Đề tham khảo tuyển sinh vào THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Phú Thọ

Đề tham khảo tuyển sinh vào THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo tuyển sinh vào THPT năm 2022 2023 sở GD ĐT Phú Thọ Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo tuyển sinh vào THPT năm 2022-2023 sở GD&ĐT Phú Thọ Đề tham khảo tuyển sinh vào THPT năm 2022-2023 sở GD&ĐT Phú Thọ Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 9 đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023 của sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ. Đề thi gồm 02 trang với tổng cộng 14 câu hỏi, trong đó có 10 câu trắc nghiệm (chiếm 2.5 điểm) và 04 câu tự luận (chiếm 7.5 điểm). Thời gian làm bài là 120 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết do thầy giáo Vũ Hưng và thầy giáo Nguyễn Quang biên soạn. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề tham khảo: 1. Trên một cái thang dài 3.5m, ghi rằng để đảm bảo an toàn khi sử dụng, phải đặt thang với mặt đất thành góc từ 60 đến 70 độ. Gọi x là khoảng cách từ chân thang đến chân tường. Điều kiện để đảm bảo an toàn khi sử dụng thang là gì? 2. Cho parabol y = x^2 và đường thẳng y = mx + 3/2. a) Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm A và B. Biết A và B đều thuộc parabol và cách biệt 1 đơn vị về hoành độ. b) Tìm m để đường thẳng cắt parabol tại hai điểm sao cho tổng bình phương khoảng cách từ mỗi điểm tới T(0,0) là nhỏ nhất. 3. Cho đường tròn O và dây BC không đi qua O. Gọi A là điểm thuộc cung lớn BC, M là trung điểm của BC. N là giao điểm của tiếp tuyến tại C và M. K là giao điểm của AB và CM, P là giao điểm của AM và CN, Q là giao điểm của AM và BC. Chứng minh rằng a) Tứ giác ACPK nội tiếp, b) MN // BC, c) CN^2 + KP^2 = CQ^2. Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023 sở GD&ĐT Phú Thọ là cơ hội để các em học sinh ôn tập và chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và có kết quả tốt trong kỳ thi. Chúc các em học tốt!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC PHÚ THỌ

ĐỀ THAM KHẢO

KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2022-2023

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian phát đề

GV giải đề: Vũ Hưng – Nguyễn Quang Đề có 02 trang

LỜI GIẢI CHI TIẾT THAM KHẢO

THCS.TOANMATH.com

Phần I. Trắc Nghiệm Khách Quan (2,5 điểm)

Câu 1. Kết quả rút gọn biểu thức  

2 4 3 7 

A. 4 3 7.  B. 7 4 3.  C. 3 3.  D.3 3. 

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất nghịch biến trên ?

A. 2 2 . y x  B. 5 (3 ). y x    C. 2 7. y x   D. 3 4 . y x  

Câu 3. Cho đường thẳng : 2 4. d y x   Gọi , A B lần lượt là giao điểm của  d với trục

hoành và trục tung. Diện tích OAB  bằng

A. 3. B. 2. C. 4. D. 8.

Câu 4. Khi 1 m  hệphương trình 2 2 3

6

mx y

m x y

      

có nghiệm   ;x y là

A.   15;9 . B.   3;3 . C.   9;3 . D.   15;9 . 

Câu 5. Đồ thị của hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 2 4 . x

B. 2 2 . y x 

C. 2 1 . 4 y x 

D. 2 1 . 2 y x 

Câu 6. Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình 2 5 3 0. x x     Khi đó 1 2 1 2 x x x x  

bằng

A. 8.  B. 2. C. 8. D. 2. 

Câu 7. Điều kiệnc của m để phương trình 2 7 0 x mx    có hai nghiệm phân biệt là

A. 2 7 m  hoặc 2 7. m  B. 2 7. m 

C. 2 7 2 7. m    D. 2 7. m 

Câu 8. Cho ABC  vuông tại A có 12 AB cm  và 1 tan . 3 B  Độ dài cạnh AC là

A. 36 . cm B. 8 2 . cm C. 24 2 . cm D. 4 . cm

Câu 9. Trên một cái thang dài 3,5m người ta ghi: “ Để đảm bảo an toàn khi sử dụng, phải

đặt thang tạo với mặt đất một góc có độ lớn từ 60 đến 70”. Gọi , x m 0 x  là

khoảng cách từ chân thang đến chân tường. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thì điều kiện của x là

A. 1,2 1,75. x   B. 1,2 1,75. x   C. 1,2. x  D. 1,75. x 

Câu 10. Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm . O Các cung nhỏ , , AB BC CA

có số đo lần lượt là 75 ;2 26 ;3 23 x x x      . Số đo ACB  của ABC  là

A. 47 . B. 60 . C. 61 . D. 59 .

Phần II. Tự Luận (7,5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm). Cho biểu thức 1 1 2 . 4 4 4

x x P x x x x

           

với 0, 4. x x  

a) Tính giá trị của biểu thức P khi 9. x 

b) Rút gọn biểu thức . P

c) Tìm x để 1. P 

Câu 2 (2,0 điểm). Cho parabol  2 : P y x  và đường thẳng : 3 2. d y mx  

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A và . B Biết hai điểm A và B

đều thuộc parabol  P có hoành độ lần lượt là 1;2. 

b) Tìm m để đường thẳng  d cắt parabol  P tại hai điểm phân biệt   1 1 ; ; C x y

  2 2 ; D x y sao cho    

2 2

2 1 2 1 10 T y y x x     đạt giá trị nhỏ nhất.

Câu 3 (3,0 điểm). Cho đường tròn  O và dây BC không đi qua . O Điểm A thuộc cung

lớn BC (A khác , B C ), M là điểm chính giữa cung nhỏ . BC Hai tiếp tuyến của  O tại C

và M cắt nhau ở . N Gọi K là giao điểm của đường thẳng AB và , CM tia AM cắt tia CN tại , P hai đoạn thẳng AM và BC cắt nhau tại . Q Chứng minh rằng

a) Tứ giác ACPK nội tiếp đường tròn

b) MN song song với . BC

c) 1 1 1 . CN KP CQ  

Câu 4 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình sau

2

2 7 4 3 1 . 2 3 2

x y

y xy x

        

………. Hết………..

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.