Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Phú Yên

Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Phú Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Phú Yên Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2023 - 2024 sở GD&ĐT Phú Yên Đề tuyển sinh THPT môn Toán năm 2023 - 2024 sở GD&ĐT Phú Yên Chúng ta hãy cùng tìm hiểu về đề tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2023 - 2024 tại sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên. Đề thi bao gồm 30% câu hỏi trắc nghiệm (12 câu) và 70% câu hỏi tự luận (4 câu), thời gian làm bài là 120 phút. Kỳ thi sẽ diễn ra vào thứ Năm ngày 01 tháng 06 năm 2023. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề tuyển sinh: Cho hai hàm số \( y = \frac{1}{2}x^2 \) và \( y = ax + b \). Tìm các hệ số a, b biết đường thẳng \( y = ax + b \) đi qua điểm M(-2;-2) và N(4;1). Giải bài toán: Một khu đất hình chữ nhật có tỷ số hai kích thước là 2/3. Người ta làm một sân bóng đá mini 5 người ở giữa, chừa lối đi xung quanh (lối đi thuộc khu đất). Lối đi rộng 2 m và diện tích 224 m2. Tính các kích thước của khu đất. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Đường tròn tâm B bán kính BA và đường tròn tâm C bán kính CA cắt nhau tại điểm thứ hai D. Tính độ dài đoạn AD. Hãy thử sức và cố gắng giải quyết những bài toán thú vị này trong đề tuyển sinh môn Toán năm 2023 - 2024 tại Phú Yên nhé!

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH PHÚ YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 02 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2023 - 2024

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

------------------- I. TRẮC NGHIỆM (3,00 điểm)

Thí sinh chọn một phương án đúng nhất ở mỗi câu và viết phương án chọn vào bài làm (Ví dụ: Câu 1: A, Câu 2: B, Câu 3: D…).

Câu 1. Biểu thức  

2 2 3  có giá trị là

A. 3 2  . B. 2 3  . C. 7 4 3  . D. 1.

Câu 2. Tìm x thỏa mãn biểu thức 2 2 x   .

A. x = 0. B. 2 x  . C. x = 2. D. x = 4. Câu 3. Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất?

A. 1 . y x  B. 2 x y   C. 2 y x   D.   2 2 y x   

Câu 4. Đường thẳng 3 y x  đi qua điểm ( ;1) M m . Khi đó A. m = 1. B. m = 2. C. m = 3. D. m = 4.

Câu 5. Tìm các giá trị của a và b để hệ phương trình 2 2 1 ax by ax by       

có nghiệm (1;-1).

A. a = 1, b = -1. B. a =-1, b = 1. C. a = 1, b = 1. D. a = 2, b = -1. Câu 6. Cho m, n là nghiệm của phương trình 2 0 x mx n    , với 0, 0 m n   . Thế thì tổng các nghiệm của phương trình bằng

A. 1 . B. 1. C. 1 2   D. 1

2 

6 m

3 m

Hình 3 Hình 2 Hình 1

K P

N

M

A

B H

I

S

T

G

E

F

R

Câu 7. Một cái thang AB dài 6 m tựa vào tường, chân thang cách tường 3 m (Hình 1). Tính góc tạo bởi thang AB và tường AH. A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 . Câu 8. Tam giác nhọn MNP có đường tròn (I) nội tiếp, với E, F, G là các tiếp điểm (Hình 2). Khẳng định nào sau đây không đúng? A. 0 90 IGP  . B. ME = MG. C. MNI INP  . D. N, I, G thẳng hàng. Câu 9. Cho tam giác STR vuông tại T, đường cao TK (Hình 3). Khẳng định nào sau đây sai?

A. 1 1 1 TK TS TR    B. 2 2 2 SR ST TR   . C. 2 . ST SK SR  . D. TS.TR = TK.SR.

2

Hình 4 Hình 6 Hình 5

K C

H

S

R

Q

I

N

M

K

E

F

D

G

O

J A

P

B

Câu 10. Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (J), kẻ 2 cát tuyến AHB và AKC (Hình 4). Biết 0 40 BAC  , các cung HB, BC, CK có cùng độ dài. Tìm số đo HCK . A. 0 30 . B. 0 20 . C. 0 15 . D. 0 10 . Câu 11. Hình vuông DEFG có cạnh bằng 2 cm; M, N, I, K là trung điểm các cạnh (Hình 5). Tính diện tích phần màu trắng giới hạn bởi 4 cung tròn KM, MN, NI, IK (tâm là các đỉnh hình vuông). A. 2 4 ( ). cm   B. 2 4( ). cm  C. 2 ( ). cm  D. 2 4( ). cm Câu 12. Đường tròn (O) có bán kính bằng 1 cm. Hai đường kính PQ và RS vuông góc nhau (Hình 6). Tính độ dài cung lớn PR .

A. ( ). 4 cm  B. ( ). 2 cm  C. 3 ( ). 4 cm  D. 3 ( ). 2 cm 

II. TỰ LUẬN (7,00 điểm) Câu 13.(1,50 điểm) Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

a) 2 2 5 2 0 x x    ; b) 3 3 3 2 0. xy

x y xy       

Câu 14.(2,00 điểm) Cho hai hàm số 2 1 2 y x  và y ax b   .

a) Tìm các hệ số a, b biết đường thẳng y ax b   đi qua điểm M(-2;-2), N(4;1). b) Với các giá trị a, b vừa tìm được, hãy:

- Tìm giao điểm của đường thẳng y ax b   và đồ thị hàm số 2 1 2 y x  bằng phương pháp đại số.

- Vẽ đồ thị hai hàm số 2 1 2 y x  và y ax b   trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

Câu 15.(1,50 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Một khu đất hình chữ nhật có tỷ số hai kích thước là 2 3 Người ta làm một sân bóng đá mini 5 người ở giữa, chừa lối

đi xung quanh (lối đi thuộc khu đất). Lối đi rộng 2 m và có diện tích 224 m2. Tính các kích thước của khu đất.

Câu 16.(2,00 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Đường tròn tâm B bán kính BA và đường tròn tâm C bán kính CA cắt nhau tại điểm thứ hai D. a) Chứng minh tứ giác ABDC nội tiếp được. b) Tính độ dài đoạn AD. c) Một đường thẳng d quay quanh A cắt (B) tại E (E ≠ A) và cắt (C) tại F (F ≠ A). Gọi M là giao điểm của EB và FC. Khi d thay đổi thì điểm M chạy trên đường nào?

----------HẾT----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:…………………...……….…..; Số báo danh:………….............……………………… Chữ kí giám thị 1:……………………....………..; Chữ kí giám thị 2:……..………....……………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.