Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Kạn

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Kạn

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023 2024 sở GD ĐT Bắc Kạn Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD ĐT Bắc Kạn Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD ĐT Bắc Kạn Xin chào quý thầy cô và các em học sinh! Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán (dành cho thí sinh thi chuyên Toán) năm học 2023-2024 sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bắc Kạn. Đề thi bao gồm các câu hỏi thú vị, phong phú và yêu cầu sự tư duy logic, khả năng giải quyết vấn đề của các em. Trích dẫn một số câu hỏi từ Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên) năm 2023-2024 sở GD&ĐT Bắc Kạn: Cho phương trình \(2x^2 - mx + 6 = 0\) (m là tham số). Tìm các giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện \(x^2 + 2x 0\). Tìm tất cả các cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn \(2x^2 - xy + 3x - 3y = 30\). Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = AC. Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F. Gọi S là giao điểm của AI và DE. Chứng minh tứ giác IECD là tứ giác nội tiếp. Chứng minh ba điểm K, O, S thẳng hàng. Chứng minh HNM cùng phân giác EMN. Những câu hỏi trên không chỉ giúp các em ôn tập kiến thức mà còn thách thức khả năng tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề của các em. Hy vọng rằng đề thi sẽ giúp các em chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi tuyển sinh sắp tới. Chúc các em học tốt và thành công!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC KẠN

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 01 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN (Dành cho thí sinh thi chuyên toán) Thời gian làm bài:150 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức 1 1 2 2 2 x A

x x x +   = + ⋅   + −  

với 0, 4 x x > ≠ .

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm các số nguyên x để A nhận giá trị nguyên. Câu 2 (2,0 điểm).

a) Giải phương trình 2 2 12 5 3 5. x x x + + = + +

b) Giải hệ phương trình

2

2

2

2

1 2

1 2 .

x x y

y y x

 + =  +  = 

Câu 3 (2,0 điểm).

Cho phương trình 2 2 6 6 0 (1) x x m m + − + = (m là tham số).

a) Tìm các giá trị m nguyên để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện 1 2 5. x x > b) Tìm các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1x , 2x thỏa mãn điều

kiện 2 1 1 2 8 x x x − = .

Câu 4 (1,0 điểm). Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ) ;x y thỏa mãn 2 2 3 2 3 3 0 x xy x y y − + − − − = .

Câu 5 (3,0 điểm). Cho tam giác ABC vuông ở ( ). A AB AC < Đường tròn tâm I nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc với các cạnh BC, CA, AB lần lượt tại D, E, F. Gọi S là giao điểm của AI và DE.

a) Chứng minh IECD là tứ giác nội tiếp. b) Gọi K, O lần lượt là trung điểm của AB và BC. Chứng minh K, O, S thẳng hàng. c) Gọi M là giao điểm của KI và AC. Đường thẳng chứa đường cao AH của tam giác ABC cắt đường thẳng DE tại N. Chứng minh  . HNM EMN = Câu 6 (1,0 điểm).

Cho , 0 x y > thỏa mãn 1 x y + < . Chứng minh

2 2 1 5 1 1 2 x y x y x y x y + + + + ≥ − − + .

------------------------------- Hết -------------------------------

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Họ và tên thí sinh: …………………………………., Số báo danh:………….…………....... Chữ ký của cán bộ coi thi số 1: …………, Chữ ký của cán bộ coi thi số 2: ……….……......

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC KẠN

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI:TOÁN - Chuyên

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TOÁN (Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang)

I. Hướng dẫn chung 1. Giám khảo cần nắm vững yêu cầu chấm để đánh giá tổng quát bài làm của thí sinh, tránh cách chấm đếm ý cho điểm một cách máy móc, linh hoạt trong việc vận dụng Đáp án và thang điểm.

2. Cần khuyến khích những bài làm có tính sáng tạo, nội dung bài viết có thể không trùng với yêu cầu trong đáp án nhưng lập luận thuyết phục, ….

3. Việc chi tiết hóa điểm số của các ý (nếu có) phải đảm bảo không sai lệch với tổng điểm của mỗi phần và được thống nhất trong Hội đồng chấm thi.

4. Bài thi được chấm theo thang điểm 10; lấy đến 0,25; không làm tròn điểm. II. Đáp án và thang điểm

Câu Nội dung Điểm

1 (1,0đ)

Cho biểu thức 1 1 2 2 2 x A x x x +   = + ⋅   + −  

với 0, 4 x x > ≠ .

a) Rút gọn A. Với 0, 4 x x > ≠ ta có:

( )( )

2 2 2

2 2

x x x A x x x

− + + + = ⋅ + −

0,25

2 2 x = −

. 0,25

b) Tìm các số nguyên x để A nhận giá trị nguyên.

Để 2 2 A x ∈ ⇔ ∈ −  

Tức là 2 x − là ước của 2

( ) 2 2 0

2 1 1 9 2 1 16 2 2

x x L

x x x x x x

 − = − =   − = −  =  ⇔ ⇔  = − =    =  − = 

0,25

Vậy { } 1;9;16 x∈ thì A∈

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.