Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 1)

Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 1)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 1) Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 - 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 1) Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 - 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 1) Trong đề thi này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu và giải quyết các bài toán thú vị có trong đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 - 2022 của trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định. Hãy cùng Sytu đến với các câu hỏi và bài toán thú vị sau: - Cho tam giác nhọn ABC, AB AC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AP. Các đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Chúng ta sẽ chứng minh rằng tứ giác BCEF nội tiếp và AE AC AF AB. Sau đó, chúng ta sẽ chứng minh IK song song với AP và HMC HAN. - Tiếp theo, chúng ta sẽ tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng 2ymx + m (m ≠ 0) và yx 9 2 song song. - Cuối cùng, chúng ta sẽ tính thể tích của hình nón có đáy bằng 5cm và bán kính đáy 3cm. Đề thi này đòi hỏi sự tỉ mỉ và chính xác trong các phép tính và bài toán hình học. Đề thi này là cơ hội để các em học sinh thể hiện kiến thức và kỹ năng của mình. Hãy cùng nhau học tập và vượt qua thách thức này nhé!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

NĂM HỌC 2021-2022. Môn thi: Toán (chung) - Đề 1

Dành cho học sinh thi vào các lớp chuyên tự nhiên

Thời gian làm bài: 120 phút.

(Đề thi gồm: 01 trang)

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Tìm điều kiện xác định của biểu thức

2 1. 5 1 x P x + = −

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng 2 1 y m x m = + − ( 0 m ≠ ) và đường thẳng 9 2 y x = + song song.

3) Tính diện tích tam giác ABC đều cạnh bằng 2 3 . cm 4) Tính thể tích của hình nón có đường sinh bằng 5cm và bán kính đáy 3cm.

Câu 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức

2

2 3 1 1 25 . 1 1 x x x x Q x x x x x x

  + + +   = + −      − + +   −  

với 0; 1. x x > ≠

1) Rút gọn biểu thức . Q 2) Tìm x để biểu thức Q đạt giá trị nhỏ nhất. Câu 3. (2,5 điểm)

1) Cho phương trình ( ) 2 2 2 1 3 0 (1) x m x m − + + + = (với m là tham số).

a) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm. b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 1 . x x < <

2) Giải phương trình 2 1 2 1 8 4 0. x x x x + + + − + + = Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ( ) ABC AB AC > nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AP . Các đường cao BE và CF cắt nhau tại H .

1) Chứng minh rằng tứ giác BCEF nội tiếp và . . . AE AC AF AB = 2) Gọi , K I lần lượt là trung điểm của EF và AH . Chứng minh IK song song với . AP 3) Gọi M là giao điểm của IK và BC ; N là giao điểm của MH với cung nhỏ AC của đường tròn (O).

Chứng minh rằng  . HMC HAN = Câu 5. (1,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

( ) 2 2

2 2

8 3 1

13 9 . 9

x y y x y

x y

 + = − +  + = 

2) Cho , , x y z là các số dương thỏa mãn 1 1 1 2021 x y z + + ≤ . Chứng minh rằng

2 2 2 2 2 2 1 1 1 2021. 3 7 2 4 7 2 4 7 2 4 x xy y y yz z z zx x + + ≤ − + − + − +

--------HẾT---------

Họ và tên thí sinh:................................................Họ tên, chữ ký GT 1:................................................. Số báo danh:.........................................................Họ tên, chữ ký GT 2:..................................................

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI ĐỀTHI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Năm học 2021– 2022. Môn thi: Toán (chung) - Đề 1 Dành cho học sinh thi vào các lớp chuyên tự nhiên

(Hướng dẫn chấm gồm: 05 trang)

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Tìm điều kiện xác định của biểu thức

2 1. 5 1 x P x + = −

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng 2 1 y m x m = + − ( 0 m ≠ ) và đường thẳng 9 2 y x = + song song.

3) Tính diện tích tam giác ABC đều cạnh bằng 2 3 . cm 4) Tính thể tích của hình nón có đường sinh bằng 5cm và bán kính đáy 3cm.

1)

Biểu thức xác định khi và chỉ khi

2 1 0 5 1 x x + ≥ − 0,25

1 5 1 0 5 x x ⇔ −> ⇔ > (vì 2 1 0, x x + > ∀) 0,25

2)

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi

2 9 1 2 m m

 =  −≠ 

0,25

3 3 3

m m m

= ±  ⇔ ⇔ = −  ≠ 

0,25

3)

Gọi AM là đường cao tam giác ABC, tính được 3 AM cm = 0,25

2 1 1 . .3.2 3 3 3 . 2 2 ABC S AM BC cm ⇒ = = = 0,25

4)

Hình nón có chiều cao 2 2 5 3 4 h cm = − = 0,25

Thể tích hình nón là 2 3 1 3 .4 12 3 V cm π π = = 0,25

Câu 2

Câu 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức

2

2 3 1 1 25 . 1 1 x x x x Q x x x x x x

  + + +   = + −      − + +   −  

với 0; 1. x x > ≠ 1) Rút gọn biểu thức . Q 2) Tìm x để biểu thức Q đạt giá trị nhỏ nhất.

1) Với đk : 0; 1 x x > ≠, Ta có

2 1 1 25 . ( 1) 1 1 x x x Q x x x x x x x

  + + = + −   − − + +  

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.