯− 6−3√𝑥𝑥

൫√𝑥𝑥+3൯൫√𝑥𝑥−2൯

= 𝑥𝑥−2√𝑥𝑥+𝑥𝑥+2√𝑥𝑥−3−6+3√𝑥𝑥

൫√𝑥𝑥+3൯൫√𝑥𝑥−2൯

= 2𝑥𝑥+3√𝑥𝑥−9

൫√𝑥𝑥+3൯൫√𝑥𝑥−2൯

= ൫2√𝑥𝑥−3൯൫√𝑥𝑥+3൯

൫√𝑥𝑥−2൯൫√𝑥𝑥+3൯ = 2√𝑥𝑥−3

√𝑥𝑥−2

Vậy P= 2√𝑥𝑥−3

√𝑥𝑥−2 Với 0; 4 x x ≥ ≠

0,25

0,25

0,25

0,25

2.(1,0 điểm): Với 0; 4 x x ≥ ≠ ,ta có: 𝑃𝑃= √𝑥𝑥.

=> 2√𝑥𝑥−3

√𝑥𝑥−2 = √𝑥𝑥

⇔2√𝑥𝑥−3

√𝑥𝑥−2 = √𝑥𝑥൫√𝑥𝑥−2൯

√𝑥𝑥−2

=> 𝑥𝑥−4√𝑥𝑥+ 3 = 0 ⇔(√𝑥𝑥−1)(√𝑥𝑥−3) = 0

⇔൤√𝑥𝑥−1 = 0 √𝑥𝑥−3 = 0 ⇔ቂ𝑥𝑥= 1 𝑥𝑥= 9

Ta thấy x =1 và x = 9 đều thoả mãn ĐKXĐ. Vậy x = 1 hoặc x = 9

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu II

(2,0 điểm)

1.(1.0 điểm): Vì đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3 nên b-1 = -3 ⇔ b = -2 Với b = -2 ta có y = ax -3 Vì đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;1), nên ta có: a.2–3 = 1 ⇔2a = 4 ⇔a = 2 Vậy a = 2 và b = -2

0,25

0,25

0,25

0,25

2.(1,0 điểm): Ta có:

൜𝑥𝑥−2𝑦𝑦= −4 −3𝑥𝑥+ 2𝑦𝑦= 0 ⇔൜−2𝑥𝑥= −4 𝑥𝑥−2𝑦𝑦= −4 ⇔൜ 𝑥𝑥= 2 2 −2𝑦𝑦= −4 ⇔൜𝑥𝑥= 2 𝑦𝑦= 3

0,75

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) = (2;3) 0,25 Câu III

(2,0 điểm)

1.(1,0 điểm):PT: x2 + 5x – 6 = 0 có các hệ số: a = 1, b = 5, c = - 6 Vì a + b + c = 1 + 5 +(- 6) = 0, nên phương trình có 2 nghiệm pb x1 = 1 và x2 = - 6

0,25

0,5 0,25

2 2 x 6x 6m m 0 + + − = Có

2 2 ' 9 6m m (m 3) 0 ∆= − + = − ≥, với mọi m

⇒phương trình luôn có hai nghiệm 1x , 2 x với mọi m.

Theo Vi-ét ta có:

1 2

2 1 2

x x 6

x .x 6m m

+ = −   = − 

(2)

Theo bài ra ta có: 3 3 2 1 2 1 1 x x 2x 12x 72 0 − + + + =

⇔𝑥𝑥1 3 −𝑥𝑥2 3 + 2𝑥𝑥1 2 + 12𝑥𝑥1 + 72 = 0

⇔(𝑥𝑥1 −𝑥𝑥2)(𝑥𝑥1 2 + 𝑥𝑥1𝑥𝑥2 + 𝑥𝑥2 2) −2𝑥𝑥1(−6 −𝑥𝑥1) + 72 = 0

⇔(𝑥𝑥1 −𝑥𝑥2)[(𝑥𝑥1 + 𝑥𝑥2)2 −𝑥𝑥1𝑥𝑥2] −2𝑥𝑥1𝑥𝑥2 + 72 = 0 (3)

Thay (2) vào (3) ta được

(𝑥𝑥1 −𝑥𝑥2)(36 −6𝑚𝑚+ 𝑚𝑚2) −2(6𝑚𝑚−𝑚𝑚2) + 72 = 0

⇔(𝑥𝑥1 −𝑥𝑥2)(36 −6𝑚𝑚+ 𝑚𝑚2) + 2(𝑚𝑚2 −6𝑚𝑚+ 36) = 0

⇔(𝑚𝑚2 −6𝑚𝑚+ 36)(𝑥𝑥1 −𝑥𝑥2 + 2) = 0

Vì 2 2 m 6m 36 (m 3) 27 0, m − + = − + > ∀

1 2 x x 2 0 ⇒ − + =

Ta có hệ phương trình:

1 2

1 2

x x 6

x x 2

+ = −   − = − 

Giải hệ phương trình ta được 1 2 x 4; x 2 = − = −

⇒

2 ( 4).( 2) 6m m − − = −

2 m 6m 8 0 ⇔ − + =

Giải phương trình ta được m = 2 hoặc m = 4

Vậy m = 2 hoặc m = 4 thì phương trình đã cho có hai nghiệm thỏa

mãn 3 3 2 1 2 1 1 x x 2x 12x 72 0 − + + + =

0,25

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.