TRƯỜNG PHỔ THÔNG NĂNG KHIẾU
HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH LỚP 10
NĂM HỌC 2023 – 2024
ĐÁP ÁN TUYỂN SINH LỚP 10
Năm học 2023 – 2024 Môn: TOÁN (Không chuyên)
***
Phần A. Trắc nghiệm.
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Câu trả lời D B C D D B C C B A
Phần B. Tự luận.
Bài 1 (1.5 điểm)
a)
i) 4
2 x M
x
12 9 M x (thỏa)
ii) 2 x N
x
. 4 M N
b)Tam giác BCD vuông cân tại D 0 0 45 45 DBC ABD ABD vuông cân tại A. Đặt 2 2 AB AD x BD x BC x
2 2 2 2 2 4 20 2 AB BC x x AC x
1 .2 2 4 6 2 ABCD S
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Bài 2 (2 điểm)
a)
4 2 2 2 ( 1) 9 18 19 0 x x x x
Điều kiện : 2 x
Pt
4 2 2 2 0
1 9 18 19 0
x
x x x
2 2 6 x x (nhận)
4 2 2 2 1 9 18 19 0 1 9 1 10 0 x x x x x
2 1 1 x (loại) hoặc
2 1 10 x
2 1 10 10 1 x x (nhận) hoặc 10 1 x (loại)
0.25 0.25 0.25 0.25
a) Gọi x là số học sinh của trường ( 0; x x )
Số tập mỗi hs nhận trong đợt 1 : 120
5 x (quyển)
Số tập mỗi hs nhận trong đợt 2 : 160
3 x (quyển)
Số tập mỗi hs nhận trong đợt 1 : 315
x (quyển)
Phương trình : 120 160 315 5 3 x x x
2 7 272 945 0 x x
27
7 x (loại) hoặc 35 x (nhận)
0.25 0.25 0.25 0.25
Bài 3 (1.5 điểm)
2 2 2 2 3 0 x m x m
a) Thay 3 x vào pt: 9 6 2 2 3 0 3 m m m nghiệm còn lại 1 x . b) pt có hai nghiệm phân biệt
2 ' 1 0 1 m m
Viet: 1 2 1 2 2 2 ; 3 2 x x m x x m
2 2 1 2 1 2 2 3 2 2 2 x x x x m x 1 2 1 2 2 3 2 2 2 x x x x m x
2 3 2 2 2 3 2 2 2 m m m x
+ TH1 : 3 3 2 0 2 m m n
+TH2: 2 3 x m
2 1 3 3 7 x m x m 1 2 3 2 3 3 7 3 2 x x m m m m
2 2 6 8 0
4
m n m m
m n
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Bài 4 3 điểm
a) Chứng minh MDB đồng dạng MBA
2 . MB MD MB MA MD MA MB
Ta có : MBO vuông tại B có BH là đường cao 2 . MB MH MO
0.25 0.25
. . MA MH MAMD MH MO MO MD
Chứng minh MDH đồng dạng MOA MHD MAO tứ giác DHOA nội tiếp đường tròn.
b)Ta có : BPM xAB (so le trong ) yBA (cùng bằng 1
2
số đo AB )
MBP (đối đỉnh) MBP cân tại M . Vì MBP cân tại M MP MB Chứng minh tương tự : MCQ cân tại M MC MQ
Mà MB MC (2 tiếp tuyến cắt nhau tại M )
MP MQ M là trung điểm PQ .
c)
Xét ABC và AQP ta có:
BAC chung và APQ PAx ACB
ABC đồng dạng AQP
. . AB AQ AB AP AC AQ AC AP
Ta có :
2 2
AP AC AP AC AP AC QP BC QP BC MP HC
và APQ PAx ACB
AMP đồng dạng AHC MAP HAC
0.25 0.25 0.5 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.