Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 2)

Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 2)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 2) Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 – 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 2) Đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 – 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong Nam Định (Đề 2) Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi vào 10 môn Toán (chung) năm 2021 – 2022 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định (Đề 2). Đề thi này được thiết kế dành cho học sinh muốn theo học các lớp chuyên xã hội, với đầy đủ đáp án, lời giải chi tiết, hướng dẫn chấm và biểu điểm. Trích dẫn đề thi: 1. Cho tam giác nhọn ABC AB AC nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AP. Các đường cao BE và CF cắt nhau tại H. Chứng minh rằng tứ giác BCEF nội tiếp và AE AC AF AB. Gọi K I lần lượt là trung điểm của EF và AH. Chứng minh AP EF và AP // IK. Gọi M là giao điểm của IK và BC; N là giao điểm của MH với cung nhỏ AC của đường tròn (O). Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn BC và HMC HAN. 2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y mx 1 (m ≠ 0) và đường thẳng y x 9 2 song song. 3. Tính thể tích của hình nón có chiều cao bằng 4cm và bán kính đáy 3cm. File Word (dành cho quý thầy, cô): [đính kèm file Word] Đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập, kiểm tra và nâng cao kiến thức Toán của mình. Hy vọng rằng đề thi sẽ hữu ích và giúp các em chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

NĂM HỌC 2021-2022.

Môn thi: Toán chung - Đề 2 Dành cho học sinh thi vào các lớp chuyên xã hội

Thời gian làm bài: 120 phút.

(Đề thi gồm: 01 trang)

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Tìm điều kiện xác định của biểu thức 1 . 8 1 P x = −

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng 1 y mx = + ( 0 m ≠ ) và đường thẳng 9 2 y x = + song song. 3) Tính chiều cao của tam giác ABC đều cạnh bằng2 3 . cm 4) Tính thể tích của hình nón có chiều cao bằng 4cm và bán kính đáy 3cm.

Câu 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức

( )

1 1 25 . 1 1 1

x x x x Q x x x x x x

   + + +   = + −     − + + −    

với 0; 1. x x > ≠

1) Rút gọn biểu thức . Q 2) Tìm x để Q có giá trị bằng 10.

Câu 3. (2,5 điểm)

1) Cho phương trình ( ) 2 2 2 1 1 0 (1) x m x m − + + + = với m là tham số.

a) Giải phương trình (1) khi 3. m = b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 2 , x x thỏa mãn 1 2 2. x x = +

2) Giải phương trình 6 2 2 2 0 x x − + − − = .

Câu 4. (3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ( ) ABC AB AC > nội tiếp đường tròn tâm O đường kính AP . Các đường cao BE và CF cắt nhau tại H .

1) Chứng minh rằng tứ giác BCEF nội tiếp và . . . AE AC AF AB = 2) Gọi , K I lần lượt là trung điểm của EF và AH . Chứng minh AP EF ⊥ và AP // . IK 3) Gọi M là giao điểm của IK và BC ; N là giao điểm của MH với cung nhỏ AC của đường tròn (O).

Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn BC và  . HMC HAN = Câu 5. (1,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

2 2 2 3 2 3 2

2 0.

x y y x

y x x

 + + = + +  + + = 

2) Cho , , x y z là các số dương thỏa mãn 1 xyz = . Chứng minh rằng

2 2 2 2 . x y z x y z yz xz xy y z z x x y   + + ≥ + +   + + +  

---------HẾT---------

Họ và tên thí sinh:....................................................Họ tên, chữ ký GT 1:............................................... Số báo danh:.............................................................Họ tên, chữ ký GT 2:...............................................

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN

Năm học: 2021 - 2022 Môn thi: Toán (chung) – Đề 2 Dành cho học sinh thi vào các lớp chuyên xã hội

(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

Câu 1. (2,0 điểm)

1) Tìm điều kiện xác định của biểu thức 1 . 8 1 P x = −

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng 1 y mx = + ( 0 m ≠ ) và đường thẳng 9 2 y x = + song song.

3) Tính chiều cao của tam giác ABC đều cạnh bằng 2 3 . cm

4) Tính thể tích của hình nón có chiều cao bằng 4cm và bán kính đáy 3cm.

1)

Biểu thức xác định khi và chỉ khi 8 1 0 x −> 0,25

1 8 x ⇔ > 0,25

2)

Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi 9

1 2

m =  ≠ 

0,25

9 m ⇔ = 0,25

3) Gọi AM là đường cao tam giác ABC, tính được 3 AM cm = 0,5

4)

Thể tích hình nón là 2 1 . 3 V R h π = 0,25

2 3 1 3 .4 12 3 V cm π π ⇒ = = 0,25

Câu 2

Câu 2. (1,5 điểm) Cho biểu thức

( )

1 1 25 . 1 1 1

x x x x Q x x x x x x

   + + +   = + −     − + + −    

với 0; 1. x x > ≠

1) Rút gọn biểu thức . Q 2) Tìm x để Q có giá trị bằng 10.

1)

Với đk : 0; 1 x x > ≠, ta được 1 1 25 . 1 1 1 x x x Q x x x x x

  + + = + −     − − + +  

0,25

1 25 1 . 1 x x x x x + +   = +   + +  

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.