Đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 – 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 – 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định Sytu xin giới thiệu đến quý thầy cô giáo và các em học sinh đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 – 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết, hướng dẫn chấm và biểu điểm (công bố bởi sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định). Trích đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2021 – 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định: Cho tam giác nhọn ABC (AB AC) nội tiếp đường tròn (O). Đường phân giác trong của BAC cắt đường tròn (O) tại D D A. Trên cung nhỏ AC của đường tròn (O) lấy điểm G khác C sao cho AG GC; một đường tròn có tâm là K đi qua A, G và cắt đoạn thẳng AD tại điểm P nằm bên trong tam giác ABC. Đường thẳng GK cắt đường tròn (O) tại điểm M M G. Xét hai tập hợp A B khác ∅ thỏa mãn A B và A B. Biết rằng A có vô hạn phần tử và tổng của mỗi phần tử thuộc A với mỗi phần tử thuộc B là phần tử thuộc B. Gọi x là phần tử bé nhất thuộc B thỏa mãn x ≠ 1. Hãy tìm x. Cho 1 2 12 pp p … là các số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng 22 2 1 2 12 pp p chia hết cho 12. Bạn có thể tải file WORD (dành cho quý thầy, cô) để xem đầy đủ nội dung đề thi.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

NĂM HỌC 2021-2022. Môn thi: Toán (chuyên)

Thời gian làm bài:150 phút.

(Đề thi gồm: 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm).

a) Cho , , a b c∈ thỏa mãn 0 a b c + + = và 2 2 2 1 a b c + + = . Tính giá trị của biểu thức

2 2 2 2 2 2 S a b b c c a = + + . b) Cho đa thức bậc hai ( ) P x thỏa mãn ( )1 1 P = , ( )3 3 P = , ( ) 7 31 P = . Tính giá trị của ( ) 10 P . Câu 2 (2,0 điểm).

a) Giải phương trình

2 2 2 7 4 1 1 x x x x x   + + = ⋅   + +  

b) Giải hệ phương trình ( ) ( ) 2 1 2 1

4 3 2 2 11 .

x x y x y

x y x

 + = + − +  + + + = − 

Câu 3 (3,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABC ( ) AB AC < nội tiếp đường tròn ( ) O . Đường phân

giác trong của  BAC cắt đường tròn ( ) O tại D ( D A ≠ ). Trên cung nhỏ AC của đường tròn ( ) O lấy điểm G khác C sao cho AG GC > ; một đường tròn có tâm là K đi qua A, G và cắt đoạn thẳng AD tại điểm P nằm bên trong tam giác ABC . Đường thẳng GK cắt đường tròn ( ) O tại điểm M ( M G ≠ ). a) Chứng minh các tam giác KPG , ODG đồng dạng với nhau. b) Chứng minh , GP MD là hai đường thẳng vuông góc. c) Gọi F là giao điểm của hai đường thẳng OD và KP , đường thẳng qua A và song song với BC cắt đường tròn ( ) K tại điểm E ( E A ≠ ). Chứng minh rằng tứ giác DGFP là tứ giác nội

tiếp và  0 90 EGF = . Câu 4 (1,5 điểm).

a) Tìm tất cả các cặp số nguyên dương ( ) ;x y thỏa mãn ( ) 2 2 2 5 27 x y y x xy − = − .

b) Cho 1 2 12 , , , p p p … là các số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng minh rằng

2 2 2 1 2 12 p p p + + +  chia hết cho 12. Câu 5 (1,5 điểm).

a) Cho , , 0 a b c > và 1 a b c + + = . Chứng minh rằng 2 a bc b ca c ab b c c a a b + + + + + ≥ + + + .

b) Xét hai tập hợp , A B khác ∅ thỏa mãn A B = ∅  và

* A B =  . Biết rằng A có vô

hạn phần tử và tổng của mỗi phần tử thuộc A với mỗi phần tử thuộc B là phần tử thuộc B. Gọi

x là phần tử bé nhất thuộc B thỏa mãn 1 x ≠. Hãy tìm x. --------- HẾT --------- Họ và tên thí sinh:…………………………….. Số báo danh:…………………………………..

Họ tên, chữ ký GT 1:………………………………. Họ tên, chữ ký GT 2:………………………...……..

Trang 1/5-Đáp án

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Năm học 2021– 2022. Môn thi: TOÁN (chuyên)

(Hướng dẫn chấm gồm: 05 trang) Câu 1 (2,0 điểm).

a) Cho , , a b c∈ thỏa mãn 0 a b c + + = và 2 2 2 1 a b c + + = . Tính giá trị của biểu thức

2 2 2 2 2 2 S a b b c c a = + + . b) Cho đa thức bậc hai ( ) P x thỏa mãn ( )1 1 P = , ( )3 3 P = , ( ) 7 31 P = . Tính giá trị của ( ) 10 P .

Ý Nội dung Điểm

1a 1,0đ

+ Ta có ( ) ( ) 2 2 2 2 0 2( ) 1 2 a b c a b c ab bc ca ab bc ca = + + = + + + + + = + + +

suy ra 1 2 ab bc ca + + = − .

0,5

+ Từ ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 ab bc ca a b b c c a abc a b c + + = + + + + +

suy ra 2 2 2 2 2 2 1 4 S a b b c c a = + + = .

0,5

1b 1,0đ

+ Đặt ( ) 2 P x ax bx c = + + thì có hệ

( ) ( ) ( )

1 1

9 3 3 3

49 7 7 31

a b c P

a b c P

a b c P

+ + = =  + + = =   + + = = 

. 0,5

+ Giải hệ được 1 a = , 3 b = −, 3 c = . 0,25 + Suy ra ( ) 2 3 3 P x x x = − + nên ( ) 2 10 10 3.10 3 73 P = − + = . 0,25 Cách khác: + Thấy ( ) P x x − có nghiệm là 1, 3 x x = = nên có ( ) ( )( ) 1 3 P x x a x x − = − − .

+ Từ ( ) 7 31 P = nên ( )( ) 31 7 7 1 7 3 1 a a − = − − ⇔ = .

+ Vậy ( ) ( )( ) ( ) 1 3 10 73 P x x x x P = − − + ⇒ = .

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Giải phương trình

2 2 2 7 4 1 1 x x x x x   + + =   + +  

.

b) Giải hệ phương trình ( ) ( ) 2 1 2 1

4 3 2 2 11 .

x x y x y

x y x

 + = + − +  + + + = − 

Ý Nội dung Điểm

2a 1,0đ

+ Điều kiện xác định 1 x ≠−.

+ PT cho tương đương với

2 2 2 7 2 4 1 1 1 x x x x x x x   − + = −   + + +  

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.