Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên Toán) năm 2021 2022 sở GD ĐT Tiền Giang

Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên Toán) năm 2021 2022 sở GD ĐT Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên Toán) năm 2021 2022 sở GD ĐT Tiền Giang Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên Toán) năm 2021 2022 sở GD ĐT Tiền Giang Đề tuyển sinh môn Toán (chuyên Toán) năm 2021 2022 sở GD ĐT Tiền Giang Xin chào quý thầy, cô giáo và các em học sinh. Dưới đây là đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên Toán) năm 2021 – 2022 của sở GD&ĐT Tiền Giang. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết, hướng dẫn chấm và biểu điểm. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 05 tháng 06 năm 2021. Trích dẫn câu hỏi từ đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chuyên Toán) năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Tiền Giang: + Cho tam giác ABC vuông tại A (AC

Xem trước nội dung

Trang 1/1

--------------------------------------------------------------------------------------------------------

Bài I. (3,0 điểm)

1. Tính giá trị của biểu thức 2022 2021 2020 10 2021 P x x x = − + + tại 3 2

3 2 x − = +

.

2. Giải phương trình: 2 1 1 1 4 x x x x + − = + + −+ .

3. Giải hệ phương trình:

3 3

2 2 3 8

2

x x y

x y y

 + = −  + = + 

.

Bài II. (3,0 điểm)

1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol ( ) 2 : P y x = và đường thẳng ( ) : 2 d y x = − .

Gọi A, B là hai giao điểm của đường thẳng ( ) d với parabol ( ) P . Tìm tọa độ điểm M nằm trên

trục hoành sao cho chu vi tam giác MAB nhỏ nhất.

2. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 2 2 2 1 2 0 x x m x − − − + =

vô nghiệm.

3. Cho a, b, c là các số thực dương thay đổi thỏa mãn abc = 1. Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức 2 2 2 2 2 2 1 1 1 2 3 2 3 2 3 M a b b c c a = + + + + + + + +

.

Bài III. (1,0 điểm)

Cho m, n là các số nguyên dương sao cho 2 2 m n m + + chia hết cho mn . Chứng minh rằng m là số chính phương.

Bài IV. (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AC < AB) có đường cao AH. Gọi D là điểm nằm trên đoạn thẳng AH (D khác A và H). Đường thẳng BD cắt đường tròn tâm C bán kính CA tại E và F (F nằm giữa B và D). Qua F vẽ đường thẳng song song với AE cắt hai đường thẳng AB và AH lần lượt tại M và N.

a) Chứng minh BH.BC = BE.BF. b) Chứng minh HD là tia phân giác của góc  EHF . c) Chứng minh F là trung điểm MN.

-------------------------------------------------- HẾT ------------------------------------------

Thí sinh được sử dụng các loại máy tính cầm tay do Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ..................................................... Số báo danh:................................................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH TIỀN GIANG

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang, gồm 04 bài)

KỲ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Năm học 2021-2022 Môn thi: TOÁN (CHUYÊN TOÁN)

Thời gian làm bài: 150 phút

(không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 05/6/2021

Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH TIỀN GIANG

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đáp án có 4 trang)

KỲ THI TUYỂN SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Năm học 2021-2022 Môn thi: TOÁN (CHUYÊN TOÁN)

--------------------------------------------------------------------------------------------------------

Đáp án và thang điểm:

Bài Nội dung Điểm I (3,0 đ) 1. Tính giá trị của biểu thức 2022 2021 2020 10 2021 P x x x = − + + tại 3 2

3 2 x − = +

. 1,0

Ta có: ( ) ( )( )

2 3 2 3 2

3 2 3 2 3 2 x − − = = + + −

0,25

5 2 6 5 2 6 3 2 − = = − − . 0,25

Suy ra: ( ) 2 2 5 24 10 1 0 x x x − = ⇒ − + = . 0,25

Do đó, ( ) 2020 2 10 1 2021 2021 P x x x = − + + = . 0,25

2. Giải phương trình: 2 1 1 1 4 x x x x + − = + + −+ . 1,0

Điều kiện: x ≥ 1. Đặt 1 1 t x x = + + − ( 2 t ≥ ). 0,25

Suy ra: 2 2 2 2 1 t x x = + −.

Phương trình thành:

2 2 4 2 8 0 4 2 t t t t t = + ⇔ − − = ⇔ = (nhận) hoặc t = −2 (loại).

0,25

Khi đó, 2 1 1 4 1 8 x x x x + + − = ⇔ − = − 0,25

⇔ 2 2 8 65 16 1 64 16

x x x x x

≤  ⇔ =  −= − + 

(nhận).

Vậy tập nghiệm của phương trình là: 65 16 S   =    

.

0,25

3. Giải hệ phương trình: ( )

( )

3 3

2 2 3 8 1

2 2

x x y

x y y

 + = −  + = + 

. 1,0

Lấy phương trình (2) nhân 3 hai vế cộng với phương trình (1) ta được:

( ) ( ) 3 3 1 1 1 1 2 x y x y y x + = − ⇔ + = −⇔ = + . 0,25

Thế vào phương trình (2) ta được: ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 3 0 x x x x x + + = + + ⇔ + = 0,25

⇔ 3 2 x = − hoặc x = 0. 0,25

• TH1: x = 0 ⇒ y = 2.

• TH2: 3 2 x = − ⇒ 1 2 y = .

Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là: ( ) 3 1 0;2 , ; 2 2 S     = −        

.

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.